Đài khí tượng (6 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
JTWC (Mỹ) 269 km/h
WMO (Quốc tế) 194 km/h
JMA (Nhật Bản) 194 km/h
CMA (Trung Quốc) 222 km/h
KMA (Hàn Quốc) 198 km/h
HKO (Hồng Kông) 232 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "C��u trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đ��i để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lượng, lớp bản đ��� và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
JTWC (Mỹ)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Chuẩn đo gió mỗi đài khác nhau: JTWC (Mỹ) đo gió duy trì 1 phút, CMA (Trung Quốc) 2 phút, IMD (Ấn Độ) 3 phút, các đài còn lại (JMA, KMA, HKO, WMO...) 10 phút. Cùng một cơn bão, gió 1 phút luôn lớn hơn gió 10 phút. Bảng dưới hiển thị gió gốc của đài kèm giá trị quy đổi về 1 phút & 10 phút (chuẩn WMO) để so sánh công bằng giữa các đài.
Đài khí tượng
(chuẩn đo gió)
Gió cực đại — quy đổi cùng chuẩn Áp suất min (hPa) Quỹ đạo Năng lượng (gió 1′) Phân loại cao nhất
(theo đúng chuẩn từng thang)
Gió gốc (của đài) ≈ Gió 1 phút ≈ Gió 10 phút Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
JTWC (Mỹ)
gió 1 phút
145 kt
269 km/h
145 kt
269 km/h
gió gốc
127 kt
236 km/h
907 73 4,022 21.8125 24.3098
Category 5 (1′) Cấp 17 - Siêu bão (10′)
WMO (Quốc tế)
gió 10 phút
105 kt
194 km/h
120 kt
222 km/h
105 kt
194 km/h
gió gốc
915 81 4,363 20.1886 20.2426
Category 4 (1′) Cấp 16 - Siêu bão (10′)
JMA (Nhật Bản)
gió 10 phút
105 kt
194 km/h
120 kt
222 km/h
105 kt
194 km/h
gió gốc
915 73 3,512 20.1886 20.2426
Category 4 (1′) Cấp 16 - Siêu bão (10′)
CMA (Trung Quốc)
gió 2 phút
120 kt
222 km/h
125 kt
231 km/h
109 kt
203 km/h
915 61 2,813 20.6988 22.1528
Category 4 (1′) Cấp 17 - Siêu bão (10′)
KMA (Hàn Quốc)
gió 10 phút
107 kt
198 km/h
122 kt
226 km/h
107 kt
198 km/h
gió gốc
915 59 2,737 19.8031 19.9597
Category 4 (1′) Cấp 16 - Siêu bão (10′)
HKO (Hồng Kông)
gió 10 phút
125 kt
232 km/h
143 kt
264 km/h
125 kt
232 km/h
gió gốc
915 58 2,646 24.5864 28.3337
Category 5 (1′) Cấp 17 - Siêu bão (10′)
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió gốc, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, cấp Saffir-Simpson 1′ hoặc cấp gió 10′) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Hai thang phân loại dùng hai chuẩn gió khác nhau:
  • Saffir-Simpson (1′) — thang bão của Mỹ (TD / TS / Cat 1–5), định nghĩa trên gió duy trì 1 phút. Cột này luôn tính trên giá trị gió đã quy đổi về 1 phút.
  • Cấp Beaufort / thang bão Việt Nam (10′) — cấp 8 → 17+, định nghĩa trên gió duy trì 10 phút (chuẩn JMA/WMO mà Việt Nam sử dụng). Cột này luôn tính trên giá trị gió đã quy đổi về 10 phút.
ACE & PDI theo định nghĩa gốc (JTWC/NHC) chỉ dùng gió 1 phút; gió của các đài 2/3/10 phút đều đã tự động quy đổi về gió 1 phút (×1.04 / ×1.06 / ×1.14) trước khi tính, nên so sánh được trực tiếp giữa các đài.
Ở mỗi cột thông số, ô có viền đỏ là đài đạt giá trị cao nhất (riêng cột Áp suất min là giá trị thấp nhất).
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
JTWC (Mỹ) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 21.8125 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) 24.3098
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +15 kt (+28 km/h)
Tăng gió max/24h +75 kt (+139 km/h) RI
Giảm gió max/bước -15 kt (-28 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -15 hPa
Sụt áp max/24h -68 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +13 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 18.6 km/h
Thời gian theo dõi 216h (9 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 153h (6.4d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 93h (3.9d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 06/09/2024
19.2°N, 113°E
Vĩ độ 8.8°N – 21.7°N
Kinh độ 103.6°E – 136.8°E
Diện tích gió mạnh (cực đại)
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong)
lúc 19:00 05/09/2024 (GMT+7)
39,195 km²
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh)
lúc 07:00 06/09/2024 (GMT+7)
114,623 km²
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8)
lúc 19:00 05/09/2024 (GMT+7)
237,395 km²
WMO (Quốc tế) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 20.1886 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 20.2426
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/24h +40 kt (+74 km/h) RI
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/24h -55 hPa RI
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 18.2 km/h
Thời gian theo dõi 240h (10 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 84h (3.5d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 05/09/2024
19°N, 115.8°E
Vĩ độ 8.8°N – 22.4°N
Kinh độ 100.7°E – 136.8°E
JMA (Nhật Bản) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 20.1886 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 20.2426
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +40 kt (+74 km/h) RI
Giảm gió max/bước -18 kt (-33 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -8 hPa
Sụt áp max/24h -55 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +23 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 16.3 km/h
Thời gian theo dõi 216h (9 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 168h (7d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 87h (3.6d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 05/09/2024
19°N, 115.8°E
Vĩ độ 12°N – 22.4°N
Kinh độ 100.7°E – 128.9°E
Diện tích gió mạnh (cực đại)
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh)
lúc 07:00 05/09/2024 (GMT+7)
68,962 km²
Gió ≥ 30kt (gió mạnh)
lúc 07:00 06/09/2024 (GMT+7)
620,661 km²
CMA (Trung Quốc) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 20.6988 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 22.1528
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +8 kt (+15 km/h)
Tăng gió max/24h +54 kt (+100 km/h) RI
Giảm gió max/bước -18 kt (-33 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -10 hPa
Sụt áp max/24h -55 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +18 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 15.6 km/h
Thời gian theo dõi 180h (7.5 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 150h (6.3d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 90h (3.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 07:00 05/09/2024
19°N, 115.7°E
Vĩ độ 12.2°N – 21.9°N
Kinh độ 103.6°E – 126.2°E
KMA (Hàn Quốc) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 19.8031 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 19.9597
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +6 kt (+11 km/h)
Tăng gió max/24h +39 kt (+72 km/h) RI
Giảm gió max/bước -11 kt (-20 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -8 hPa
Sụt áp max/24h -50 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +13 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 15.7 km/h
Thời gian theo dõi 174h (7.3 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 156h (6.5d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 87h (3.6d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 06/09/2024
19.2°N, 113°E
Vĩ độ 12.2°N – 21.3°N
Kinh độ 104.2°E – 126.3°E
Diện tích gió mạnh (cực đại)
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh)
lúc 19:00 05/09/2024 (GMT+7)
31,152 km²
Gió ≥ 30kt (gió mạnh)
lúc 01:00 06/09/2024 (GMT+7)
258,932 km²
HKO (Hồng Kông) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) quy đổi 1′ 24.5864 Rất cao
PDI (10⁶ kt³) quy đổi 1′ 28.3337
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +10 kt (+19 km/h)
Tăng gió max/24h +50 kt (+93 km/h) RI
Giảm gió max/bước -15 kt (-28 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -10 hPa
Sụt áp max/24h -47 hPa RI
Tăng áp max/bước (suy yếu) +15 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 15.5 km/h
Thời gian theo dõi 171h (7.1 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 159h (6.6d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 87h (3.6d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 04:00 06/09/2024
19.2°N, 112.6°E
Vĩ độ 12.7°N – 21.5°N
Kinh độ 104.2°E – 125.8°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
269 km/h
Gió cực đại
907 hPa
Áp suất thấp nhất
240h
Thời gian hoạt động
6
Đài dự báo
24.5864
ACE max
Đổ bộ
Rapid Intensification
Bão tăng cường nhanh đột biến
Ảnh vệ tinh 3 ảnh
Click vào ảnh để xem phóng to
Thông tin thiệt hại
Các tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió ...
Nguồn:
ĐVHC:

Đang tính toán tỉnh/thành bị ảnh hưởng bởi bán kính gió...
Phân tích ADT (Advanced Dvorak Technique)
Dữ liệu ước tính cường độ bão từ vệ tinh

Thời gian đã được chuyển đổi từ UTC sang GMT+7 (Giờ Việt Nam)

