Đài khí tượng (6 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
JTWC (Mỹ) 306 km/h
WMO (Quốc tế) 213 km/h
JMA (Nhật Bản) 213 km/h
CMA (Trung Quốc) 244 km/h
HKO (Hồng Kông) 250 km/h
KMA (Hàn Quốc) 209 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "Cấu trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đài để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lư��ng, lớp bản đồ và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
JTWC (Mỹ)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Đài khí tượng Cường độ cực đại Quỹ đạo Năng lượng Phân loại cao nhất
Gió max (kt) Gió max (km/h) Áp suất min (hPa) Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
JTWC (Mỹ) 165 306 891 129 5,663 110.083 132.4636 Cấp 17 - Siêu bão
WMO (Quốc tế) 115 213 900 133 6,382 39.0925 35.0421 Cấp 17 - Siêu bão
JMA (Nhật Bản) 115 213 900 119 6,008 73.7452 67.5562 Cấp 17 - Siêu bão
CMA (Trung Quốc) 132 244 905 119 6,001 88.1997 90.4257 Cấp 17 - Siêu bão
HKO (Hồng Kông) 135 250 900 113 5,074 87.9973 90.9254 Cấp 17 - Siêu bão
KMA (Hàn Quốc) 113 209 905 115 5,264 71.8995 64.3819 Cấp 17 - Siêu bão
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, phân loại) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
JTWC (Mỹ) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 110.083 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 132.4636
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +10 kt (+19 km/h)
Tăng gió max/24h +45 kt (+83 km/h) RI
Giảm gió max/bước -8 kt (-15 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -11 hPa
Sụt áp max/24h -45 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +9 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 14.7 km/h
Thời gian theo dõi 384h (16 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 327h (13.6d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 234h (9.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 26/05/2023
15.1°N, 139.2°E
Vĩ độ 4.4°N – 30.7°N
Kinh độ 125°E – 150.9°E
WMO (Quốc tế) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 39.0925 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 35.0421
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/24h +35 kt (+65 km/h) RI
Giảm gió max/bước -10 kt (-19 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/24h -55 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 16.1 km/h
Thời gian theo dõi 396h (16.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 258h (10.8d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 9h (0.4d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 19:00 25/05/2023
14.7°N, 141.5°E
Vĩ độ 4.4°N – 34.1°N
Kinh độ 125°E – 150.9°E
JMA (Nhật Bản) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 73.7452 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 67.5562
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +10 kt (+19 km/h)
Tăng gió max/24h +35 kt (+65 km/h) RI
Giảm gió max/bước -10 kt (-19 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -15 hPa
Sụt áp max/24h -55 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +10 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 17 km/h
Thời gian theo dõi 354h (14.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 318h (13.3d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 237h (9.9d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 19:00 25/05/2023
14.8°N, 141.5°E
Vĩ độ 6.1°N – 33.7°N
Kinh độ 125°E – 149.6°E
CMA (Trung Quốc) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 88.1997 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 90.4257
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +10 kt (+19 km/h)
Tăng gió max/24h +47 kt (+87 km/h) RI
Giảm gió max/bước -6 kt (-11 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -10 hPa
Sụt áp max/24h -45 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 17 km/h
Thời gian theo dõi 354h (14.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 336h (14d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 237h (9.9d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 19:00 25/05/2023
14.7°N, 141.6°E
Vĩ độ 5.5°N – 34.4°N
Kinh độ 125°E – 149.6°E
HKO (Hồng Kông) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 87.9973 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 90.9254
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +8 kt (+15 km/h)
Tăng gió max/24h +40 kt (+74 km/h) RI
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -6 hPa
Sụt áp max/24h -37 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +4 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 15.1 km/h
Thời gian theo dõi 336h (14 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 327h (13.6d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 222h (9.3d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 26/05/2023
14.9°N, 140.5°E
Vĩ độ 5°N – 30°N
Kinh độ 124.9°E – 149.3°E
KMA (Hàn Quốc) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 71.8995 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 64.3819
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +4 kt (+7 km/h)
Tăng gió max/24h +31 kt (+57 km/h) RI
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -8 hPa
Sụt áp max/24h -45 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +8 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 15.4 km/h
Thời gian theo dõi 342h (14.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 324h (13.5d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 234h (9.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 26/05/2023
14.9°N, 140.4°E
Vĩ độ 6°N – 30.7°N
Kinh độ 125°E – 149.7°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
306 km/h
Gió cực đại
891 hPa
Áp suất thấp nhất
396h
Thời gian hoạt động
6
Đài dự báo
110.083
ACE max
Không
Đổ bộ
Rapid Intensification
Bão tăng cường nhanh đột biến
Thông tin thiệt hại
Các tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió ...
Nguồn:
ĐVHC:

Đang tính toán tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió...
