Phường Tam Sơn, thành phố Bắc Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tam Sơn

Thứ Tư, 09/09/2026 - 18:01:38

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 36°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
82%
US AQI
174

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
29°C
%
19:00
28°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
27°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
26°C
%
14:00
28°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 32°
6.3 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
13.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 31°
3.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 33°
2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 32°
7.9 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 32°
4.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
25° | 31°
16.8 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 28°
36.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 28°
16 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 31°
10.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 31°
12.8 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
25° | 31°
10.6 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 27°
18 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tam Sơn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tam Sơn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Tam Sơn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Tam Sơn trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Phường Tam Sơn dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 37.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~13.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
37.5
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Tam Sơn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 13.1 mm.
Hiện tại Phường Tam Sơn trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 82%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 13.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–33°C, mưa ~2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Tam Sơn là 174 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 82% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Tam Sơn, thành phố Bắc Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Bắc Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

An Lạc

Bắc Giang

phường

Bắc Lũng

Bảo Đài

Biển Động

Biên Sơn

Bố Hạ

Bồng Lai

phường

Cẩm Lý

Cảnh Thụy

phường

Cao Đức

Chi Lăng

Chũ

phường

Dương Hưu

Đa Mai

phường

Đại Đồng

Đại Lai

Đại Sơn

Đào Viên

phường

Đèo Gia

Đông Cứu

Đồng Kỳ

Đồng Nguyên

phường

Đông Phú

Đồng Việt

Gia Bình

Hạp Lĩnh

phường

Hiệp Hòa

Hoàng Vân

Hợp Thịnh

Kép

Kiên Lao

Kinh Bắc

phường

Lâm Thao

Lạng Giang

Liên Bão

Lục Nam

Lục Ngạn

Lục Sơn

Lương Tài

Mão Điền

phường

Mỹ Thái

Nam Dương

Nam Sơn

phường

Nếnh

phường

Nghĩa Phương

Ngọc Thiện

Nhã Nam

Nhân Hòa

phường

Nhân Thắng

Ninh Xá

phường

Phật Tích

Phù Khê

phường

Phù Lãng

Phúc Hoà

Phương Liễu

phường

Phượng Sơn

phường

Quang Trung

Quế Võ

phường

Sa Lý

Sơn Động

Sơn Hải

Song Liễu

phường

Tam Đa

Tam Giang

Tam Tiến

Tân An

phường

Tân Chi

Tân Dĩnh

Tân Sơn

Tân Tiến

phường

Tân Yên

Tây Yên Tử

Thuận Thành

phường

Tiên Du

Tiên Lục

Tiền Phong

phường

Trạm Lộ

phường

Trí Quả

phường

Trung Chính

Trung Kênh

Trường Sơn

Tự Lạn

phường

Từ Sơn

phường

Tuấn Đạo

Vân Hà

phường

Văn Môn

Vân Sơn

Việt Yên

phường

Võ Cường

phường

Vũ Ninh

phường

Xuân Cẩm

Xuân Lương

Yên Dũng

phường

Yên Định

Yên Phong

Yên Thế

Yên Trung

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trúc Tay
55.8 mm
2 Thị xã Từ Sơn
43.2 mm
3 Yên Phong
40.8 mm
4 Tiên Du
35.4 mm
5 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
35 mm
6 Thuận Thành
26.2 mm
7 Thị trấn Quân Chu
24.4 mm
8 Cao Răm
21 mm
9 Gia Bình
17 mm
10 Quốc Oai
14.4 mm
11 Tân Yên
14.2 mm
12 Bình Xuyên
14.2 mm
13 Xuân Hương
13.4 mm
14 Thanh Trì
12.8 mm
15 Cẩm Phúc 2
12.6 mm
16 Yên Phong PCTT
12.2 mm
17 Phúc Yên
11.2 mm
18 Bình Sơn
11 mm
19 An Khánh
10.4 mm
20 Trâu Quỳ
7.4 mm
21 Bảo Sơn
7 mm
22 Ký Phú
6.8 mm
23 Tân Thành
6.4 mm
24 Việt Yên
6.4 mm
25 Đông Anh
6.2 mm
26 Khai Quang
6.2 mm
27 Hợp Tiến
6 mm
28 Hà Châu
6 mm
29 Xuân Mai
5.8 mm
30 Hoài Đức
5.8 mm
31 Liên Mạc
5.6 mm
32 Tân Khánh
4.8 mm
33 Quế Võ
4.8 mm
34 Sóc Sơn
4 mm
35 Hồ Gò Miếu
3.8 mm
36 Gia Lương
3.2 mm
37 Lạng Giang
3 mm
38 Tứ Minh, Hải Dương
3 mm
39 Bố Hạ (NT)
2.8 mm
40 Kim Anh
2.4 mm
41 Văn Giang
1.8 mm
42 Chúc Sơn
1.8 mm
43 Yên Dũng
1.6 mm
44 Phổ Yên
1.6 mm
45 Lương Phú
1.6 mm
46 Tứ Kỳ
1.4 mm
47 Lương Tài
1.2 mm
48 Sông Công
1.2 mm
49 Thạch Thất
1.2 mm
50 Đạo Trù
1.2 mm
51 Quế Võ PCTT
1 mm
52 Mỹ Yên
0.8 mm
53 Chợ Cháy
0.8 mm
54 Than Khánh Hòa
0.6 mm
55 Trại Cau
0.6 mm
56 Cù Vân
0.6 mm
57 Tân Thái
0.4 mm
58 Đập Đáy
0.4 mm
59 Vĩnh Tường
0.4 mm
60 Hợp Châu
0.4 mm
61 Cổ Pháp
0.2 mm
62 Phú Bình
0.2 mm
63 Đồng Quang
0.2 mm
64 Thường Tín
0.2 mm
65 Vĩnh Đồng
0 mm
66 Xuân Hoà
0 mm
67 Kim Tiến
0 mm
68 Tiến Sơn
0 mm
69 Đan Hội
0 mm
70 Cống Trạng
0 mm
71 Suối Nứa
0 mm
72 Đá Ong
0 mm
73 Mai Đình
0 mm
74 Yên Thế
0 mm
75 Bố Hạ (BĐ)
0 mm
76 Cổ ngựa
0 mm
77 Bến Tắm
0 mm
78 Ninh Giang
0 mm
79 Vĩnh Bảo
0 mm
80 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0 mm
81 Ninh Lai
0 mm
82 Khoái Châu
0 mm
83 Triều Dương
0 mm
84 Ân Thi
0 mm
85 Nam Hòa
0 mm
86 Phủ Dực
0 mm
87 Thượng Đình
0 mm
88 Lương Sơn
0 mm
89 Hoàng Nông
0 mm
90 Đại Từ
0 mm
91 Cấm Sơn
0 mm
92 Vân Đình
0 mm
93 Phúc Thọ
0 mm
94 Phú Xuyên
0 mm
95 Cầu Rậm
0 mm
96 Miếu Môn
0 mm
97 Thanh Oai
0 mm
98 Hồ Sống Rắn
0 mm
99 Tam Dương
0 mm
100 Yên Lạc
0 mm
Đã sao chép liên kết!