===== ADT-Version 9.0===== ----Intensity--- -Tno Values-- --------Tno/CI Rules-------- -Temperature- Time MSLP/Vmax Fnl Adj Ini Cnstrnt Wkng Rpd ET ST Cntr Mean Scene EstRMW MW Storm Location Fix Date (GMT+7) CI (CKZ)/(kts) Tno Raw Raw Limit Flag Wkng Flag Flag Region Cloud Type (km) Score Lat Lon Mthd Sat VZA Comments 01/09/2024 21:20 2.0 1007.0 30.0 2.0 2.0 2.0 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -60.84 -60.00 IRRCDO N/A N/A 13.82 -124.47 FCST HIM-9 24.8 01/09/2024 21:50 2.0 1007.0 30.0 1.9 1.8 1.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -47.39 -58.27 UNIFRM N/A N/A 13.88 -124.42 FCST HIM-9 24.9 01/09/2024 22:20 2.0 1007.0 30.0 2.0 2.2 2.7 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -41.34 -56.97 CRVBND N/A N/A 13.94 -124.37 FCST HIM-9 25.0 01/09/2024 22:50 2.0 1006.9 30.0 2.0 2.0 2.7 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -43.16 -52.50 CRVBND N/A -2.8 14.00 -124.32 FCST HIM-9 25.0 01/09/2024 23:20 2.0 1006.9 30.0 2.0 2.4 2.8 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -54.77 -51.06 IRRCDO N/A -2.8 14.06 -124.27 FCST HIM-9 25.1 01/09/2024 23:50 2.1 1006.5 31.0 2.1 2.2 2.8 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -54.90 -52.81 IRRCDO N/A -2.8 14.13 -124.23 FCST HIM-9 25.2 02/09/2024 00:20 2.2 1006.1 32.0 2.2 2.6 2.8 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -55.81 -52.58 IRRCDO N/A -2.8 14.19 -124.18 FCST HIM-9 25.3 02/09/2024 00:50 2.3 1005.7 33.0 2.3 2.4 2.8 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -62.16 -53.66 IRRCDO N/A -2.8 14.24 -124.14 FCST HIM-9 25.4 02/09/2024 01:20 2.3 1005.6 33.0 2.3 2.8 2.9 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -67.79 -56.39 IRRCDO N/A -2.8 14.30 -124.10 FCST HIM-9 25.5 02/09/2024 01:50 2.5 1004.7 35.0 2.5 2.6 2.9 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -58.22 -56.27 IRRCDO N/A -2.8 14.36 -124.05 FCST HIM-9 25.5 02/09/2024 02:20 2.5 1003.3 35.0 2.5 2.9 2.9 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -54.32 -54.70 CRVBND N/A -2.8 14.42 -124.01 FCST HIM-9 25.6 02/09/2024 02:50 2.6 1002.1 37.0 2.6 2.8 2.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -59.18 -52.37 IRRCDO N/A -2.8 14.48 -123.97 FCST HIM-9 25.7 02/09/2024 03:20 2.7 1000.7 39.0 2.7 3.1 3.5 0.2T/hour OFF OFF OFF OFF -79.62 -70.70 IRRCDO N/A -2.8 14.91 -123.04 FCST HIM-9 26.8 02/09/2024 03:50 2.7 1000.7 39.0 2.7 2.6 3.3 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -77.77 -66.61 IRRCDO N/A -2.8 14.98 -123.01 FCST HIM-9 26.9 02/09/2024 04:20 2.7 1000.7 39.0 2.7 2.7 3.2 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -72.72 -63.79 IRRCDO N/A -2.8 15.05 -122.98 FCST HIM-9 27.0 02/09/2024 04:50 2.7 1000.6 39.0 2.7 2.7 3.0 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -64.59 -59.58 IRRCDO N/A -2.8 15.12 -122.95 FCST HIM-9 27.1 02/09/2024 05:20 2.7 1000.6 39.0 2.7 2.2 2.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -51.77 -55.24 UNIFRM N/A -2.8 15.19 -122.92 FCST HIM-9 27.1 02/09/2024 05:50 2.7 1000.6 39.0 2.6 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -39.24 -51.34 CRVBND N/A -2.8 15.27 -122.89 FCST HIM-9 27.2 02/09/2024 06:20 2.7 1000.5 39.0 2.6 2.3 2.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -28.29 -47.15 CRVBND N/A -2.8 15.34 -122.86 FCST HIM-9 27.3 02/09/2024 06:50 2.7 1000.5 39.0 2.4 2.1 2.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -26.38 -41.98 CRVBND N/A -2.8 15.42 -122.83 FCST HIM-9 27.4 02/09/2024 07:20 2.7 1000.4 39.0 2.3 2.1 2.1 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -21.66 -37.49 CRVBND N/A -2.8 15.50 -122.80 FCST HIM-9 27.5 02/09/2024 07:50 2.7 1000.4 39.0 2.3 2.2 2.2 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -10.79 -34.00 CRVBND N/A -2.8 15.58 -122.77 FCST HIM-9 27.5 02/09/2024 08:20 2.7 1001.4 39.0 2.2 2.3 2.3 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -5.09 -30.87 CRVBND N/A -2.8 15.65 -122.74 FCST HIM-9 27.6 02/09/2024 08:50 2.7 1001.4 39.0 2.2 2.3 2.3 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -33.78 -40.71 CRVBND N/A -2.8 15.51 -122.47 FCST HIM-9 27.8 02/09/2024 09:20 2.7 1001.4 39.0 2.2 2.3 2.3 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -24.11 -38.42 CRVBND N/A -2.8 15.59 -122.44 FCST HIM-9 27.8 02/09/2024 09:50 2.7 1001.4 39.0 2.2 2.2 2.2 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -20.72 -36.39 CRVBND N/A -2.8 15.67 -122.41 FCST HIM-9 27.9 02/09/2024 10:20 2.7 1001.3 39.0 2.2 2.2 2.2 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -8.64 -34.67 CRVBND N/A -2.8 15.75 -122.38 FCST HIM-9 28.0 02/09/2024 10:50 2.7 1001.3 39.0 2.2 2.1 2.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -0.82 -34.80 CRVBND N/A -2.8 15.84 -122.35 FCST HIM-9 28.1 02/09/2024 11:20 2.7 1001.2 39.0 2.2 2.3 2.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -1.90 -36.72 CRVBND N/A -2.8 15.92 -122.33 FCST HIM-9 28.2 02/09/2024 11:50 2.6 1002.4 37.0 2.3 2.7 2.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -11.94 -42.39 CRVBND N/A -2.8 16.00 -122.30 FCST HIM-9 28.3 02/09/2024 12:20 2.6 1002.3 37.0 2.3 2.7 3.0 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -71.91 -51.58 IRRCDO N/A -2.8 16.08 -122.27 FCST HIM-9 28.3 02/09/2024 12:50 2.4 1004.0 34.0 2.4 2.8 3.1 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -78.76 -56.95 IRRCDO N/A -2.8 16.16 -122.25 FCST HIM-9 28.4 02/09/2024 13:20 2.5 1003.4 35.0 2.5 2.8 3.1 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -76.92 -59.06 IRRCDO N/A -2.8 16.24 -122.22 FCST HIM-9 28.5 02/09/2024 13:50 2.7 1001.1 39.0 2.7 2.9 3.1 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -71.96 -59.53 IRRCDO N/A -2.8 16.32 -122.20 FCST HIM-9 28.6 02/09/2024 14:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 16.40 -122.17 FCST HIM-9 28.7 02/09/2024 14:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 16.64 -122.17 FCST HIM-9 28.8 02/09/2024 15:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 16.71 -122.14 FCST HIM-9 28.9 02/09/2024 15:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 16.78 -122.11 FCST HIM-9 29.0 02/09/2024 16:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 16.85 -122.08 FCST HIM-9 29.1 02/09/2024 16:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 16.92 -122.05 FCST HIM-9 29.2 02/09/2024 17:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.00 -122.02 FCST HIM-9 29.2 02/09/2024 17:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.07 -121.99 FCST HIM-9 29.3 02/09/2024 18:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.15 -121.96 FCST HIM-9 29.4 02/09/2024 18:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.22 -121.93 FCST HIM-9 29.5 02/09/2024 19:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.30 -121.90 FCST HIM-9 29.6 02/09/2024 19:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.37 -121.87 FCST HIM-9 29.6 02/09/2024 20:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.45 -121.84 FCST HIM-9 29.7 02/09/2024 20:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.38 -121.81 FCST HIM-9 29.7 02/09/2024 21:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.43 -121.76 FCST HIM-9 29.8 02/09/2024 21:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.48 -121.72 FCST HIM-9 29.9 02/09/2024 22:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.54 -121.67 FCST HIM-9 29.9 02/09/2024 22:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.59 -121.62 FCST HIM-9 30.0 02/09/2024 23:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.65 -121.58 FCST HIM-9 30.1 02/09/2024 23:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.71 -121.53 FCST HIM-9 30.2 03/09/2024 00:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.77 -121.49 FCST HIM-9 30.3 03/09/2024 00:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.83 -121.45 FCST HIM-9 30.3 03/09/2024 01:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.88 -121.40 FCST HIM-9 30.4 03/09/2024 01:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 17.94 -121.36 FCST HIM-9 30.5 03/09/2024 02:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 18.04 -120.74 FCST HIM-9 31.1 03/09/2024 02:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 18.02 -120.72 FCST HIM-9 31.1 03/09/2024 03:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 18.06 -120.67 FCST HIM-9 31.2 03/09/2024 03:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 18.09 -120.62 FCST HIM-9 31.2 03/09/2024 04:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 18.12 -120.57 FCST HIM-9 31.3 03/09/2024 04:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 18.15 -120.51 FCST HIM-9 31.4 03/09/2024 05:20 2.5 1002.5 35.0 2.5 2.5 2.5 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -56.91 -62.28 UNIFRM N/A N/A 18.19 -120.46 FCST HIM-9 31.4 03/09/2024 05:50 2.5 1002.5 35.0 2.5 2.6 2.6 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -48.87 -60.17 UNIFRM N/A N/A 18.22 -120.41 FCST HIM-9 31.5 03/09/2024 06:20 2.6 1001.3 37.0 2.6 2.8 2.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -61.91 -57.32 CRVBND N/A N/A 18.25 -120.36 FCST HIM-9 31.6 03/09/2024 06:50 2.7 1000.1 39.0 2.7 3.0 3.5 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -66.63 -55.24 CRVBND N/A N/A 18.28 -120.30 FCST HIM-9 31.6 03/09/2024 07:20 2.7 1000.1 39.0 2.7 2.7 2.7 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -69.57 -53.95 UNIFRM N/A N/A 18.31 -120.25 FCST HIM-9 31.7 03/09/2024 07:50 2.7 1000.1 39.0 2.7 2.7 2.7 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -68.13 -53.75 UNIFRM N/A N/A 18.34 -120.20 FCST HIM-9 31.8 03/09/2024 08:20 2.7 1000.0 39.0 2.7 3.0 3.0 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -1.43 -59.95 CRVBND N/A N/A 18.40 -119.36 ARCHER HIM-9 32.5 03/09/2024 08:50 2.8 998.9 41.0 2.8 2.9 2.9 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -10.50 -62.22 CRVBND N/A N/A 18.36 -119.31 FCST HIM-9 32.5 03/09/2024 09:20 2.8 998.9 41.0 2.8 2.7 2.7 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -10.93 -60.00 CRVBND N/A N/A 18.38 -119.26 FCST HIM-9 32.6 03/09/2024 09:50 2.8 998.9 41.0 2.8 2.6 2.6 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -12.16 -53.75 CRVBND N/A -6.2 18.40 -119.22 FCST HIM-9 32.6 03/09/2024 10:20 2.8 998.8 41.0 2.7 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -11.92 -57.73 CRVBND N/A -6.2 18.41 -119.17 FCST HIM-9 32.7 03/09/2024 10:50 2.8 998.8 41.0 2.7 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -7.74 -57.70 CRVBND N/A -6.2 18.42 -119.13 FCST HIM-9 32.7 03/09/2024 11:20 2.8 998.8 41.0 2.6 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -8.55 -58.10 CRVBND N/A -6.2 18.44 -119.08 FCST HIM-9 32.8 03/09/2024 11:50 2.8 998.8 41.0 2.6 2.5 2.5 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -8.38 -58.71 CRVBND N/A -6.2 18.45 -119.04 FCST HIM-9 32.8 03/09/2024 12:20 2.8 998.8 41.0 2.5 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -19.44 -58.98 CRVBND N/A -6.5 18.46 -119.00 FCST HIM-9 32.9 03/09/2024 12:50 2.8 998.8 41.0 2.5 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -26.92 -55.62 CRVBND N/A -6.5 18.47 -118.96 FCST HIM-9 32.9 03/09/2024 13:20 2.8 996.8 41.0 2.6 3.0 3.5 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -30.13 -57.70 CRVBND N/A -6.5 18.48 -118.92 FCST HIM-9 32.9 03/09/2024 13:50 2.8 996.8 41.0 2.7 3.0 3.3 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -49.18 -58.96 CRVBND N/A -6.5 18.49 -118.89 FCST HIM-9 33.0 03/09/2024 14:20 2.8 996.8 41.0 2.7 3.1 3.3 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -52.94 -59.62 CRVBND N/A -6.5 18.50 -118.85 FCST HIM-9 33.0 03/09/2024 14:50 2.8 996.8 41.0 2.8 2.9 2.9 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -53.73 -58.16 UNIFRM N/A -6.5 18.56 -118.98 FCST HIM-9 33.0 03/09/2024 15:20 2.9 995.6 43.0 2.9 3.2 3.4 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -57.95 -58.54 CRVBND N/A -6.5 18.58 -118.94 FCST HIM-9 33.0 03/09/2024 15:50 2.9 995.6 43.0 2.9 2.7 2.7 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -55.70 -58.18 CRVBND N/A -6.5 18.60 -118.91 FCST HIM-9 33.0 03/09/2024 16:20 2.9 995.5 43.0 2.9 2.6 2.6 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -44.39 -57.80 CRVBND N/A -6.5 18.61 -118.88 FCST HIM-9 33.1 03/09/2024 16:50 2.9 995.5 43.0 2.8 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -30.72 -57.37 CRVBND N/A -6.5 18.62 -118.85 FCST HIM-9 33.1 03/09/2024 17:20 2.9 995.5 43.0 2.8 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -2.89 -57.37 CRVBND N/A -6.5 18.64 -118.82 FCST HIM-9 33.1 03/09/2024 17:50 2.9 995.5 43.0 2.7 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -6.11 -57.29 CRVBND N/A -6.5 18.65 -118.78 FCST HIM-9 33.2 03/09/2024 18:20 2.9 995.5 43.0 2.7 2.6 2.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -12.04 -60.86 CRVBND N/A -6.5 18.66 -118.75 FCST HIM-9 33.2 03/09/2024 18:50 2.9 995.5 43.0 2.6 2.5 2.5 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -15.69 -58.10 CRVBND N/A -6.5 18.67 -118.72 FCST HIM-9 33.2 03/09/2024 19:20 2.9 995.5 43.0 2.5 2.6 2.6 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -23.50 -59.84 CRVBND N/A -6.5 18.69 -118.69 FCST HIM-9 33.3 03/09/2024 19:50 2.9 995.5 43.0 2.6 2.7 2.7 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -29.88 -60.64 CRVBND N/A -6.5 18.70 -118.66 FCST HIM-9 33.3 03/09/2024 20:20 2.9 995.4 43.0 2.6 2.7 2.