Phân tích Tăng cường Nhanh (Rapid Intensification)
Dữ liệu từ RAMM RAMMB/CIRA - Cơn bão số 03 năm 2023
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/06 00UTC
Vị trí 13.40N, 134.80E
Vmax 25. kt
SST 29.28°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.6%
LRE 5.6%
Consensus 4.1%
25kt / 24h
LDA 36.0%
LRE 58.7%
Consensus 47.4%
30kt / 24h
LDA 16.0%
LRE 36.2%
Consensus 26.1%
35kt / 24h
LDA 5.2%
LRE 33.3%
Consensus 19.3%
40kt / 24h
LDA 3.3%
LRE 33.3%
Consensus 18.3%
45kt / 36h
LDA 38.4%
LRE 77.2%
Consensus 57.8%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 59.1%
Consensus 29.6%
55kt / 48h
LDA 51.4%
LRE 64.9%
Consensus 58.2%
70kt / 48h
LDA 31.1%
LRE 63.7%
Consensus 47.4%
65kt / 72h
LDA 61.9%
LRE 67.4%
Consensus 64.7%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
25.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
44.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
30.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.3
N
16.4
N
10.9
F
10.1
F
10.2
F
13.0
N
22.3
N
32.1
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
107.0
F
96.0
F
84.0
F
70.0
F
50.0
N
36.0
N
30.0
U
27.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
140.0
U
134.6
U
130.1
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
110.0
VF
99.0
F
71.0
F
82.0
F
50.0
N
55.0
F
22.0
N
30.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
66.0
N
66.0
N
67.0
N
63.0
N
60.0
N
60.0
N
60.0
N
59.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
3.0
F
1.0
F
0.0
N
0.0
N
-2.0
N
0.0
N
-2.0
N
-2.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/06 06UTC
Vị trí 13.80N, 134.90E
Vmax 30. kt
SST 29.14°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 7.7%
LRE 10.4%
Consensus 9.0%
25kt / 24h
LDA 49.0%
LRE 67.1%
Consensus 58.0%
30kt / 24h
LDA 26.2%
LRE 45.8%
Consensus 36.0%
35kt / 24h
LDA 13.1%
LRE 45.2%
Consensus 29.1%
40kt / 24h
LDA 8.2%
LRE 45.2%
Consensus 26.7%
45kt / 36h
LDA 41.9%
LRE 78.2%
Consensus 60.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 61.6%
Consensus 30.8%
55kt / 48h
LDA 50.5%
LRE 57.3%
Consensus 53.9%
70kt / 48h
LDA 24.8%
LRE 55.5%
Consensus 40.1%
65kt / 72h
LDA 53.1%
LRE 52.7%
Consensus 52.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
37.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
19.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.50 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.0
N
11.1
F
10.8
F
12.3
N
14.2
N
19.4
N
25.5
U
32.2
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
98.0
F
87.0
F
76.0
F
61.0
F
36.0
N
23.0
U
15.0
U
17.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
134.3
U
127.3
U
125.1
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
112.0
VF
93.0
F
70.0
F
101.0
VF
16.0
U
52.0
F
51.0
F
49.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
63.0
N
60.0
N
59.0
U
62.0
N
60.0
N
61.0
N
61.0
N
61.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
1.0
F
0.0
N
0.0
N
0.0
N
2.0
F
1.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/06 12UTC
Vị trí 14.40N, 134.80E
Vmax 35. kt
SST 29.04°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 9.4%
LRE 9.2%
Consensus 9.3%
25kt / 24h
LDA 39.3%
LRE 58.8%
Consensus 49.0%
30kt / 24h
LDA 23.9%
LRE 38.5%
Consensus 31.2%
35kt / 24h
LDA 13.0%
LRE 38.5%
Consensus 25.8%
40kt / 24h
LDA 13.0%
LRE 38.5%
Consensus 25.8%
45kt / 36h
LDA 37.6%
LRE 63.8%
Consensus 50.7%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 41.7%
Consensus 20.9%
55kt / 48h
LDA 40.7%
LRE 39.1%
Consensus 39.9%
70kt / 48h
LDA 24.8%
LRE 32.3%
Consensus 28.6%
65kt / 72h
LDA 31.5%
LRE 26.9%
Consensus 29.2%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
19.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
10.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.50 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
14.2
N
10.6
F
11.3
F
8.8
F
18.0
N
23.5
N
31.0
U
34.7
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
87.0
F
74.0
F
59.0
N
44.0
N
27.0
U
18.0
U
17.0
U
24.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
124.6
U
120.1
U
120.1
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
99.0
F
90.0
F
67.0
F
25.0
N
66.0
F
38.0
N
24.0
N
41.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
65.0
N
64.0
N
67.0
N
62.0
N
60.0
N
62.0
N
59.0
U
65.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
1.0
F
0.0
N
-2.0
N
0.0
N
2.0
F
2.0
F
6.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/06 18UTC
Vị trí 14.70N, 134.20E
Vmax 35. kt
SST 29.08°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 5.7%
LRE 11.5%
Consensus 8.6%
25kt / 24h
LDA 36.9%
LRE 64.1%
Consensus 50.5%
30kt / 24h
LDA 19.3%
LRE 47.1%
Consensus 33.2%
35kt / 24h
LDA 9.7%
LRE 46.7%
Consensus 28.2%
40kt / 24h
LDA 7.3%
LRE 46.7%
Consensus 27.0%
45kt / 36h
LDA 30.7%
LRE 67.0%
Consensus 48.9%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 46.8%
Consensus 23.4%
55kt / 48h
LDA 34.6%
LRE 39.0%
Consensus 36.8%
70kt / 48h
LDA 21.3%
LRE 29.1%
Consensus 25.2%
65kt / 72h
LDA 20.7%
LRE 20.5%