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -44.60 -59.63 CRVBND N/A -6.5 18.85 -118.86 FCST HIM-9 33.3 03/09/2024 20:50 2.9 995.4 43.0 2.6 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -43.76 -59.75 CRVBND N/A -6.5 18.86 -118.81 FCST HIM-9 33.3 03/09/2024 21:20 2.9 995.4 43.0 2.6 2.7 2.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -31.06 -59.28 CRVBND N/A -6.5 18.88 -118.76 FCST HIM-9 33.4 03/09/2024 21:50 2.9 995.4 43.0 2.7 2.8 2.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -18.51 -58.90 CRVBND N/A -6.5 18.89 -118.72 FCST HIM-9 33.4 03/09/2024 22:20 2.8 996.6 41.0 2.7 2.9 2.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -48.72 -58.99 CRVBND N/A -6.5 18.91 -118.67 FCST HIM-9 33.5 03/09/2024 22:50 2.8 996.6 41.0 2.8 2.9 2.9 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -44.02 -59.03 CRVBND N/A -6.5 18.93 -118.63 FCST HIM-9 33.5 03/09/2024 23:20 2.8 996.6 41.0 2.8 2.9 2.9 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -41.78 -61.69 CRVBND N/A -5.0 18.94 -118.58 FCST HIM-9 33.6 03/09/2024 23:50 2.9 995.4 43.0 2.9 3.3 3.3 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -50.89 -65.65 CRVBND N/A -5.0 18.95 -118.54 FCST HIM-9 33.6 04/09/2024 00:20 3.0 994.2 45.0 3.0 3.3 3.3 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -41.86 -68.13 CRVBND N/A -5.0 18.97 -118.50 FCST HIM-9 33.6 04/09/2024 00:50 3.1 992.9 47.0 3.1 3.3 3.4 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -46.71 -69.94 CRVBND N/A -5.0 18.98 -118.46 FCST HIM-9 33.7 04/09/2024 01:20 3.1 992.9 47.0 3.1 3.2 3.5 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -73.64 -71.88 UNIFRM N/A -5.0 18.99 -118.42 FCST HIM-9 33.7 04/09/2024 01:50 3.2 990.7 49.0 3.2 3.3 3.6 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -77.60 -74.62 UNIFRM N/A -5.0 19.01 -118.38 FCST HIM-9 33.8 04/09/2024 02:20 3.2 990.7 49.0 3.2 3.3 3.7 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -66.08 -76.31 UNIFRM N/A -5.0 18.82 -118.20 FCST HIM-9 33.8 04/09/2024 02:50 3.2 990.8 49.0 3.2 3.3 3.7 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -46.39 -77.51 UNIFRM N/A -5.0 18.80 -118.11 FCST HIM-9 33.9 04/09/2024 03:20 3.2 990.8 49.0 3.2 3.3 3.7 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -43.54 -77.47 UNIFRM N/A -5.0 18.80 -118.06 FCST HIM-9 33.9 04/09/2024 03:50 3.3 989.5 51.0 3.3 3.4 3.7 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -52.78 -77.24 UNIFRM N/A -5.0 18.80 -118.02 FCST HIM-9 33.9 04/09/2024 04:20 3.3 989.5 51.0 3.3 3.4 3.7 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -57.89 -77.65 UNIFRM N/A -5.0 18.80 -117.97 FCST HIM-9 34.0 04/09/2024 04:50 3.3 989.5 51.0 3.3 3.5 3.7 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -58.73 -78.04 UNIFRM N/A -5.0 18.81 -117.93 FCST HIM-9 34.0 04/09/2024 05:20 3.3 989.5 51.0 3.3 3.5 3.8 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -52.23 -78.63 UNIFRM N/A -5.0 18.81 -117.88 FCST HIM-9 34.1 04/09/2024 05:50 3.4 988.2 53.0 3.4 3.6 3.8 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -52.58 -75.29 UNIFRM N/A -5.0 18.82 -117.84 FCST HIM-9 34.1 04/09/2024 06:20 3.4 988.2 53.0 3.4 3.7 3.8 0.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -65.58 -76.54 EMBC N/A -5.0 18.82 -117.80 FCST HIM-9 34.1 04/09/2024 06:50 3.5 986.9 55.0 3.5 3.8 3.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -70.60 -75.96 UNIFRM N/A -5.0 18.83 -117.76 FCST HIM-9 34.2 04/09/2024 07:20 3.6 985.6 57.0 3.6 3.8 3.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -77.71 -77.62 UNIFRM N/A -5.0 18.83 -117.72 FCST HIM-9 34.2 04/09/2024 07:50 3.6 985.6 57.0 3.6 3.8 3.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -79.08 -78.64 UNIFRM N/A -5.0 18.84 -117.69 FCST HIM-9 34.2 04/09/2024 08:20 3.7 984.2 59.0 3.7 3.8 3.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -74.63 -79.03 UNIFRM N/A -5.0 19.07 -117.66 ARCHER HIM-9 34.4 04/09/2024 08:50 3.7 984.2 59.0 3.7 3.8 3.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -73.70 -78.86 UNIFRM N/A -5.0 19.05 -117.60 ARCHER HIM-9 34.5 04/09/2024 09:20 3.7 984.2 59.0 3.7 3.8 3.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -73.30 -78.02 UNIFRM N/A -5.0 19.05 -117.57 ARCHER HIM-9 34.5 04/09/2024 09:50 3.8 982.9 61.0 3.8 3.8 3.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -70.75 -76.67 UNIFRM N/A -5.0 19.05 -117.51 ARCHER HIM-9 34.5 04/09/2024 10:20 3.8 982.9 61.0 3.8 3.8 3.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -67.07 -75.63 EMBC N/A -5.0 19.08 -117.53 ARCHER HIM-9 34.5 04/09/2024 10:50 3.8 982.9 61.0 3.8 3.8 3.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -64.62 -74.59 EMBC N/A -5.0 19.08 -117.47 ARCHER HIM-9 34.6 04/09/2024 11:20 3.8 982.9 61.0 3.8 3.8 3.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -61.24 -73.28 EMBC N/A -5.0 19.09 -117.49 ARCHER HIM-9 34.6 04/09/2024 11:50 3.8 982.9 61.0 3.8 3.8 3.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -57.44 -71.78 EMBC N/A -5.0 19.09 -117.45 ARCHER HIM-9 34.6 04/09/2024 12:20 3.8 982.8 61.0 3.7 3.7 3.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -52.59 -69.01 EMBC N/A -5.0 19.12 -117.45 ARCHER HIM-9 34.6 04/09/2024 12:50 3.8 982.8 61.0 3.7 3.8 3.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -42.06 -70.54 EMBC N/A -5.0 19.13 -117.38 ARCHER HIM-9 34.7 04/09/2024 13:20 3.8 980.8 61.0 3.7 3.8 3.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -39.01 -70.87 EMBC N/A -5.0 19.18 -117.32 ARCHER HIM-9 34.8 04/09/2024 13:50 3.8 980.8 61.0 3.8 4.2 5.9 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -30.75 -72.75 EYE 13 IR -5.0 19.19 -117.23 ARCHER HIM-9 34.9 04/09/2024 14:20 3.9 979.5 63.0 3.9 4.2 5.9 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -32.42 -73.88 EYE 13 IR -5.0 19.15 -117.19 ARCHER HIM-9 34.9 04/09/2024 14:50 3.9 979.5 63.0 3.9 4.3 6.2 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -21.27 -74.63 EYE 14 IR -5.0 19.12 -117.20 ARCHER HIM-9 34.9 04/09/2024 15:20 4.2 974.8 69.8 4.2 5.4 6.1 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -31.45 -74.92 EYE -99 IR -5.0 19.17 -117.17 ARCHER HIM-9 34.9 04/09/2024 15:50 4.4 971.4 74.6 4.4 5.5 5.8 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -45.82 -74.22 EYE -99 IR -5.0 19.20 -117.21 FCST HIM-9 34.9 04/09/2024 16:20 4.4 971.4 74.6 4.4 3.8 3.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -46.45 -75.52 UNIFRM N/A -5.0 19.20 -117.18 FCST HIM-9 34.9 04/09/2024 16:50 4.4 971.4 74.6 4.4 3.9 3.8 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -49.67 -75.78 UNIFRM N/A -5.0 19.20 -117.14 FCST HIM-9 35.0 04/09/2024 17:20 4.4 971.4 74.6 4.4 4.2 4.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -48.56 -75.89 EMBC N/A -5.0 19.21 -117.11 FCST HIM-9 35.0 04/09/2024 17:50 4.4 971.4 74.6 4.4 4.2 4.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -48.98 -75.73 EMBC N/A -5.0 19.21 -117.07 FCST HIM-9 35.0 04/09/2024 18:20 4.5 969.7 77.0 4.5 4.9 5.9 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -43.85 -75.52 EYE -99 IR -5.0 19.22 -116.96 ARCHER HIM-9 35.1 04/09/2024 18:50 4.5 969.7 77.0 4.4 4.9 6.1 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -33.37 -75.19 EYE -99 IR -5.0 19.14 -116.84 ARCHER HIM-9 35.2 04/09/2024 19:20 4.5 969.7 77.0 4.5 5.0 6.6 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -20.76 -77.45 EYE 13 IR -5.0 19.22 -116.86 ARCHER HIM-9 35.2 04/09/2024 19:50 4.6 966.7 79.6 4.6 5.5 6.8 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -12.62 -77.75 EYE 13 IR -5.0 19.33 -116.77 ARCHER HIM-9 35.4 04/09/2024 20:20 4.9 960.9 87.4 4.9 5.6 6.5 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -24.30 -77.40 EYE -99 IR -5.0 19.32 -116.68 ARCHER HIM-9 35.4 04/09/2024 20:50 5.2 955.3 94.8 5.2 5.6 6.3 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -40.14 -77.11 EYE 8 IR -5.0 19.29 -116.55 ARCHER HIM-9 35.5 04/09/2024 21:20 5.3 953.4 97.2 5.3 5.9 6.2 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -43.71 -76.99 EYE -99 IR -5.0 19.14 -116.51 ARCHER HIM-9 35.5 04/09/2024 21:50 5.5 949.6 102.0 5.5 6.1 6.3 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -37.94 -76.74 EYE 9 IR -5.0 19.07 -116.46 ARCHER HIM-9 35.5 04/09/2024 22:20 5.6 947.5 104.6 5.6 6.1 6.2 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -43.14 -76.57 EYE -99 IR -5.0 19.10 -116.44 ARCHER HIM-9 35.5 04/09/2024 22:50 5.8 943.3 109.8 5.8 6.1 6.3 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -34.62 -76.75 EYE 9 IR -5.0 19.01 -116.39 ARCHER HIM-9 35.5 04/09/2024 23:20 5.9 941.1 112.4 5.9 6.1 6.5 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -35.65 -77.89 EYE 9 IR -5.0 19.09 -116.34 ARCHER HIM-9 35.6 04/09/2024 23:50 6.0 938.9 115.0 6.0 6.1 6.6 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -28.77 -77.85 EYE 10 IR -5.0 19.08 -116.40 ARCHER HIM-9 35.5 05/09/2024 00:20 6.1 936.8 117.4 6.1 6.2 6.7 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -28.16 -77.98 EYE 13 IR -5.0 19.16 -116.30 ARCHER HIM-9 35.7 05/09/2024 00:50 6.1 936.8 117.4 6.1 6.1 6.7 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -26.41 -77.86 EYE 13 IR -5.0 19.15 -116.20 ARCHER HIM-9 35.7 05/09/2024 01:20 6.1 936.8 117.4 6.1 6.2 6.7 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -26.12 -77.90 EYE 14 IR 79.5 19.13 -116.15 ARCHER HIM-9 35.8 05/09/2024 01:50 6.1 935.2 117.4 6.1 6.3 6.7 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -21.17 -77.67 EYE 14 IR 79.5 19.14 -116.10 ARCHER HIM-9 35.8 05/09/2024 02:20 6.2 933.1 119.8 6.2 6.6 6.8 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF -12.72 -77.52 EYE 15 IR 79.5 19.00 -116.03 ARCHER HIM-9 35.8 05/09/2024 02:50 6.3 930.9 122.2 6.3 6.6 6.6 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -29.40 -77.71 EYE 13 IR 79.5 19.09 -116.01 ARCHER HIM-9 35.9 05/09/2024 03:20 6.3 930.9 122.2 6.3 6.6 6.6 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -21.12 -77.25 EYE 15 IR 79.5 19.02 -115.99 ARCHER HIM-9 35.8 05/09/2024 03:50 6.4 928.7 124.6 6.4 6.7 6.7 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -18.39 -77.12 EYE 14 IR 79.5 19.02 -115.94 ARCHER HIM-9 35.9 05/09/2024 04:20 6.5 926.5 127.0 6.5 6.9 6.9 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -10.47 -77.60 EYE 15 IR 79.5 19.00 -115.94 ARCHER HIM-9 35.9 05/09/2024 04:50 6.6 924.1 129.6 6.6 7.0 7.0 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF 0.75 -77.76 EYE 16 IR 79.5 19.06 -115.89 ARCHER HIM-9 36.0 05/09/2024 05:20 6.7 921.6 132.2 6.7 7.0 7.0 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF 1.82 -77.42 EYE 18 IR 79.5 19.04 -115.82 ARCHER HIM-9 36.0 05/09/2024 05:50 6.8 919.1 134.8 6.8 6.8 6.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -2.60 -76.76 EYE 18 IR 79.5 19.05 -115.77 ARCHER HIM-9 36.1 05/09/2024 06:20 6.8 919.1 134.8 6.8 6.6 6.6 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -5.26 -75.87 EYE 19 IR 79.5 19.03 -115.78 ARCHER HIM-9 36.0 05/09/2024 06:50 6.8 919.1 134.8 6.7 6.5 6.5 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -5.51 -75.27 EYE 18 IR 79.5 19.04 -115.75 ARCHER HIM-9 36.1 05/09/2024 07:20 6.8 919.1 134.8 6.7 6.6 6.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 7.40 -74.43 EYE 20 IR 79.5 19.08 -115.73 ARCHER HIM-9 36.1 05/09/2024 07:50 6.8 919.1 134.8 6.7 6.6 6.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 10.63 -73.48 EYE 21 IR 79.5 19.11 -115.66 ARCHER HIM-9 36.2 05/09/2024 08:20 6.8 919.1 134.8 6.6 6.4 6.4 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 8.68 -72.23 EYE 21 IR 79.5 19.15 -115.61 ARCHER HIM-9 36.3 05/09/2024 08:50 6.8 919.1 134.8 6.5 6.1 6.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -5.23 -71.77 EYE 21 IR 79.5 19.14 -115.43 ARCHER HIM-9 36.4 05/09/2024 09:20 6.8 919.1 134.8 6.3 5.9 5.9 NO LIMIT ON FLG OFF OFF 0.64 -69.38 EYE 21 IR 79.5 19.16 -115.50 ARCHER HIM-9 36.4 05/09/2024 09:50 6.8 919.1 134.8 6.2 5.6 5.6 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -6.63 -66.86 EYE 21 IR 27.3 19.19 -115.43 ARCHER HIM-9 36.5 05/09/2024 10:20 6.8 919.1 134.8 6.1 5.5 5.5 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -5.46 -65.89 EYE 21 IR 27.3 19.12 -115.37 ARCHER HIM-9 36.5 05/09/2024 10:50 6.8 919.1 134.8 5.8 5.3 5.3 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -8.24 -64.96 EYE 20 IR 27.3 19.15 -115.29 ARCHER HIM-9 36.5 05/09/2024 11:20 6.5 926.5 127.0 5.5 5.1 5.1 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -13.65 -63.49 EYE 17 IR 27.3 19.20 -115.21 ARCHER HIM-9 36.7 05/09/2024 11:50 6.4 928.7 124.6 5.4 5.1 5.1 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -14.67 -63.70 EYE 17 IR 27.3 19.18 -115.18 ARCHER HIM-9 36.7 05/09/2024 12:20 6.2 933.0 119.8 5.2 5.1 5.0 1.7T/6hr ON FLG OFF OFF -19.33 -62.24 EYE 19 IR 27.3 19.24 -115.13 ARCHER HIM-9 36.7 05/09/2024 12:50 6.2 933.1 119.8 5.2 5.3 5.3 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -2.26 -63.44 EYE 19 IR 27.3 19.22 -115.07 ARCHER HIM-9 36.8 05/09/2024 13:20 6.1 935.2 117.4 5.1 5.1 5.1 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -12.22 -63.12 EYE 19 IR 27.3 19.26 -114.98 ARCHER HIM-9 36.9 05/09/2024 13:50 6.1 935.4 117.4 5.1 5.2 5.2 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -6.87 -62.87 EYE 19 IR 27.3 19.32 -114.89 ARCHER HIM-9 37.0 05/09/2024 14:20 6.1 935.4 117.4 5.1 5.2 5.2 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -7.54 -63.09 EYE 19 IR 27.3 19.31 -114.81 ARCHER HIM-9 37.1 05/09/2024 14:50 5.6 946.5 104.6 5.1 5.1 5.1 NO LIMIT ON ON OFF OFF -11.99 -62.33 EYE 17 IR 27.3 19.39 -114.75 ARCHER HIM-9 37.2 05/09/2024 15:20 5.7 944.3 107.2 5.2 5.5 5.5 NO LIMIT ON ON OFF OFF -2.54 -65.40 EYE 21 IR 27.3 19.35 -114.76 ARCHER HIM-9 37.1 05/09/2024 15:50 5.7 944.3 107.2 5.2 5.3 5.3 NO LIMIT ON ON OFF OFF -7.34 -64.67 EYE 20 IR 27.3 19.37 -114.64 ARCHER HIM-9 37.3 05/09/2024 16:20 5.7 944.3 107.2 5.2 5.4 5.4 NO LIMIT ON ON OFF OFF -3.74 -64.87 EYE 22 IR 27.3 19.36 -114.58 ARCHER HIM-9 37.3 05/09/2024 16:50 5.8 942.1 109.8 5.3 5.5 5.5 NO LIMIT ON ON OFF OFF 4.25 -63.99 EYE 21 IR 27.3 19.38 -114.48 ARCHER HIM-9 37.4 05/09/2024 17:20 5.5 948.7 102.0 5.3 5.7 5.7 NO LIMIT ON ON OFF OFF 3.45 -65.55 EYE 23 IR 27.3 19.32 -114.42 ARCHER HIM-9 37.4 05/09/2024 17:50 5.4 950.6 99.6 5.4 5.9 5.9 NO LIMIT ON ON OFF OFF 5.29 -67.70 EYE 20 IR 27.3 19.36 -114.33 ARCHER HIM-9 37.5 05/09/2024 18:20 5.6 946.5 104.6 5.6 6.0 6.0 NO LIMIT OFF ON OFF OFF 3.82 -69.30 EYE 21 IR 27.3 19.33 -114.21 ARCHER HIM-9 37.6 05/09/2024 18:50 5.7 944.3 107.2 5.7 6.1 6.1 NO LIMIT OFF ON OFF OFF 5.51 -70.46 EYE 20 IR 27.3 19.32 -114.14 ARCHER HIM-9 37.7 05/09/2024 19:20 5.9 939.9 112.4 5.9 6.3 6.3 NO LIMIT OFF ON OFF OFF 8.94 -71.77 EYE 20 IR 27.3 19.31 -114.05 ARCHER HIM-9 37.8 05/09/2024 19:50 5.9 939.9 112.4 5.9 6.4 6.4 NO LIMIT OFF ON OFF OFF 8.37 -72.99 EYE 20 IR 27.3 19.30 -113.96 ARCHER HIM-9 37.8 05/09/2024 20:20 6.1 935.4 117.4 6.1 6.5 6.5 NO LIMIT OFF ON OFF OFF 9.61 -74.00 EYE 21 IR 27.3 19.30 -113.84 ARCHER HIM-9 37.9 05/09/2024 20:50 6.3 930.4 122.2 6.3 6.7 6.7 NO LIMIT OFF ON OFF OFF 9.88 -75.61 EYE 20 IR 27.3 19.29 -113.75 ARCHER HIM-9 38.0 05/09/2024 21:20 6.4 928.2 124.6 6.4 6.9 6.9 NO LIMIT OFF ON OFF OFF 11.03 -76.32 EYE 20 IR 27.3 19.30 -113.68 ARCHER HIM-9 38.1 05/09/2024 21:50 6.5 925.9 127.0 6.5 6.9 6.9 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF 9.39 -76.75 EYE 20 IR 27.3 19.32 -113.54 ARCHER HIM-9 38.2 05/09/2024 22:20 6.6 923.5 129.6 6.6 6.9 7.1 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF 9.08 -77.23 EYE 19 IR 27.3 19.29 -113.42 ARCHER HIM-9 38.3 05/09/2024 22:50 6.7 921.0 132.2 6.7 7.0 7.1 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF 6.24 -77.50 EYE 19 IR 27.3 19.25 -113.32 ARCHER HIM-9 38.4 05/09/2024 23:20 6.9 915.9 137.4 6.9 7.0 7.1 1.7T/6hr OFF OFF OFF OFF 4.99 -77.57 EYE 18 IR 27.3 19.24 -113.22 ARCHER HIM-9 38.5 05/09/2024 23:50 6.9 915.9 137.4 6.9 6.9 6.9 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF 0.61 -76.96 EYE 18 IR 27.3 19.23 -113.13 ARCHER HIM-9 38.5 06/09/2024 00:20 6.9 915.9 137.4 6.9 6.7 6.7 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -0.56 -76.11 EYE 17 IR 27.3 19.23 -113.06 ARCHER HIM-9 38.6 06/09/2024 00:50 6.9 915.9 137.4 6.8 6.7 6.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 2.74 -75.71 EYE 19 IR 27.3 19.22 -112.99 ARCHER HIM-9 38.7 06/09/2024 01:20 6.9 916.0 137.4 6.8 6.8 6.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 7.88 -75.81 EYE 19 IR 27.3 19.18 -112.89 ARCHER HIM-9 38.7 06/09/2024 01:50 6.9 915.0 137.4 6.8 6.7 6.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 9.53 -74.73 EYE 20 IR 27.3 19.17 -112.84 ARCHER HIM-9 38.8 06/09/2024 02:20 6.9 915.0 137.4 6.8 6.8 6.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 9.30 -75.11 EYE 20 IR 27.3 19.17 -112.77 ARCHER HIM-9 38.8 06/09/2024 02:50 6.9 915.0 137.4 6.7 6.7 6.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 11.61 -74.31 EYE 20 IR 27.3 19.16 -112.71 ARCHER HIM-9 38.9 06/09/2024 03:20 6.9 915.0 137.4 6.7 6.7 6.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 9.64 -74.48 EYE 20 IR 27.3 19.15 -112.63 ARCHER HIM-9 38.9 06/09/2024 03:50 6.9 915.0 137.4 6.7 6.8 6.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 11.01 -75.26 EYE 20 IR 27.3 19.17 -112.55 ARCHER HIM-9 39.0 06/09/2024 04:20 6.9 915.0 137.4 6.7 6.9 6.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 13.94 -76.01 EYE 19 IR 27.3 19.14 -112.47 ARCHER HIM-9 39.1 06/09/2024 04:50 6.9 915.0 137.4 6.7 6.9 6.9 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 14.89 -75.60 EYE 19 IR 27.3 19.13 -112.42 ARCHER HIM-9 39.1 06/09/2024 05:20 6.9 915.0 137.4 6.8 6.8 6.8 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 15.32 -74.72 EYE 19 IR 27.3 19.15 -112.38 ARCHER HIM-9 39.2 06/09/2024 05:50 6.9 915.0 137.4 6.7 6.7 6.7 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 16.15 -73.94 EYE 19 IR 27.3 19.14 -112.33 ARCHER HIM-9 39.2 06/09/2024 06:20 6.9 915.0 137.4 6.7 6.6 6.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 14.77 -73.60 EYE 20 IR 27.3 19.16 -112.25 ARCHER HIM-9 39.3 06/09/2024 06:50 6.8 917.5 134.8 6.7 6.5 6.5 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 16.85 -71.79 EYE 20 IR 27.3 19.16 -112.23 ARCHER HIM-9 39.3 06/09/2024 07:20 6.8 917.5 134.8 6.7 6.6 6.6 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 15.36 -73.06 EYE 19 IR 27.3 19.21 -112.19 ARCHER HIM-9 39.4 06/09/2024 07:50 6.8 916.5 134.8 6.6 6.4 6.4 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 13.39 -71.70 EYE 17 IR 27.3 19.28 -112.14 ARCHER HIM-9 39.5 06/09/2024 08:20 6.8 916.5 134.8 6.5 6.3 6.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 7.72 -71.29 EYE 18 IR 27.3 19.32 -112.07 ARCHER HIM-9 39.6 06/09/2024 08:50 6.8 916.4 134.8 6.4 6.3 6.3 NO LIMIT ON FLG OFF OFF 7.54 -71.67 EYE 19 IR 27.3 19.38 -112.02 ARCHER HIM-9 39.6 06/09/2024 09:20 6.8 916.4 134.8 6.4 6.4 6.4 NO LIMIT ON FLG OFF OFF 4.79 -72.59 EYE 19 IR 27.3 19.43 -111.92 ARCHER HIM-9 39.8 06/09/2024 09:50 6.8 916.4 134.8 6.4 6.4 6.4 NO LIMIT ON FLG OFF OFF 5.55 -72.46 EYE 18 IR 27.3 19.49 -111.85 ARCHER HIM-9 39.9 06/09/2024 10:20 6.8 916.4 134.8 6.3 6.3 6.3 NO LIMIT ON FLG OFF OFF 5.38 -70.79 EYE 20 IR 27.3 19.54 -111.81 ARCHER HIM-9 39.9 06/09/2024 10:50 6.8 916.4 134.8 6.3 6.4 6.4 NO LIMIT ON FLG OFF OFF 7.03 -71.91 EYE 20 IR 27.3 19.63 -111.68 ARCHER HIM-9 40.1 06/09/2024 11:20 6.8 916.4 134.8 6.3 6.4 6.4 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 7.32 -71.84 EYE 20 IR 27.3 19.65 -111.58 ARCHER HIM-9 40.2 06/09/2024 11:50 6.7 918.9 132.2 6.3 6.3 6.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 6.17 -71.05 EYE 20 IR 27.3 19.72 -111.48 ARCHER HIM-9 40.3 06/09/2024 12:20 6.7 918.9 132.2 6.3 6.2 6.2 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 6.40 -69.90 EYE 22 IR 27.3 19.71 -111.37 ARCHER HIM-9 40.4 06/09/2024 12:50 6.7 918.8 132.2 6.3 6.2 6.2 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 5.64 -70.07 EYE 22 IR 79.3 19.81 -111.27 ARCHER HIM-9 40.6 06/09/2024 13:20 6.6 921.3 129.6 6.3 6.3 6.3 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 12.46 -70.16 EYE 23 IR 79.3 19.78 -111.19 ARCHER HIM-9 40.6 06/09/2024 13:50 6.5 924.8 127.0 6.2 6.2 6.2 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 8.32 -69.41 EYE 22 IR 79.3 19.83 -111.12 ARCHER HIM-9 40.7 06/09/2024 14:20 6.5 924.8 127.0 6.2 6.1 6.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF 9.43 -68.20 EYE 20 IR 79.3 19.82 -111.01 ARCHER HIM-9 40.8 06/09/2024 14:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 19.88 -110.93 ARCHER HIM-9 40.9 06/09/2024 15:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 19.92 -110.83 ARCHER HIM-9 41.0 06/09/2024 15:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 19.92 -110.75 ARCHER HIM-9 41.1 06/09/2024 16:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 19.96 -110.64 ARCHER HIM-9 41.2 06/09/2024 16:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 19.96 -110.56 ARCHER HIM-9 41.3 06/09/2024 17:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 19.98 -110.49 ARCHER HIM-9 41.4 06/09/2024 17:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 20.03 -110.36 ARCHER HIM-9 41.5 06/09/2024 18:20 6.2 931.4 119.8 5.2 5.2 5.2 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -32.20 -65.55 EYE 10 IR 79.3 20.01 -110.26 ARCHER HIM-9 41.6 06/09/2024 18:50 6.1 933.5 117.4 5.1 5.1 5.1 NO LIMIT ON FLG OFF OFF -27.90 -64.27 EYE 9 IR 79.3 20.09 -110.27 ARCHER HIM-9 41.6 06/09/2024 19:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 19.96 -110.35 ARCHER HIM-9 41.5 06/09/2024 19:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 20.06 -110.23 ARCHER HIM-9 41.7 06/09/2024 20:20 6.2 931.3 119.8 5.2 5.5 4.5 0.7T/6hr ON OFF OFF OFF -55.62 -61.84 UNIFRM N/A 79.3 20.12 -109.94 ARCHER HIM-9 42.0 06/09/2024 20:50 5.2 952.5 94.8 5.2 5.2 5.0 1.2T/12hr ON OFF OFF OFF -55.14 -60.05 EMBC N/A 79.3 20.23 -109.72 ARCHER HIM-9 42.2 06/09/2024 21:20 5.2 952.6 94.8 5.2 5.2 4.7 1.2T/12hr OFF OFF OFF OFF -58.69 -59.86 EMBC N/A 79.3 20.09 -109.63 ARCHER HIM-9 42.2 06/09/2024 21:50 5.2 952.5 94.8 5.2 5.2 4.2 1.2T/12hr OFF OFF OFF OFF -62.85 -58.70 UNIFRM N/A 79.3 20.19 -109.45 ARCHER HIM-9 42.5 06/09/2024 22:20 5.2 952.5 94.8 5.2 5.1 4.6 1.2T/12hr OFF OFF OFF OFF -49.31 -58.49 EMBC N/A 41.9 20.29 -109.62 ARCHER HIM-9 42.4 06/09/2024 22:50 5.2 952.5 94.8 5.2 5.1 4.2 1.2T/12hr OFF OFF OFF OFF -59.08 -58.39 UNIFRM N/A 41.9 20.14 -109.33 ARCHER HIM-9 42.5 06/09/2024 23:20 5.2 952.6 94.8 5.1 5.1 4.2 1.2T/12hr ON OFF OFF OFF -66.11 -58.38 UNIFRM N/A 41.9 19.99 -109.07 ARCHER HIM-9 42.7 06/09/2024 23:50 5.2 952.5 94.8 5.1 5.1 4.2 1.2T/12hr ON OFF OFF OFF -53.25 -63.39 UNIFRM N/A 41.9 20.22 -109.13 ARCHER HIM-9 42.8 07/09/2024 00:20 5.2 952.5 94.8 5.1 5.1 4.3 1.2T/12hr ON OFF OFF OFF -57.13 -66.90 UNIFRM N/A 41.9 20.32 -109.11 ARCHER HIM-9 42.8 07/09/2024 00:50 5.2 952.5 94.8 5.1 5.1 4.9 1.2T/12hr ON OFF OFF OFF -51.41 -70.29 EMBC N/A 41.9 20.39 -108.93 ARCHER HIM-9 43.0 07/09/2024 01:20 5.2 952.5 94.8 5.1 5.1 4.9 1.2T/12hr ON OFF OFF OFF -55.55 -72.03 EMBC N/A 41.9 20.34 -108.85 ARCHER HIM-9 43.1 07/09/2024 01:50 5.2 954.9 94.8 5.0 5.0 4.4 1.2T/12hr ON OFF OFF OFF -74.48 -72.58 UNIFRM N/A 41.9 19.93 -109.20 ARCHER HIM-9 42.5 07/09/2024 02:20 5.2 954.7 94.8 5.0 5.0 4.8 1.2T/12hr ON OFF OFF OFF -56.94 -72.87 EMBC N/A 41.9 20.47 -108.68 ARCHER HIM-9 43.3 07/09/2024 02:50 5.2 954.8 94.8 5.1 5.5 5.9 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -35.13 -74.91 EYE 9 IR 41.9 20.25 -108.75 ARCHER HIM-9 43.1 07/09/2024 03:20 5.2 954.7 94.8 5.1 5.5 5.7 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -38.48 -72.61 EYE 9 IR 41.9 20.53 -108.56 ARCHER HIM-9 43.5 07/09/2024 03:50 5.2 954.7 94.8 5.2 5.6 5.7 0.5T/hour OFF OFF OFF OFF -43.52 -73.94 EYE -99 IR 41.9 20.49 -108.53 FCST HIM-9 43.5 07/09/2024 04:20 5.3 952.8 97.2 5.3 5.9 5.9 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -41.26 -74.90 EYE -99 IR 41.9 20.52 -108.44 FCST HIM-9 43.6 07/09/2024 04:50 5.5 948.9 102.0 5.5 6.2 6.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -24.17 -75.39 EYE 10 IR 41.9 20.40 -108.22 ARCHER HIM-9 43.7 07/09/2024 05:20 5.6 946.7 104.6 5.6 5.8 5.8 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -48.26 -75.40 EYE -99 IR 41.9 20.58 -108.27 FCST HIM-9 43.8 07/09/2024 05:50 5.6 946.7 104.6 5.6 5.2 5.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -65.65 -75.67 EMBC N/A 41.9 20.61 -108.18 FCST HIM-9 43.9 07/09/2024 06:20 5.7 944.5 107.2 5.7 6.2 6.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -26.46 -76.02 EYE/P -99 IR 41.9 20.64 -108.09 FCST HIM-9 44.0 07/09/2024 06:50 5.8 942.2 109.8 5.8 6.2 6.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -24.37 -75.38 EYE/P -99 IR 41.9 20.67 -108.00 FCST HIM-9 44.1 07/09/2024 07:20 5.9 940.0 112.4 5.9 6.0 6.0 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -44.62 -76.29 EYE -99 IR 41.9 20.53 -107.96 ARCHER HIM-9 44.0 07/09/2024 07:50 5.9 941.1 112.4 5.9 6.1 6.1 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -43.10 -76.33 EYE -99 IR 41.9 20.45 -107.84 ARCHER HIM-9 44.1 07/09/2024 08:20 5.9 941.1 112.4 5.9 6.0 6.0 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -47.77 -76.50 EYE -99 IR 41.9 20.57 -107.86 ARCHER HIM-9 44.1 07/09/2024 08:50 5.9 941.1 112.4 5.8 5.4 5.4 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -60.33 -76.67 EMBC N/A 41.9 20.53 -107.77 ARCHER HIM-9 44.2 07/09/2024 09:20 6.0 938.8 115.0 6.0 6.4 6.4 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -41.37 -77.49 EYE -99 IR 41.9 20.55 -107.65 ARCHER HIM-9 44.3 07/09/2024 09:50 6.0 938.8 115.0 6.0 6.4 6.4 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -43.38 -77.80 EYE -99 IR 41.9 20.67 -107.42 ARCHER HIM-9 44.6 07/09/2024 10:20 6.0 938.8 115.0 6.0 5.9 5.9 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -55.35 -76.40 EYE -99 IR 41.9 20.61 -107.54 ARCHER HIM-9 44.4 07/09/2024 10:50 6.0 938.8 115.0 6.0 6.3 6.3 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -24.32 -75.29 EYE/P -99 IR 41.9 20.63 -107.44 ARCHER HIM-9 44.5 07/09/2024 11:20 6.1 936.7 117.4 6.1 6.2 6.