Consensus 20.6%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
56.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
41.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.30 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
13.1
N
10.3
F
9.3
F
11.7
F
20.6
N
29.7
U
35.5
VU
38.4
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
73.0
F
58.0
N
49.0
N
43.0
N
37.0
N
29.0
U
22.0
U
20.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
129.3
U
124.6
U
117.9
U
117.9
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
87.0
F
78.0
F
52.0
F
46.0
N
70.0
F
27.0
N
26.0
N
42.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
67.0
N
65.0
N
65.0
N
62.0
N
66.0
N
61.0
N
61.0
N
71.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
2.0
F
1.0
F
0.0
N
0.0
N
-3.0
N
4.0
F
6.0
F
11.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/07 00UTC
Vị trí 14.60N, 134.10E
Vmax 40. kt
SST 28.90°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 8.1%
LRE 12.8%
Consensus 10.5%
25kt / 24h
LDA 41.5%
LRE 63.3%
Consensus 52.4%
30kt / 24h
LDA 23.0%
LRE 47.4%
Consensus 35.2%
35kt / 24h
LDA 14.0%
LRE 47.2%
Consensus 30.6%
40kt / 24h
LDA 7.4%
LRE 47.2%
Consensus 27.3%
45kt / 36h
LDA 32.2%
LRE 60.7%
Consensus 46.4%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 39.7%
Consensus 19.9%
55kt / 48h
LDA 30.4%
LRE 30.9%
Consensus 30.6%
70kt / 48h
LDA 18.4%
LRE 19.1%
Consensus 18.8%
65kt / 72h
LDA 19.5%
LRE 15.0%
Consensus 17.2%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
40.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
57.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
39.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
12.5
N
12.6
N
10.0
F
16.5
N
24.0
N
36.3
VU
36.8
VU
36.3
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
83.0
F
68.0
F
61.0
F
58.0
N
45.0
N
25.0
U
21.0
U
35.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
124.3
U
117.3
U
115.1
U
119.6
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
80.0
F
39.0
N
67.0
F
73.0
F
48.0
N
46.0
N
29.0
N
22.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
66.0
N
62.0
N
61.0
N
63.0
N
64.0
N
64.0
N
65.0
N
67.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
2.0
F
0.0
N
0.0
N
1.0
F
2.0
F
6.0
F
9.0
F
17.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/07 06UTC
Vị trí 15.20N, 133.80E
Vmax 45. kt
SST 28.58°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 13.0%
LRE 16.0%
Consensus 14.5%
25kt / 24h
LDA 43.6%
LRE 62.3%
Consensus 52.9%
30kt / 24h
LDA 28.4%
LRE 48.5%
Consensus 38.5%
35kt / 24h
LDA 19.0%
LRE 48.5%
Consensus 33.8%
40kt / 24h
LDA 12.7%
LRE 48.5%
Consensus 30.6%
45kt / 36h
LDA 28.4%
LRE 52.5%
Consensus 40.4%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 31.8%
Consensus 15.9%
55kt / 48h
LDA 18.3%
LRE 21.9%
Consensus 20.1%
70kt / 48h
LDA 11.1%
LRE 13.8%
Consensus 12.5%
65kt / 72h
LDA 9.4%
LRE 10.7%
Consensus 10.1%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
46.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
20.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
15.5
N
13.7
N
12.6
N
17.2
N
26.8
U
29.9
U
31.4
U
33.1
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
60.0
N
50.0
N
45.0
N
41.0
N
26.0
U
19.0
U
23.0
U
20.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
120.0
U
120.0
U
120.0
U
117.0
U
112.3
U
110.1
U
110.1
U
107.9
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
40.0
N
70.0
F
92.0
F
65.0
F
35.0
N
53.0
F
41.0
N
27.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
60.0
N
61.0
N
63.0
N
65.0
N
62.0
N
66.0
N
67.0
N
70.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
0.0
N
4.0
F
2.0
F
3.0
F
3.0
F
18.0
F
21.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/07 12UTC
Vị trí 15.30N, 133.10E
Vmax 55. kt
SST 28.58°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 46.8%
LRE 38.3%
Consensus 42.5%
25kt / 24h
LDA 64.7%
LRE 77.2%
Consensus 71.0%
30kt / 24h
LDA 52.9%
LRE 72.6%
Consensus 62.8%
35kt / 24h
LDA 45.9%
LRE 72.6%
Consensus 59.3%
40kt / 24h
LDA 38.4%
LRE 71.4%
Consensus 54.9%
45kt / 36h
LDA 35.6%
LRE 59.6%
Consensus 47.6%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 41.0%
Consensus 20.5%
55kt / 48h
LDA 14.5%
LRE 20.8%
Consensus 17.7%
70kt / 48h
LDA 6.1%
LRE 12.0%
Consensus 9.0%
65kt / 72h
LDA 2.5%
LRE 6.2%
Consensus 4.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
15.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
74.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
55.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.2
N
15.9
N
16.8
N
21.0
N
31.9
U
37.3
VU
37.0
VU
32.5
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
59.0
N
53.0
N
46.0
N
37.0
N
24.0
U
19.0
U
23.0
U
28.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
110.0
U
110.0
U
109.3
U
104.6
U
100.1
U
100.1
U
100.1
U
100.1
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
66.0
F
87.0
F
59.0
F
42.0
N
37.0
N
50.0
N
28.0
N
14.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
60.0
N
61.0
N
63.0
N
64.0
N
60.0
N
66.0
N
68.0
N
72.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