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -22.99 -74.34 EYE/P -99 IR 41.9 20.65 -107.39 ARCHER HIM-9 44.6 07/09/2024 11:50 6.2 934.5 119.8 6.2 6.2 6.2 NO LIMIT OFF OFF OFF OFF -24.43 -74.39 EYE/P -99 IR 41.9 20.72 -107.24 ARCHER HIM-9 44.8 07/09/2024 12:20 6.2 934.5 119.8 6.1 6.1 6.1 NO LIMIT ON OFF OFF OFF -21.61 -73.27 EYE/P -99 IR 41.9 20.79 -107.14 ARCHER HIM-9 44.9 07/09/2024 12:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 20.82 -107.04 ARCHER HIM-9 45.0 07/09/2024 13:20 6.2 934.5 119.8 6.0 5.6 4.8 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -64.42 -71.90 UNIFRM N/A 41.9 20.71 -106.88 ARCHER HIM-9 45.1 07/09/2024 13:50 6.2 933.1 119.8 5.9 5.5 4.8 0.5T/hour ON OFF OFF OFF -69.93 -71.89 UNIFRM N/A 41.9 20.74 -106.80 ARCHER HIM-9 45.2 07/09/2024 14:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 20.73 -106.67 ARCHER HIM-9 45.3 07/09/2024 14:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 20.99 -106.58 ARCHER HIM-9 45.5 07/09/2024 15:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 20.93 -106.48 ARCHER HIM-9 45.6 07/09/2024 15:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 20.89 -106.42 ARCHER HIM-9 45.6 07/09/2024 16:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.11 -106.45 FCST HIM-9 45.7 07/09/2024 16:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.13 -106.39 FCST HIM-9 45.8 07/09/2024 17:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.14 -106.32 FCST HIM-9 45.8 07/09/2024 17:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.16 -106.25 FCST HIM-9 45.9 07/09/2024 18:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.18 -106.18 FCST HIM-9 46.0 07/09/2024 18:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.19 -106.12 FCST HIM-9 46.1 07/09/2024 19:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.21 -106.05 FCST HIM-9 46.1 07/09/2024 19:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.23 -105.98 FCST HIM-9 46.2 07/09/2024 20:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.24 -105.91 FCST HIM-9 46.3 07/09/2024 20:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.26 -105.85 FCST HIM-9 46.3 07/09/2024 21:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.28 -105.78 FCST HIM-9 46.4 07/09/2024 21:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.29 -105.71 FCST HIM-9 46.5 07/09/2024 22:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.31 -105.65 FCST HIM-9 46.6 07/09/2024 22:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.33 -105.58 FCST HIM-9 46.6 07/09/2024 23:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.34 -105.52 FCST HIM-9 46.7 07/09/2024 23:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.36 -105.45 FCST HIM-9 46.8 08/09/2024 00:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.38 -105.39 FCST HIM-9 46.8 08/09/2024 00:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.39 -105.32 FCST HIM-9 46.9 08/09/2024 01:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.41 -105.26 FCST HIM-9 47.0 08/09/2024 01:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.43 -105.19 FCST HIM-9 47.0 08/09/2024 02:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.45 -105.13 FCST HIM-9 47.1 08/09/2024 02:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.46 -105.07 FCST HIM-9 47.2 08/09/2024 03:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.48 -105.01 FCST HIM-9 47.2 08/09/2024 03:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.50 -104.95 FCST HIM-9 47.3 08/09/2024 04:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.51 -104.89 FCST HIM-9 47.4 08/09/2024 04:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.53 -104.82 FCST HIM-9 47.4 08/09/2024 05:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.55 -104.76 FCST HIM-9 47.5 08/09/2024 05:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.56 -104.71 FCST HIM-9 47.6 08/09/2024 06:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.58 -104.65 FCST HIM-9 47.6 08/09/2024 06:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.60 -104.59 FCST HIM-9 47.7 08/09/2024 07:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.61 -104.53 FCST HIM-9 47.7 08/09/2024 07:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.63 -104.47 FCST HIM-9 47.8 08/09/2024 08:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.65 -104.42 FCST HIM-9 47.9 08/09/2024 08:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.66 -104.36 FCST HIM-9 47.9 08/09/2024 09:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.68 -104.30 FCST HIM-9 48.0 08/09/2024 09:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.70 -104.25 FCST HIM-9 48.0 08/09/2024 10:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.71 -104.19 FCST HIM-9 48.1 08/09/2024 10:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.73 -104.14 FCST HIM-9 48.2 08/09/2024 11:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.75 -104.08 FCST HIM-9 48.2 08/09/2024 11:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.76 -104.03 FCST HIM-9 48.3 08/09/2024 12:20 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.78 -103.97 FCST HIM-9 48.3 08/09/2024 12:50 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 N/A N/A N/A OFF 99.50 99.50 LAND N/A N/A 21.79 -103.92 FCST HIM-9 48.4
Phân tích Tăng cường Nhanh (Rapid Intensification)
Dữ liệu từ RAMM RAMMB/CIRA - Cơn bão số 12 năm 2024
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/01 12UTC
Vị trí 13.50N, 124.70E
Vmax 30. kt
SST 30.62°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 3.1%
LRE 3.8%
Consensus 3.4%
25kt / 24h
LDA 23.2%
LRE 40.2%
Consensus 31.7%
30kt / 24h
LDA 12.2%
LRE 19.4%
Consensus 15.8%
35kt / 24h
LDA 4.8%
LRE 17.4%
Consensus 11.1%
40kt / 24h
LDA 2.9%
LRE 17.4%
Consensus 10.2%
45kt / 36h
LDA 29.1%
LRE 61.3%
Consensus 45.2%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 35.5%
Consensus 17.8%
55kt / 48h
LDA 50.3%
LRE 42.6%
Consensus 46.5%
70kt / 48h
LDA 24.8%
LRE 42.1%
Consensus 33.5%
65kt / 72h
LDA 61.9%
LRE 73.3%
Consensus 67.6%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
30.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
46.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
41.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
7.30 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
25.4
U
30.5
U
24.4
N
21.5
N
21.7
N
15.7
N
20.3
N
17.0
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
65.0
F
85.0
F
130.0
F
147.0
F
93.0
F
83.0
F
95.0
F
87.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
135.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
52.0
F
45.0
N
72.0
F
79.0
F
70.0
F
81.0
F
57.0
F
65.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
82.0
F
81.0
F
79.0
F
72.0
N
62.0
N
62.0
N
61.0
N
62.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-7.0
N
-9.0
N
-6.0
N
-2.0
N
3.0
F
1.0
F
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/01 18UTC
Vị trí 14.60N, 123.20E
Vmax 35. kt
SST 30.58°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 4.6%
LRE 5.2%
Consensus 4.9%
25kt / 24h
LDA 28.4%
LRE 50.2%
Consensus 39.3%
30kt / 24h
LDA 15.3%
LRE 30.6%
Consensus 22.9%
35kt / 24h
LDA 11.1%
LRE 29.8%
Consensus 20.4%
40kt / 24h
LDA 3.1%
LRE 28.9%
Consensus 16.0%
45kt / 36h
LDA 26.0%
LRE 63.9%
Consensus 45.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 42.1%
Consensus 21.0%
55kt / 48h
LDA 43.7%
LRE 43.9%
Consensus 43.8%
70kt / 48h
LDA 24.5%
LRE 40.0%
Consensus 32.3%
65kt / 72h
LDA 55.6%
LRE 62.4%
Consensus 59.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
70.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
64.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
31.0
U
27.2
U
19.5
N
14.5
N
17.3
N
20.9
N
19.4
N
20.1
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
70.0
F
59.0
N
109.0
F
111.0
F
85.0
F
84.0
F
68.0
F
55.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
26.0
N
53.0
F
59.0
F
56.0
F
62.0
F
60.0
F
73.0
F
58.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
77.0
F
78.0
F
72.0
N
69.0
N
66.0
N
60.0
N
60.0
N
58.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-7.0
N
-5.0
N
-5.0
N
-1.0
N
1.0
F
0.0
N
-2.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/02 00UTC
Vị trí 15.20N, 122.60E
Vmax 40. kt
SST 30.46°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 3.5%
LRE 4.5%
Consensus 4.0%
25kt / 24h
LDA 19.8%
LRE 38.7%
Consensus 29.2%
30kt / 24h
LDA 10.5%
LRE 21.6%
Consensus 16.0%
35kt / 24h
LDA 6.1%
LRE 20.8%
Consensus 13.4%
40kt / 24h
LDA 2.2%
LRE 20.7%
Consensus 11.5%
45kt / 36h
LDA 22.9%
LRE 47.4%
Consensus 35.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 24.3%
Consensus 12.1%
55kt / 48h
LDA 39.5%
LRE 36.9%
Consensus 38.2%
70kt / 48h
LDA 23.2%
LRE 25.2%
Consensus 24.2%
65kt / 72h
LDA 52.4%
LRE 46.2%
Consensus 49.3%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
40.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
58.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
48.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
26.1
U
18.2
N
16.6
N
19.2
N
15.0
N
19.1
N
22.2
N
19.0
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
29.0
U
107.0
F
104.0
F
15.0
U
87.0
F
75.0
F
57.0
N
52.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
65.0
F
71.0
F
58.0
F
69.0
F
84.0
F
47.0
N
73.0
F
36.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
76.0
F
72.0
N
69.0
N
68.0
N
65.0
N
61.0
N
62.0
N
59.0
U
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-8.0
N
-5.0
N
-1.0
N
-4.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/02 06UTC
Vị trí 16.40N, 122.30E
Vmax 45. kt
SST 30.44°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 10.4%
LRE 8.2%
Consensus 9.3%
25kt / 24h
LDA 31.4%
LRE 47.8%
Consensus 39.6%
30kt / 24h
LDA 20.1%
LRE 29.7%
Consensus 24.9%
35kt / 24h
LDA 15.9%
LRE 29.7%
Consensus 22.8%
40kt / 24h
LDA 6.1%
LRE 29.7%
Consensus 17.9%
45kt / 36h
LDA 33.5%
LRE 54.0%
Consensus 43.8%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 30.9%
Consensus 15.5%
55kt / 48h
LDA 42.0%
LRE 39.2%
Consensus 40.6%
70kt / 48h
LDA 24.1%
LRE 27.3%
Consensus 25.7%
65kt / 72h
LDA 42.3%
LRE 44.8%
Consensus 43.5%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
50.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
38.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.10 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
25.7
U
18.0
N
18.3
N
19.0
N
16.4
N
17.4
N
16.9
N
24.7
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
109.0
F
103.0
F
56.0
N
90.0
F
85.0
F
68.0
F
55.0
N
46.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
120.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
43.0
N
55.0
F
64.0
F
57.0
F
52.0
F
66.0
F
59.0
F
67.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
79.0
F
77.0
F
75.0
N
73.0
N
72.0
N
73.0
N
70.0
N
73.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
0.0
N
-1.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/02 12UTC
Vị trí 17.20N, 122.00E
Vmax 40. kt
SST 30.44°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.9%
LRE 2.0%
Consensus 1.5%
25kt / 24h
LDA 8.7%
LRE 22.7%
Consensus 15.7%
30kt / 24h
LDA 4.3%
LRE 11.2%
Consensus 7.8%
35kt / 24h
LDA 1.9%
LRE 9.7%
Consensus 5.8%
40kt / 24h
LDA 0.5%
LRE 9.7%
Consensus 5.1%
45kt / 36h
LDA 13.1%
LRE 23.3%
Consensus 18.2%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 8.2%
Consensus 4.1%
55kt / 48h
LDA 33.6%
LRE 23.1%
Consensus 28.3%
70kt / 48h
LDA 19.4%
LRE 9.3%
Consensus 14.4%
65kt / 72h
LDA 54.5%
LRE 26.8%
Consensus 40.7%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
40.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
41.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
29.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.60 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.3
N
18.3
N
20.1
N
15.6
N
16.6
N
16.4
N
22.9
N
21.0
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
104.0
F
16.0
U
80.0
F
89.0
F
78.0
F
57.0
N
51.0
N
49.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
54.0
F
64.0
F
57.0
F
49.0
N
41.0
N
63.0
F
77.0
F
37.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
70.0
N
69.0
N
68.0
N
63.0
N
62.0
N
61.0
N
61.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
-1.0
N
0.0
N
1.0
F
0.0
N
0.0
N
0.0
N
-2.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/02 18UTC
Vị trí 17.90N, 120.90E
Vmax 35. kt
SST 30.48°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.1%
LRE 1.2%
Consensus 0.6%
25kt / 24h
LDA 3.8%
LRE 15.1%
Consensus 9.4%
30kt / 24h
LDA 1.2%
LRE 6.9%
Consensus 4.0%
35kt / 24h
LDA 0.4%
LRE 5.4%
Consensus 2.9%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 5.4%
Consensus 2.7%
45kt / 36h
LDA 5.5%
LRE 15.4%
Consensus 10.5%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 4.7%
Consensus 2.3%
55kt / 48h
LDA 23.1%
LRE 16.7%
Consensus 19.9%
70kt / 48h
LDA 8.3%
LRE 6.0%
Consensus 7.1%
65kt / 72h
LDA 42.9%
LRE 27.5%
Consensus 35.2%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
35.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
47.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