2.0
F
1.0
F
5.0
F
12.0
F
15.0
F
25.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/07 18UTC
Vị trí 15.70N, 132.40E
Vmax 60. kt
SST 28.42°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 55.9%
LRE 42.7%
Consensus 49.3%
25kt / 24h
LDA 60.8%
LRE 72.2%
Consensus 66.5%
30kt / 24h
LDA 48.9%
LRE 68.8%
Consensus 58.8%
35kt / 24h
LDA 46.9%
LRE 68.8%
Consensus 57.8%
40kt / 24h
LDA 36.5%
LRE 66.7%
Consensus 51.6%
45kt / 36h
LDA 29.9%
LRE 49.1%
Consensus 39.5%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 30.3%
Consensus 15.2%
55kt / 48h
LDA 9.8%
LRE 15.8%
Consensus 12.8%
70kt / 48h
LDA 3.0%
LRE 8.0%
Consensus 5.5%
65kt / 72h
LDA 1.3%
LRE 4.5%
Consensus 2.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
60.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
15.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
8.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
84.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
68.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.6
N
19.5
N
24.0
N
25.5
U
33.0
U
33.2
U
32.2
U
30.4
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
54.0
N
46.0
N
38.0
N
31.0
U
20.0
U
17.0
U
17.0
U
12.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
105.0
U
104.3
U
99.6
U
97.3
U
92.9
U
92.9
U
88.6
U
84.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
85.0
F
65.0
F
37.0
N
43.0
N
57.0
F
53.0
F
55.0
F
81.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
61.0
N
63.0
N
63.0
N
61.0
N
61.0
N
69.0
N
73.0
N
75.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
2.0
F
2.0
F
3.0
F
4.0
F
10.0
F
25.0
F
26.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/08 00UTC
Vị trí 15.90N, 131.80E
Vmax 65. kt
SST 28.52°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 35.1%
LRE 24.3%
Consensus 29.7%
25kt / 24h
LDA 42.8%
LRE 51.5%
Consensus 47.1%
30kt / 24h
LDA 32.1%
LRE 43.9%
Consensus 38.0%
35kt / 24h
LDA 30.7%
LRE 43.9%
Consensus 37.3%
40kt / 24h
LDA 17.3%
LRE 42.6%
Consensus 29.9%
45kt / 36h
LDA 17.9%
LRE 22.3%
Consensus 20.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 9.1%
Consensus 4.6%
55kt / 48h
LDA 5.0%
LRE 9.0%
Consensus 7.0%
70kt / 48h
LDA 0.7%
LRE 2.4%
Consensus 1.6%
65kt / 72h
LDA 0.2%
LRE 1.6%
Consensus 0.9%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
65.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
8.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
73.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
51.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.1
N
24.3
N
25.7
U
32.7
U
31.1
U
34.0
U
37.6
VU
32.3
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
63.0
F
49.0
N
39.0
N
32.0
U
26.0
U
25.0
U
17.0
U
8.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
100.0
U
100.0
U
99.3
U
97.0
U
92.3
U
92.3
U
90.1
U
87.9
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
68.0
F
35.0
N
39.0
N
38.0
N
41.0
N
65.0
F
27.0
N
35.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
63.0
N
62.0
N
61.0
N
61.0
N
67.0
N
70.0
N
77.0
F
80.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
5.0
F
4.0
F
4.0
F
5.0
F
16.0
F
42.0
F
26.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/08 06UTC
Vị trí 16.20N, 131.20E
Vmax 70. kt
SST 28.36°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 36.9%
LRE 19.2%
Consensus 28.0%
25kt / 24h
LDA 37.6%
LRE 38.8%
Consensus 38.2%
30kt / 24h
LDA 26.6%
LRE 30.2%
Consensus 28.4%
35kt / 24h
LDA 24.1%
LRE 30.2%
Consensus 27.2%
40kt / 24h
LDA 17.5%
LRE 29.5%
Consensus 23.5%
45kt / 36h
LDA 15.2%
LRE 13.4%
Consensus 14.3%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 4.5%
Consensus 2.2%
55kt / 48h
LDA 2.4%
LRE 5.0%
Consensus 3.7%
70kt / 48h
LDA 0.3%
LRE 1.0%
Consensus 0.7%
65kt / 72h
LDA 0.2%
LRE 0.9%
Consensus 0.6%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
70.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
67.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
44.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
25.5
U
27.1
U
32.1
U
35.5
VU
33.8
U
34.2
U
34.7
U
28.2
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
51.0
N
38.0
N
30.0
U
26.0
U
26.0
U
23.0
U
11.0
U
9.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
95.0
U
94.3
U
89.6
U
87.3
U
87.3
U
85.1
U
85.1
U
80.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
74.0
F
58.0
F
70.0
F
51.0
F
60.0
F
58.0
F
105.0
VF
61.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
61.0
N
60.0
N
58.0
U
60.0
N
64.0
N
70.0
N
76.0
F
82.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
3.0
F
5.0
F
4.0
F
3.0
F
11.0
F
32.0
F
45.0
F
37.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/08 12UTC
Vị trí 16.40N, 130.80E
Vmax 80. kt
SST 28.40°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 53.0%
LRE 21.6%
Consensus 37.3%
25kt / 24h
LDA 41.5%
LRE 38.8%
Consensus 40.1%
30kt / 24h
LDA 33.7%
LRE 32.7%
Consensus 33.2%
35kt / 24h
LDA 33.7%
LRE 32.7%
Consensus 33.2%
40kt / 24h
LDA 24.6%
LRE 31.0%
Consensus 27.8%
45kt / 36h
LDA 18.1%
LRE 12.5%
Consensus 15.3%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 4.4%
Consensus 2.2%
55kt / 48h
LDA 0.4%
LRE 2.8%
Consensus 1.6%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.5%
Consensus 0.3%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
15.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
79.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
47.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
29.1
U
35.6
VU
35.2
VU
33.9
U
37.2
VU
37.2
VU
32.2
U
31.0
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
45.0
N
37.0
N
32.0
U
29.0
U
26.0
U
22.0
U
12.0
U
6.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
85.0
U
84.3
U
82.0
U
79.6
U
75.1
U
72.9
U
70.7
U
66.5
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
52.0
F
33.0
N
60.0
F
84.0
F
56.0
F
22.0
N
80.0
F
15.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
61.0
N
61.0
N
61.0
N
61.0
N
67.0
N
71.0
N
74.0
N
79.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
8.0
F
6.0
F
5.0
F
3.0
F
16.0
F
33.0
F
23.0
F
29.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/08 18UTC
Vị trí 16.90N, 130.40E
Vmax 80. kt
SST 28.16°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 20.8%
LRE 7.4%
Consensus 14.1%
25kt / 24h
LDA 18.1%
LRE 17.5%
Consensus 17.8%
30kt / 24h
LDA 14.4%
LRE 11.7%
Consensus 13.1%
35kt / 24h
LDA 11.9%
LRE 11.7%
Consensus 11.8%
40kt / 24h
LDA 11.4%
LRE 11.4%
Consensus 11.4%
45kt / 36h
LDA 7.5%
LRE 4.5%
Consensus 6.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 1.2%
Consensus 0.6%
55kt / 48h
LDA 0.1%
LRE 1.2%
Consensus 0.6%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
66.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
37.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
35.5
VU
34.6
U
31.7
U
33.5
U
34.7
U
34.4
U
27.3
U
38.6
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
30.0
U
26.0
U
25.0
U
25.0
U
17.0
U
9.0
U
7.0
U
3.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
79.6
U
77.3
U
77.3
U
75.1
U
72.9
U
70.7
U
68.6
U
47.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
33.0
N
60.0
F
84.0
F
54.0
F
62.0
F
77.0
F
50.0
N
24.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
58.0
U
59.0
U
63.0
N
66.0
N
68.0
N
70.0
N
77.0
F
81.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
6.0
F
6.0
F
4.0
F
7.0
F
25.0
F
34.0
F
36.0
F
39.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/09 00UTC
Vị trí 17.20N, 130.40E
Vmax 80. kt
SST 28.14°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 6.9%
LRE 2.9%
Consensus 4.9%
25kt / 24h
LDA 6.0%
LRE 7.3%
Consensus 6.6%
30kt / 24h
LDA 4.2%
LRE 3.9%
Consensus 4.1%
35kt / 24h
LDA 3.0%
LRE 3.9%
Consensus 3.5%
40kt / 24h
LDA 1.7%
LRE 3.8%
Consensus 2.8%
45kt / 36h
LDA 1.8%
LRE 1.4%
Consensus 1.6%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.1%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.5%
Consensus 0.2%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
8.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
64.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
29.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
32.8
U
33.0
U
35.2
VU
38.2
VU
34.7
U
34.3
U
28.8
U
28.2
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
31.0
U
31.0
U
32.0
U
31.0
U
20.0
U
8.0
U
4.0
U
5.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
79.6
U
77.3
U
77.3
U
75.1
U
68.6
U
68.6
U
70.7
U
68.6
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
62.0
F
34.0
N
45.0
N
58.0
F
28.0
N
77.0
F
35.0
N
56.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
54.0
U
58.0
U
59.0
U
60.0
N
67.0
N
71.0
N
76.0
F
80.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
8.0
F
7.0
F
9.0
F
13.0
F
19.0
F
27.0
F
27.0
F
35.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/09 06UTC
Vị trí 17.80N, 130.00E
Vmax 80. kt
SST 28.02°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 6.9%
LRE 3.0%
Consensus 5.0%
25kt / 24h
LDA 5.0%
LRE 6.9%
Consensus 6.0%
30kt / 24h
LDA 3.6%
LRE 4.0%
Consensus 3.8%
35kt / 24h
LDA 3.2%
LRE 4.0%
Consensus 3.6%
40kt / 24h
LDA 1.3%
LRE 3.7%
Consensus 2.5%
45kt / 36h
LDA 1.2%
LRE 1.3%
Consensus 1.3%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.3%
Consensus 0.2%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.5%
Consensus 0.3%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
9.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
73.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
40.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
30.9
U
31.9
U
36.3
VU
33.3
U
37.8
VU
33.1
U
25.6
U
31.2
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
33.0
U
33.0
U
28.0
U
20.0
U
8.0
U
7.0
U
5.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
77.3
U
77.3
U
72.9
U
70.7
U
70.7
U
75.1
U
56.6
U
28.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
44.0
N
36.0
N
45.0
N
27.0
N
66.0
F
65.0
F
48.0
N
67.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
59.0
U
62.0
N
62.0
N
65.0
N
67.0
N
71.0
N
72.0
N
76.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
6.0
F
3.0
F
10.0
F
24.0
F
34.0
F
47.0
F
40.0
F