33.00 N N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
8.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
20.0
N
22.9
N
19.8
N
18.7
N
18.6
N
16.5
N
17.4
N
15.6
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
58.0
N
69.0
F
75.0
F
78.0
F
70.0
F
58.0
N
51.0
N
43.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
130.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
50.0
N
57.0
F
26.0
N
17.0
U
51.0
F
36.0
N
66.0
F
51.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
74.0
N
77.0
F
75.0
N
74.0
N
75.0
N
75.0
N
78.0
F
76.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
-1.0
N
2.0
F
0.0
N
0.0
N
-1.0
N
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/03 00UTC
Vị trí 18.30N, 119.50E
Vmax 40. kt
SST 31.14°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 5.2%
LRE 7.8%
Consensus 6.5%
25kt / 24h
LDA 28.5%
LRE 47.4%
Consensus 38.0%
30kt / 24h
LDA 14.1%
LRE 30.2%
Consensus 22.2%
35kt / 24h
LDA 11.4%
LRE 30.1%
Consensus 20.7%
40kt / 24h
LDA 1.7%
LRE 28.5%
Consensus 15.1%
45kt / 36h
LDA 19.7%
LRE 48.5%
Consensus 34.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 26.3%
Consensus 13.2%
55kt / 48h
LDA 27.7%
LRE 28.9%
Consensus 28.3%
70kt / 48h
LDA 12.8%
LRE 17.9%
Consensus 15.4%
65kt / 72h
LDA 45.4%
LRE 39.2%
Consensus 42.3%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
40.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
78.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
61.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
23.8
N
22.0
N
22.0
N
24.1
N
21.6
N
29.1
U
20.0
N
22.6
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
81.0
F
81.0
F
77.0
F
70.0
F
57.0
N
64.0
F
64.0
F
43.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
64.0
F
70.0
F
73.0
F
67.0
F
81.0
F
71.0
F
68.0
F
79.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
72.0
N
71.0
N
69.0
N
68.0
N
65.0
N
65.0
N
66.0
N
67.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
-1.0
N
-2.0
N
-1.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/03 06UTC
Vị trí 18.50N, 119.10E
Vmax 40. kt
SST 31.18°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 2.9%
LRE 7.7%
Consensus 5.3%
25kt / 24h
LDA 23.0%
LRE 47.6%
Consensus 35.3%
30kt / 24h
LDA 11.9%
LRE 32.4%
Consensus 22.1%
35kt / 24h
LDA 11.1%
LRE 31.1%
Consensus 21.1%
40kt / 24h
LDA 0.7%
LRE 30.0%
Consensus 15.4%
45kt / 36h
LDA 20.5%
LRE 49.5%
Consensus 35.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 28.2%
Consensus 14.1%
55kt / 48h
LDA 37.6%
LRE 41.4%
Consensus 39.5%
70kt / 48h
LDA 20.8%
LRE 24.3%
Consensus 22.5%
65kt / 72h
LDA 48.6%
LRE 45.4%
Consensus 47.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
40.00 F F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
72.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
47.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.3
N
15.8
N
19.1
N
16.9
N
17.5
N
15.1
N
14.4
N
23.2
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
80.0
F
75.0
F
69.0
F
64.0
F
57.0
N
48.0
N
39.0
N
48.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
125.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
39.0
N
39.0
N
45.0
N
64.0
F
52.0
F
54.0
F
50.0
N
36.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
71.0
N
68.0
N
68.0
N
68.0
N
62.0
N
60.7
N
63.0
N
64.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
0.0
N
-1.0
N
2.0
F
1.3
F
0.0
N
-3.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/03 12UTC
Vị trí 18.80N, 119.00E
Vmax 50. kt
SST 31.16°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 20.7%
LRE 23.7%
Consensus 22.2%
25kt / 24h
LDA 56.5%
LRE 72.3%
Consensus 64.4%
30kt / 24h
LDA 41.6%
LRE 63.7%
Consensus 52.6%
35kt / 24h
LDA 40.9%
LRE 63.7%
Consensus 52.3%
40kt / 24h
LDA 12.5%
LRE 62.8%
Consensus 37.7%
45kt / 36h
LDA 43.4%
LRE 68.0%
Consensus 55.7%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 50.7%
Consensus 25.3%
55kt / 48h
LDA 46.0%
LRE 51.8%
Consensus 48.9%
70kt / 48h
LDA 24.6%
LRE 35.5%
Consensus 30.0%
65kt / 72h
LDA 35.6%
LRE 43.0%
Consensus 39.3%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
50.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
9.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
68.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
52.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
15.9
N
17.4
N
15.1
N
14.3
N
21.0
N
18.3
N
19.6
N
23.1
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
83.0
F
74.0
F
65.0
F
59.0
N
55.0
N
48.0
N
41.0
N
48.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
115.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
40.0
N
57.0
F
66.0
F
75.0
F
59.0
F
56.0
F
30.0
N
32.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
69.0
N
67.0
N
67.0
N
66.0
N
68.0
N
68.0
N
71.0
N
74.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
-1.0
N
3.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/03 18UTC
Vị trí 18.80N, 118.30E
Vmax 55. kt
SST 31.06°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 27.2%
LRE 27.5%
Consensus 27.4%
25kt / 24h
LDA 65.2%
LRE 77.8%
Consensus 71.5%
30kt / 24h
LDA 47.6%
LRE 74.2%
Consensus 60.9%
35kt / 24h
LDA 47.6%
LRE 74.2%
Consensus 60.9%
40kt / 24h
LDA 18.9%
LRE 71.3%
Consensus 45.1%
45kt / 36h
LDA 48.1%
LRE 73.2%
Consensus 60.6%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 57.7%
Consensus 28.9%
55kt / 48h
LDA 49.8%
LRE 62.4%
Consensus 56.1%
70kt / 48h
LDA 24.1%
LRE 43.1%
Consensus 33.6%
65kt / 72h
LDA 41.2%
LRE 44.8%
Consensus 43.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
55.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
97.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
86.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
22.6
N
24.0
N
17.7
N
14.4
N
19.2
N
12.5
N
28.4
U
27.4
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
70.0
F
61.0
F
54.0
N
50.0
N
46.0
N
41.0
N
45.0
N
81.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
110.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
66.0
F
91.0
F
80.0
F
85.0
F
87.0
F
99.0
F
78.0
F
81.0
F
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
66.0
N
66.0
N
66.0
N
66.0
N
66.0
N
70.0
N
72.0
N
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
2.0
F
2.0
F
1.0
F
-2.0
N
-1.0
N
-2.0
N
1.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/04 00UTC
Vị trí 19.10N, 117.70E
Vmax 70. kt
SST 31.08°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 77.7%
LRE 61.1%
Consensus 69.4%
25kt / 24h
LDA 91.4%
LRE 89.0%
Consensus 90.2%
30kt / 24h
LDA 91.4%
LRE 89.0%
Consensus 90.2%
35kt / 24h
LDA 91.4%
LRE 89.0%
Consensus 90.2%
40kt / 24h
LDA 58.0%
LRE 87.8%
Consensus 72.9%
45kt / 36h
LDA 70.4%
LRE 77.7%
Consensus 74.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 66.6%
Consensus 33.3%
55kt / 48h
LDA 48.8%
LRE 64.3%
Consensus 56.6%
70kt / 48h
LDA 22.5%
LRE 40.7%
Consensus 31.6%
65kt / 72h
LDA 24.4%
LRE 36.4%
Consensus 30.4%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
70.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
20.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
91.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
77.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
16.7
N
17.4
N
14.7
N
21.5
N
13.9
N
18.8
N
19.0
N
25.6
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
63.0
F
58.0
N
52.0
N
49.0
N
47.0
N
47.0
N
47.0
N
94.0
F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
95.0
U
95.0
U
95.0
U
95.0
U
95.0
U
95.0
U
95.0
U
95.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
77.0
F
56.0
F
58.0
F
51.0
F
63.0
F
70.0
F
29.0
N
37.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
67.0
N
66.0
N
66.0
N
65.0
N
66.0
N
69.0
N
72.0
N
76.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
1.0
F
-1.0
N
2.0
F
-5.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/04 06UTC
Vị trí 19.20N, 117.40E
Vmax 80. kt
SST 31.10°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 83.5%
LRE 64.9%
Consensus 74.2%
25kt / 24h
LDA 94.7%
LRE 91.8%
Consensus 93.3%
30kt / 24h
LDA 94.7%
LRE 91.8%
Consensus 93.3%
35kt / 24h
LDA 94.7%
LRE 91.8%
Consensus 93.3%
40kt / 24h
LDA 75.6%
LRE 90.6%
Consensus 83.1%
45kt / 36h
LDA 87.3%
LRE 82.2%
Consensus 84.8%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 74.2%
Consensus 37.1%
55kt / 48h
LDA 49.9%
LRE 61.2%
Consensus 55.5%
70kt / 48h
LDA 24.6%
LRE 40.0%
Consensus 32.3%
65kt / 72h
LDA 18.8%
LRE 26.5%
Consensus 22.6%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
80.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
20.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
99.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
82.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
14.8
N
17.4
N
15.3
N
14.7
N
12.8
N
27.6
U
23.9
N
26.0
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
59.0
N
54.0
N
49.0
N
46.0
N
43.0
N
56.0
N
47.0
N
40.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
85.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
92.0
F
91.0
F
92.0
F
80.0
F
83.0
F
62.0
F
73.0
F
34.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
66.0
N
64.0
N
67.0
N
69.0
N
69.0
N
73.0
N
77.0
F
78.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
1.0
F
0.0
N
-2.0
N
-1.0
N
-4.0
N
-4.0
N
-6.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/04 12UTC
Vị trí 19.20N, 116.90E
Vmax 110. kt
SST 31.12°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 65.4%
LRE 31.0%
Consensus 48.2%
25kt / 24h
LDA 59.1%
LRE 53.0%
Consensus 56.1%
30kt / 24h
LDA 51.5%
LRE 50.6%
Consensus 51.0%
35kt / 24h
LDA 51.5%
LRE 50.6%
Consensus 51.0%
40kt / 24h
LDA 32.6%
LRE 47.0%
Consensus 39.8%
45kt / 36h
LDA 92.0%
LRE 45.9%
Consensus 69.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
110.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
40.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
98.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
81.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.0
N
18.8
N
17.1
N
14.8
N
19.3
N
24.3
N
23.0
N
21.4
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
52.0
N
47.0
N
46.0
N
46.0
N
45.0
N
60.0
N
38.0
N
33.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
55.0
U
55.0
U
55.0
U
55.0
U
55.0
U
55.0
U
55.0
U
55.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
80.0
F
66.0
F
101.0
VF
76.0
F
58.0
F
18.0
U
33.0
N
29.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
62.0
N
63.0
N
65.0
N
65.0
N
69.0
N
73.0
N
76.0
F
77.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
0.0
N
1.0
F
0.0
N
5.0
F
-3.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/04 18UTC
Vị trí 19.20N, 116.30E
Vmax 120. kt
SST 31.14°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 59.5%
LRE 20.0%
Consensus 39.8%
25kt / 24h
LDA 44.7%
LRE 36.3%
Consensus 40.5%
30kt / 24h
LDA 35.8%
LRE 31.1%
Consensus 33.5%
35kt / 24h
LDA 35.8%
LRE 31.1%
Consensus 33.5%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
120.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
40.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
89.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
83.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.3
N
17.3
N
10.3
F
15.0
N
23.2
N
20.4
N
27.7
U
18.6
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
50.0
N
49.0
N
48.0
N
46.0
N
48.0
N
35.0
N
45.0
N
30.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
63.0
F
86.0
F
69.0
F
66.0
F
54.0
F
25.0
N
28.0
N
18.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
77.0
F
78.0
F
77.0
F
81.0
F
81.0
F
82.0
F
85.0
F
87.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
-1.0
N
3.0
F
-5.0
N
-7.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/05 00UTC
Vị trí 19.10N, 115.80E
Vmax 130. kt
SST 30.66°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 53.2%
LRE 15.3%
Consensus 34.2%
25kt / 24h
LDA 30.0%
LRE 22.6%
Consensus 26.3%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
130.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
20.00 F F
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
81.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
74.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
17.3
N
11.0
F
13.4
N
13.3
N
24.3
N
25.5
U
24.8
N
21.2
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
47.0
N
45.0
N
41.0
N
41.0
N
37.0
N
94.0
F
33.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
6.6
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
86.0
F
69.0
F
66.0
F
65.0
F
9.0
U
41.0
N
33.0
N
40.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
68.0
N
66.0
N
68.0
N
70.0
N
73.0
N
76.0
F
77.0
F
79.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
-1.0
N
2.0
F
2.0
F
0.0
N
-7.0
N
-9.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/05 06UTC
Vị trí 19.20N, 115.10E
Vmax 125. kt
SST 30.58°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 8.4%
LRE 3.7%
Consensus 6.0%
25kt / 24h
LDA 6.6%
LRE 6.9%
Consensus 6.7%
30kt / 24h
LDA 4.6%
LRE 4.4%
Consensus 4.5%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
125.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
6.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
77.00 N F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
59.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