42.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/09 12UTC
Vị trí 18.30N, 130.00E
Vmax 80. kt
SST 27.90°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.0%
LRE 0.8%
Consensus 1.4%
25kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 1.8%
Consensus 1.2%
30kt / 24h
LDA 0.4%
LRE 0.8%
Consensus 0.6%
35kt / 24h
LDA 0.4%
LRE 0.7%
Consensus 0.6%
40kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.7%
Consensus 0.5%
45kt / 36h
LDA 0.3%
LRE 0.3%
Consensus 0.3%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.2%
Consensus 0.1%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
9.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
50.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
27.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
35.4
VU
37.9
VU
38.5
VU
38.3
VU
32.7
U
25.8
U
30.2
U
40.2
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
32.0
U
26.0
U
17.0
U
11.0
U
5.0
U
5.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
75.1
U
72.9
U
70.7
U
68.6
U
72.9
U
68.6
U
38.0
U
15.9
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
31.0
N
54.0
F
34.0
N
11.0
U
78.0
F
36.0
N
83.0
F
43.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
64.0
N
63.0
N
69.0
N
70.0
N
73.0
N
76.0
F
76.0
F
79.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
6.0
F
8.0
F
24.0
F
43.0
F
28.0
F
35.0
F
34.0
F
26.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/09 18UTC
Vị trí 18.50N, 129.90E
Vmax 90. kt
SST 27.84°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 8.1%
LRE 2.2%
Consensus 5.1%
25kt / 24h
LDA 1.8%
LRE 3.0%
Consensus 2.4%
30kt / 24h
LDA 1.8%
LRE 1.5%
Consensus 1.6%
35kt / 24h
LDA 1.8%
LRE 1.5%
Consensus 1.6%
40kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 1.4%
Consensus 1.0%
45kt / 36h
LDA 2.3%
LRE 1.2%
Consensus 1.7%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
90.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
9.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
86.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
62.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
38.5
VU
37.8
VU
40.0
VU
42.3
VU
27.9
U
31.5
U
32.8
U
46.1
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
29.0
U
21.0
U
12.0
U
6.0
U
5.0
U
4.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
62.9
U
60.7
U
58.6
U
58.6
U
62.9
U
48.5
U
16.7
U
-1.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
35.0
N
35.0
N
5.0
U
41.0
N
68.0
F
32.0
N
54.0
F
47.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
63.0
N
66.0
N
70.0
N
72.0
N
74.0
N
75.0
N
79.0
F
83.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
17.0
F
28.0
F
42.0
F
45.0
F
39.0
F
42.0
F
28.0
F
41.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/10 00UTC
Vị trí 19.00N, 129.90E
Vmax 90. kt
SST 27.72°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 4.3%
LRE 1.2%
Consensus 2.7%
25kt / 24h
LDA 0.7%
LRE 1.7%
Consensus 1.2%
30kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 0.7%
Consensus 0.7%
35kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 0.7%
Consensus 0.7%
40kt / 24h
LDA 0.4%
LRE 0.7%
Consensus 0.5%
45kt / 36h
LDA 1.1%
LRE 0.8%
Consensus 1.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
90.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
72.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
32.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
37.0
VU
38.9
VU
44.7
VU
37.1
VU
25.4
U
34.0
U
39.5
VU
40.0
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
21.0
U
13.0
U
6.0
U
4.0
U
3.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
60.7
U
56.5
U
56.5
U
58.6
U
58.6
U
29.6
U
8.2
U
-16.6
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
37.0
N
-16.0
U
41.0
N
57.0
F
60.0
F
74.0
F
66.0
F
56.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
65.0
N
70.0
N
73.0
N
73.0
N
75.0
N
77.0
F
79.0
F
81.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
23.0
F
30.0
F
41.0
F
32.0
F
32.0
F
46.0
F
50.0
F
10.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/10 06UTC
Vị trí 20.00N, 130.10E
Vmax 90. kt
SST 27.72°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.7%
LRE 0.6%
Consensus 1.2%
25kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 1.7%
Consensus 1.1%
30kt / 24h
LDA 0.4%
LRE 0.8%
Consensus 0.6%
35kt / 24h
LDA 0.4%
LRE 0.8%
Consensus 0.6%
40kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.7%
Consensus 0.4%
45kt / 36h
LDA 0.4%
LRE 0.6%
Consensus 0.5%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
90.00 U N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
77.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
36.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
39.0
VU
43.6
VU
35.1
VU
27.4
U
30.6
U
35.8
VU
39.1
VU
50.9
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
9.0
U
4.0
U
4.0
U
4.0
U
2.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
56.5
U
58.6
U
60.7
U
60.7
U
41.2
U
18.0
U
-11.6
U
-22.2
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-29.0
U
33.0
N
61.0
F
36.0
N
13.0
U
80.0
F
33.0
N