11.1
F
15.5
N
13.6
N
21.8
N
23.4
N
23.9
N
19.0
N
21.6
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
44.0
N
42.0
N
41.0
N
45.0
N
48.0
N
45.0
N
4.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
40.0
U
40.0
U
40.0
U
40.0
U
40.0
U
40.0
U
25.7
U
6.2
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
70.0
F
66.0
F
65.0
F
54.0
F
20.0
N
50.0
N
65.0
F
42.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
67.0
N
69.0
N
70.0
N
73.0
N
76.0
F
78.0
F
79.0
F
78.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
0.0
N
0.0
N
1.0
F
-1.0
N
3.0
F
-6.0
N
-5.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/05 12UTC
Vị trí 19.30N, 114.10E
Vmax 125. kt
SST 30.58°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.5%
LRE 1.3%
Consensus 1.4%
25kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 1.7%
Consensus 1.2%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.9%
Consensus 0.6%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
125.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
4.60 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
82.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
59.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
18.0
N
17.8
N
28.9
U
31.4
U
31.3
U
24.6
N
25.8
U
23.8
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
42.0
N
40.0
N
41.0
N
9.0
U
73.0
F
36.0
N
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
40.0
U
40.0
U
40.0
U
40.0
U
40.0
U
40.0
U
11.6
U
1.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
71.0
F
55.0
F
31.0
N
76.0
F
62.0
F
6.0
U
0.0
U
3.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
71.0
N
73.0
N
73.0
N
74.0
N
76.0
F
76.0
F
76.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-3.0
N
-1.0
N
-2.0
N
4.0
F
-4.0
N
-3.0
N
1.0
F
1.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/05 18UTC
Vị trí 19.20N, 113.00E
Vmax 120. kt
SST 30.66°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 4.7%
LRE 3.2%
Consensus 4.0%
25kt / 24h
LDA 4.7%
LRE 6.5%
Consensus 5.6%
30kt / 24h
LDA 2.9%
LRE 4.4%
Consensus 3.6%
35kt / 24h
LDA 2.4%
LRE 4.0%
Consensus 3.2%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
120.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-5.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
94.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
77.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
15.7
N
16.7
N
19.3
N
22.4
N
33.6
U
23.1
N
27.6
U
26.7
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
40.0
N
41.0
N
47.0
N
79.0
F
42.0
N
9.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
42.0
U
16.6
U
7.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
75.0
F
47.0
N
14.0
U
21.0
N
27.0
N
24.0
N
21.0
N
33.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
70.0
N
72.0
N
71.0
N
73.0
N
75.0
N
76.0
F
75.0
N
80.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-1.0
N
1.0
F
3.0
F
0.0
N
-8.0
N
-8.0
N
2.0
F
3.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/06 00UTC
Vị trí 19.20N, 112.20E
Vmax 130. kt
SST 29.18°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 17.8%
LRE 6.8%
Consensus 12.3%
25kt / 24h
LDA 7.3%
LRE 7.0%
Consensus 7.1%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
130.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
10.00 F N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
92.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
73.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.6
N
19.3
N
21.7
N
33.2
U
26.6
U
24.7
N
25.8
U
28.0
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
41.0
N
35.0
N
22.0
U
106.0
F
41.0
N
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
35.0
U
18.6
U
-2.3
U
-10.4
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
46.0
N
14.0
U
21.0
N
6.0
U
26.0
N
13.0
U
22.0
N
23.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
72.0
N
74.0
N
74.0
N
75.0
N
77.0
F
76.0
F
81.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
1.0
F
3.0
F
0.0
N
-5.0
N
-9.0
N
-4.0
N
2.0
F
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/06 06UTC
Vị trí 19.70N, 111.30E
Vmax 125. kt
SST 30.78°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.1%
LRE 0.9%
Consensus 1.0%
25kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 1.4%
Consensus 1.0%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.8%
Consensus 0.5%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
125.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
9.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
99.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
80.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
23.4
N
21.4
N
31.1
U
32.2
U
22.4
N
26.1
U
34.0
U
34.0
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
1.0
U
50.0
N
106.0
F
41.0
N
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
40.0
U
40.0
U
40.0
U
40.0
U
17.4
U
1.0
U
-8.5
U
-8.5
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
39.0
N
21.0
N
6.0
U
27.0
N
24.0
N
21.0
N
33.0
N
33.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
71.0
N
73.0
N
75.0
N
75.0
N
77.0
F
76.0
F
81.0
F
81.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
3.0
F
0.0
N
-8.0
N
-7.0
N
-5.0
N
1.0
F
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/06 12UTC
Vị trí 20.00N, 110.20E
Vmax 120. kt
SST 30.76°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 1.6%
LRE 1.7%
Consensus 1.7%
25kt / 24h
LDA 1.1%
LRE 2.9%
Consensus 2.0%
30kt / 24h
LDA 0.7%
LRE 1.8%
Consensus 1.3%
35kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 1.4%
Consensus 1.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
120.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-10.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
3.00 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
88.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
39.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
19.9
N
25.4
U
25.9
U
22.2
N
29.1
U
26.1
U
33.0
U
30.7
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
81.0
F
114.0
F
52.0
N
37.0
N
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
45.0
U
45.0
U
45.0
U
45.0
U
26.5
U
7.7
U
2.7
U
-2.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
19.0
U
30.0
N
35.0
N
10.0
U
25.0
N
4.0
U
19.0
U
48.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
77.0
F
77.0
F
76.0
F
76.0
F
76.0
F
78.0
F
82.0
F
84.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
3.0
F
-5.0
N
-10.0
N
-11.0
U
2.0
F
2.0
F
7.0
F
1.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/06 18UTC
Vị trí 20.30N, 109.00E
Vmax 105. kt
SST 29.70°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.1%
LRE 0.6%
Consensus 0.4%
25kt / 24h
LDA 0.6%
LRE 1.8%
Consensus 1.2%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 1.1%
Consensus 0.7%
35kt / 24h
LDA 0.1%
LRE 0.9%
Consensus 0.5%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.8%
Consensus 0.4%
45kt / 36h
LDA 3.9%
LRE 0.3%
Consensus 2.1%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
105.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-25.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
82.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
61.00 N F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
20.5
N
25.6
U
22.3
N
22.3
N
24.6
N
28.7
U
28.7
U
28.7
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
103.0
F
41.0
N
40.0
N
26.7
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
60.0
U
60.0
U
60.0
U
60.0
U
28.0
U
19.3
U
19.3
U
19.3
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
49.0
N
13.0
U
9.0
U
7.0
U
26.0
N
28.0
N
28.0
N
28.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
78.0
F
75.0
N
77.0
F
74.0
N
76.0
F
83.0
F
83.0
F
83.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
-3.0
N
-7.0
N
-9.0
N
1.0
F
4.0
F
4.0
F
4.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/07 00UTC
Vị trí 20.40N, 108.10E
Vmax 115. kt
SST 29.94°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 10.5%
LRE 4.9%
Consensus 7.7%
25kt / 24h
LDA 5.7%
LRE 7.0%
Consensus 6.3%
30kt / 24h
LDA 3.7%
LRE 4.4%
Consensus 4.1%
35kt / 24h
LDA 3.5%
LRE 4.3%
Consensus 3.9%
40kt / 24h
LDA 0.8%
LRE 3.7%
Consensus 2.3%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
115.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
0.00 N U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
5.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
100.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
89.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
25.5
U
22.0
N
21.8
N
29.0
U
30.1
U
25.4
U
22.1
N
21.6
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
64.0
F
42.0
N
32.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
35.0
N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
50.0
U
50.0
U
50.0
U
40.1
U
27.4
U
16.2
U
14.4
U
50.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
54.0
F
21.0
N
16.0
U
49.0
N
20.0
N
6.0
U
47.0
N
10.0
U
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
75.0
N
74.0
N
76.0
F
75.0
N
79.0
F
81.0
F
83.0
F
83.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-11.0
U
-5.0
N
-10.0
N
-5.0
N
4.0
F
-1.0
N
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/07 06UTC
Vị trí 21.00N, 106.90E
Vmax 110. kt
SST 27.84°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 10.4%
LRE 3.8%
Consensus 7.1%
25kt / 24h
LDA 0.8%
LRE 2.0%
Consensus 1.4%
30kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
110.00 U U
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
5.00 N N
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
7.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
97.00 F F
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
83.00 F F
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
25.5
U
28.1
U
31.0
U
31.3
U
35.5
VU
35.5
VU
35.5
VU
35.5
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
31.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
55.0
U
34.4
U
16.0
U
9.6
U
5.0
U
5.0
U
5.0
U
5.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
-6.0
U
12.0
U
32.0
N
35.0
N
31.0
N
31.0
N
31.0
N
31.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
76.0
F
75.0
N
76.0
F
75.0
N
79.0
F
79.0
F
79.0
F
79.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-5.0
N
-2.0
N
4.0
F
1.0
F
2.0
F
2.0
F
2.0
F
2.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/07 12UTC
Vị trí 21.00N, 105.90E
Vmax 75. kt
SST 27.34°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.1%
Consensus 0.2%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
75.00 N N
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-40.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
2.20 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
56.00 N N
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
24.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
24.0
N
32.6
U
32.6
U
30.9
U
35.2
VU
35.2
VU
35.2
VU
35.2
VU
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
75.7
U
58.0
U
51.0
U
47.7
U
44.6
U
44.6
U
44.6
U
44.6
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
9.0
U
27.0
N
22.0
N
25.0
N
35.0
N
35.0
N
35.0
N
35.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
73.0
N
75.0
N
73.0
N
75.0
N
79.0
F
79.0
F
79.0
F
79.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
-4.0
N
6.0
F
1.0
F
2.0
F
3.0
F
3.0
F
3.0
F
3.0
F
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/07 18UTC
Vị trí 21.20N, 105.10E
Vmax 60. kt
SST 26.92°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.0%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
60.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-50.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.40 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
45.00 N U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
25.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
9.90 F F
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
25.9
U
30.1
U
27.8
U
30.1
U
35.7
VU
36.8
VU
34.1
U
34.1
U
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
76.6
U
69.4
U
66.0
U
64.3
U
64.3
U
67.7
U
67.7
U
67.7
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
28.0
N
42.0
N
42.0
N
51.0
F
63.0
F
34.0
N
46.0
N
46.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
79.0
F
78.0
F
79.0
F
84.0
F
83.0
F
85.0
F
84.0
F
84.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
4.0
F
1.0
F
0.0
N
3.0
F
4.0
F
5.0
F
-1.0
N
-1.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
ID bão WP122024
Thời gian UTC 24/09/08 00UTC
Vị trí 21.40N, 104.50E
Vmax 45. kt
SST 27.14°C
Xác suất Tăng cường Nhanh
20kt / 12h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
25kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.2%
Consensus 0.2%
30kt / 24h
LDA 0.2%
LRE 0.1%
Consensus 0.1%
35kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
40kt / 24h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
45kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
55kt / 36h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
55kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
70kt / 48h
LDA 0.0%
LRE 0.0%
Consensus 0.0%
65kt / 72h
LDA 0.0%
LRE 0.1%
Consensus 0.0%
Giải thích chi tiết các chỉ số Tăng cường Nhanh (RI)
INTENSITY (VMAX)

Cường độ gió tối đa hiện tại của bão (kt). Giá trị cao thường bất lợi vì bão đã mạnh, khó tăng thêm đột ngột.

<65 kt 65-95 kt >95 kt
12-H DELTA VMAX

Tốc độ thay đổi cường độ 12 giờ vừa qua. Giá trị dương lớn = dấu hiệu tốt cho tiếp tục tăng cường nhanh.

>+15 kt +5 ~ +15 kt <+5 kt
CORE SIZE

Kích thước vùng lõi nóng của bão (km). Lõi nhỏ, gọn rất thuận lợi cho RI.

<15 km 15-30 km >30 km
TC SIZE [%]

Kích thước tổng thể bão so với trung bình lịch sử. Kích thước vừa phải thường tốt nhất cho RI.

80-120% <80% hoặc >120%
CONVECTION <-50C

Phần trăm diện tích m��y lạnh dưới -50°C. Giá trị cao cho thấy đối lưu mạnh, thuận lợi cho RI.

>75% 55-75% <55%
CONVECTION <-60C

Mây rất lạnh dưới -60°C. Giá trị cao cho thấy lõi đối lưu cực mạnh.

>35% 15-35% <15%
IR CORE SYMMETRY

Độ đối xứng của lõi trên ảnh hồng ngoại (K). Giá trị thấp = đối xứng tốt = thuận lợi cho RI.

<10 K 10-20 K >20 K
WIND SHEAR

Gió cắt thẳng đứng (kt). Giá trị thấp rất tốt vì không xé toạc cấu trúc bão.

<12 kt 12-25 kt 25-35 kt >35 kt
OCEAN HEAT

Nhiệt lượng trong cột nước biển (kJ/cm²). Giá trị cao = năng lượng dồi dào cho bão phát triển.

>60 35-60 <35
POTENTIAL (MPI)

Tiềm năng cường độ tối đa (kt). Hiệu số với Vmax hiện tại càng lớn càng có dư địa tăng cường.

Gap >30 kt Gap 10-30 kt Gap <10 kt
200MB DIVERGENCE

Phân kỳ tầng trên cao (10⁶/s). Giúp "thoát" không khí, hỗ trợ đối lưu phát triển.

>100 >50 20-50 <20
HUMIDITY 700-500 hPa

Độ ẩm tầng giữa (%). Giá trị cao giữ cho lõi bão không bị khô, rất thuận lợi.

>75% 60-75% <60%
T ADVECTION

Vận chuyển nhiệt độ (10⁶ K/s). Giá trị dương = không khí ấm được đưa vào = thuận lợi.

>50 >0 -10 ~ 0 <-10
Lưu ý: Rating được đánh giá dựa trên ảnh hưởng đến khả năng Tăng cường Nhanh (RI) của bão. VF = Rất thuận lợi, F = Thuận lợi, N = Trung tính, U = Bất lợi, VU = Rất bất lợi.
Điều kiện Ban đầu (Initial Conditions)
Chỉ số Giá trị Rating gốc Rating tính
INTENSITY (VMAX) [kt]
Cường độ hiện tại (VMAX)
45.00 N F
12-H DELTA VMAX [kt]
Biến thiên VMAX 12 giờ qua
-30.00 U U
CORE SIZE [km]
Kích thước lõi đối lưu
11.80 F F
CONVECTION <-50C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-50°C
42.00 U U
CONVECTION <-60C [%]
Tỉ lệ mây đối lưu <-60°C
27.00 U N
IR CORE SYMMETRY [K]
Độ đối xứng lõi hồng ngoại
10.00 F N
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
Điều kiện Dự báo (Forecast Conditions)
Chỉ số 6h 12h 18h 24h 36h 48h 60h 72h
Wind Shear [kt]
Gió cắt thẳng đứng
28.3
U
26.8
U
26.4
U
28.5
U
23.6
N
21.6
N
21.6
N
21.6
N
Ocean Heat [kJ/cm^2]
Nhiệt lượng đại dương
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
0.0
U
Potential [kt]
Tiềm năng cường độ tối đa
97.4
U
93.5
U
86.2
U
81.0
U
81.0
U
81.0
U
81.0
U
81.0
U
200mb Divg [10^6/s]
Phân kỳ 200 mb
46.0
N
39.0
N
26.0
N
38.0
N
43.0
N
35.0
N
35.0
N
35.0
N
Humidity 700-500 hPa
Độ ẩm tầng giữa 700-500 hPa
81.0
F
84.0
F
87.0
F
88.0
F
87.0
F
86.0
F
86.0
F
86.0
F
T Advectio [10^6 K/s]
Vận chuyển nhiệt độ
2.0
F
2.0
F
-1.0
N
-1.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
0.0
N
Chú thích Rating:
VF Rất thuận lợi F Thuận lợi N Trung tính U Bất lợi VU Rất bất lợi
Ảnh vệ tinh ---
Ảnh vệ tinh Kochi
100%
Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo GIF.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phát lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
Hiển thị lớp ảnh mây vệ tinh theo ngày của từng điểm track. Lưu ý: có thể làm tăng thời gian tạo Video.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.