32.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
67.0
N
72.0
N
73.0
N
75.0
N
76.0
F
77.0
F
80.0
F
77.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
31.0
F
48.0
F
38.0
F
36.0
F
41.0
F
30.0
F
21.0
F
5.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/10 12UTC
Vị trí 20.70N, 130.50E
Vmax 85. kt
SST 27.76°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.8%
LRE 0.4%
Consensus 0.6%
25kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 1.6%
Consensus 1.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.8%
Consensus 0.5%
35kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.7%
Consensus 0.5%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.7%
Consensus 0.4%
45kt / 36h
LDA 0.2%
LRE 0.3%
Consensus 0.3%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
85.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
73.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
38.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
46.3
VU
35.4
VU
27.8
U
26.4
U
35.7
VU
38.9
VU
46.6
VU
69.4
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
6.0
U
5.0
U
5.0
U
3.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
63.6
U
65.7
U
70.1
U
63.6
U
34.6
U
13.2
U
-12.9
U
-23.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
43.0
N
58.0
F
46.0
N
54.0
F
60.0
F
44.0
N
56.0
F
36.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
71.0
N
72.0
N
75.0
N
74.0
N
77.0
F
77.0
F
78.0
F
73.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
55.0
VF
28.0
F
44.0
F
33.0
F
33.0
F
33.0
F
12.0
F
11.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/10 18UTC
Vị trí 21.80N, 131.20E
Vmax 80. kt
SST 27.46°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.7%
LRE 0.5%
Consensus 0.6%
25kt / 24h
LDA 0.5%
LRE 1.2%
Consensus 0.8%
30kt / 24h
LDA 0.3%
LRE 0.6%
Consensus 0.4%
35kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 0.5%
Consensus 0.3%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.5%
Consensus 0.2%
45kt / 36h
LDA 0.2%
LRE 0.2%
Consensus 0.2%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
70.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
49.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
36.5
VU
26.1
U
30.0
U
32.6
U
37.3
VU
40.1
VU
52.8
VU
61.2
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
4.0
U
3.0
U
1.0
U
1.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
70.7
U
70.7
U
62.4
U
47.7
U
25.4
U
-5.9
U
-16.3
U
-23.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
56.0
F
60.0
F
45.0
N
33.0
N
83.0
F
19.0
U
86.0
F
58.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
77.0
F
78.0
F
79.0
F
77.0
F
76.0
F
69.0
N
69.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
37.0
F
34.0
F
30.0
F
42.0
F
40.0
F
17.0
F
-10.0
N
37.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/11 00UTC
Vị trí 23.20N, 131.60E
Vmax 70. kt
SST 26.86°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.1%
LRE 0.3%
Consensus 0.2%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.4%
Consensus 0.3%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.2%
Consensus 0.2%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
70.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-15.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
59.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
41.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
26.2
U
30.3
U
42.0
VU
42.8
VU
44.9
VU
48.4
VU
63.6
VU
81.6
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
2.0
U
12.0
U
1.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
72.4
U
68.5
U
57.7
U
43.6
U
29.3
U
1.4
U
-10.3
U
-21.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
73.0
F
40.0
N
32.0
N
76.0
F
44.0
N
90.0
F
23.0
N
47.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
71.0
N
73.0
N
74.0
N
78.0
F
73.0
N
68.0
N
63.0
N
62.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
21.0
F
30.0
F
29.0
F
49.0
F
17.0
F
11.0
F
34.0
F
34.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/11 06UTC
Vị trí 24.20N, 132.50E
Vmax 85. kt
SST 26.54°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.9%
LRE 0.7%
Consensus 1.3%
25kt / 24h
LDA 0.5%
LRE 0.6%
Consensus 0.6%
30kt / 24h
LDA 0.3%
LRE 0.3%
Consensus 0.3%
35kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 0.2%
Consensus 0.2%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
85.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
60.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
14.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
31.7
U
32.5
U
37.4
VU
40.6
VU
45.3
VU
59.2
VU
62.7
VU
84.0
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
13.0
U
2.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
55.5
U
44.4
U
30.0
U
24.4
U
-4.2
U
-18.3
U
-28.4
U
-33.5
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
33.0
N
75.0
F
100.0
F
95.0
F
59.0
F
58.0
F
50.0
N
29.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
75.0
N
76.0
F
76.0
F
76.0
F
75.0
N
67.0
N
64.0
N
61.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
30.0
F
34.0
F
28.0
F
39.0
F
47.0
F
33.0
F
44.0
F
68.0
VF
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/11 12UTC
Vị trí 25.60N, 133.80E
Vmax 80. kt
SST 25.84°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.4%
LRE 0.1%
Consensus 0.2%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.1%
Consensus 0.2%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
35.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
13.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.80 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
36.0
VU
40.6
VU
37.2
VU
43.2
VU
44.3
VU
59.8
VU
86.2
VU
107.7
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
44.3
U
35.0
U
26.7
U
19.3
U
-6.6
U
-16.3
U
-19.9
U
-25.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
72.0
F
92.0
F
78.0
F
45.0
N
45.0
N
29.0
N
41.0
N
43.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
76.0
F
75.0
N
78.0
F
75.0
N
67.0
N
65.0
N
62.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
32.0
F
65.0
VF
64.0
VF
47.0
F
5.0
F
27.0
F
54.0
VF
63.0
VF
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/11 18UTC
Vị trí 26.70N, 135.20E
Vmax 60. kt
SST 24.76°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
60.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-20.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
26.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
5.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.20 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
38.5
VU
38.8
VU
43.5
VU
48.8
VU
51.2
VU
59.4
VU
59.4
VU
59.4
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
53.6
U
46.7
U
38.2
U
14.7
U
6.2
U
-2.7
U
-2.7
U
-2.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
92.0
F
96.0
F
33.0
N
-1.0
U
16.0
U
5.0
U
5.0
U
5.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
77.0
F
77.0
F
76.0
F
76.0
F
66.0
N
62.0
N
62.0
N
62.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
64.0
VF
39.0
F
36.0
F
18.0
F
10.0
F
-14.0
U
-14.0
U
-14.0
U
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/12 00UTC
Vị trí 28.10N, 136.70E
Vmax 50. kt
SST 24.38°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
50.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-20.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
13.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
3.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.70 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
36.1
VU
42.9
VU
44.7
VU
45.5
VU
62.5
VU
84.2
VU
84.2
VU
84.2
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
60.8
U
55.4
U
34.1
U
27.6
U
15.7
U
7.7
U
7.7
U
7.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
89.0
F
40.0
N
29.0
N
49.0
N
18.0
U
16.0
U
16.0
U
16.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
78.0
F
79.0
F
80.0
F
74.0
N
67.0
N
62.0
N
62.0
N
62.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
49.0
F
53.0
VF
35.0
F
0.0
N
25.0
F
23.0
F
23.0
F
23.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/12 06UTC
Vị trí 29.60N, 138.50E
Vmax 45. kt
SST 23.54°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-15.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
16.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
5.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
6.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
41.1
VU
43.6
VU
43.7
VU
48.9
VU
60.1
VU
93.7
VU
120.7
VU
104.6
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
59.2
U
40.9
U
35.8
U
25.2
U
18.7
U
13.9
U
10.0
U
7.6
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
46.0
N
26.0
N
55.0
F
26.0
N
20.0
N
47.0
N
44.0
N
20.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
78.0
F
77.0
F
75.0
N
68.0
N
69.0
N
66.0
N
57.0
U
46.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
53.0
VF
31.0
F
3.0
F
13.0
F
-2.0
N
46.0
F
72.0
VF
14.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP032023
Thời gian UTC 23/06/13 12UTC
Vị trí 35.80N, 149.90E
Vmax 35. kt
SST 18.84°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích mây lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
8.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
0.00 VU U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
0.00 U U
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
0.00 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
55.4
VU
76.5
VU
92.0
VU
104.6
VU
96.6
VU
78.9
VU
37.3
VU
14.9
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
25.9
U
25.5
U
19.3
U
17.9
U
13.6
U
12.5
U
16.1
U
14.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
62.0
F
25.0
N
24.0
N
27.0
N
51.0
F
19.0
U
147.0
VF
46.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
61.0
N
62.0
N
62.0
N
64.0
N
53.0
U
49.0
U
52.0
U
53.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
30.0
F
46.0
F
74.0
VF
68.0
VF
-58.0
U
-32.0
U
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
Ảnh vệ tinh ---
Ảnh vệ tinh Kochi
100%
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo GIF.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo Video.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.