Xã Minh Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Minh Sơn

Thứ Năm, 10/09/2026 - 07:32:13

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
9km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
92%
US AQI
83

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
07:00
25°C
%
08:00
25°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
28°C
%
12:00
26°C
%
13:00
25°C
%
14:00
24°C
%
15:00
25°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
24°C
%
21:00
24°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
22°C
%
03:00
22°C
%
04:00
22°C
%
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 28°
27 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 29°
11.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
23° | 32°
0.2 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 29°
29.2 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
23° | 31°
10.3 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 28°
21.2 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 27°
33.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
24° | 27°
24.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 31°
13.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 31°
4.4 mm
Thứ Hai
21/09
Nhiều mây
25° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 31°
1.6 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 28°
6.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Minh Sơn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Minh Sơn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Minh Sơn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Minh Sơn trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Minh Sơn dự báo dao động từ 22°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 99.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~29.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

32°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
99.8
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Minh Sơn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 22°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 11.9 mm.
Hiện tại Xã Minh Sơn mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 29.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 23–32°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Minh Sơn là 83 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Minh Sơn, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Ấn

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Hồ Hón Chè
52.8 mm
2 Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
41.8 mm
3 Thành Hưng
39.2 mm
4 Yên Thắng
32.2 mm
5 Yên Sơn
31.4 mm
6 Hồ Cánh Chim (P. Ba Đình, Tx Bỉm Sơn)
30.2 mm
7 Quan Sơn PCTT
30 mm
8 Thiệu Hợp
28.4 mm
9 Kim Tân
26.8 mm
10 Yên Định
25.2 mm
11 Sơn Lư
24.6 mm
12 Tam Văn
22.6 mm
13 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
21 mm
14 Trung Thượng
20 mm
15 Phú Lệ 2
18.2 mm
16 Mường Ngoại
17.4 mm
17 An Bình
17.2 mm
18 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
17.2 mm
19 Lộc Thịnh
17 mm
20 Yên Nhân
16.6 mm
21 Tam Lư
16.4 mm
22 Lương Trung
16.2 mm
23 Lũng Cao
16.2 mm
24 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
16 mm
25 Yên Thắng
15.6 mm
26 Gia Viễn
14.6 mm
27 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
14.6 mm
28 Xuân Minh
14 mm
29 Lạc Lương
13.2 mm
30 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
13.2 mm
31 Sông Luồng
13.2 mm
32 Nam Động 1
12.8 mm
33 Thiết Kế
12.6 mm
34 Thạch Bình
12.2 mm
35 Đoàn Kết
11.4 mm
36 Trung Xuân
10.8 mm
37 Cổ Lũng
10.2 mm
38 Sơn Hà
9 mm
39 Nam Động
9 mm
40 Yên Trị
9 mm
41 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
8.6 mm
42 Thọ Dân
8.4 mm
43 Giao An
8.2 mm
44 Thủy điện Định Cư
8.2 mm
45 Châu Thuận
7.8 mm
46 Nam Động 2
7.6 mm
47 Yên Thủy
7.4 mm
48 Kỳ Tân 1
6.6 mm
49 Phú Sơn 1
6.4 mm
50 BQL Ngọc Sơn
6.4 mm
51 Thanh Lâm
5.8 mm
52 Thạch Lâm
5.8 mm
53 Cẩm Lương
5.4 mm
54 Phú Sơn 2
5.4 mm
55 Thủy điện Đồng Văn
5 mm
56 Châu Nga
4.8 mm
57 Thủy điện Châu Thắng
4.2 mm
58 Phú Xuân
4 mm
59 Sông Luồng
4 mm
60 Yên Cát
3.8 mm
61 Thanh Xuân
3.8 mm
62 Tân Thành 1
3.6 mm
63 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
3.6 mm
64 Thanh Phong
3.2 mm
65 Hóa Quỳ
3 mm
66 Cẩm Liên 1
3 mm
67 Xuân Quỳ 1
2.8 mm
68 Châu Thắng
2.8 mm
69 Đồng Lương
2.6 mm
70 Châu Hội
2.6 mm
71 Mường Nọc
2.6 mm
72 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
2 mm
73 Cẩm Liên 2
2 mm
74 Đồng Văn 2
2 mm
75 Châu Kim 1
1.8 mm
76 Hồ chứa nước Cửa Đạt
1.4 mm
77 Xuân Lộc
0.8 mm
78 Vạn Xuân 1
0.6 mm
79 Thông Thụ
0.4 mm
80 Đồng Văn 1
0.2 mm
81 Yên Khương
0 mm
82 Thọ Bình
0 mm
83 Hà Lĩnh
0 mm
84 Bắc Sơn
0 mm
85 Cẩm Lương
0 mm
86 Vườn Quốc gia Bến En
0 mm
87 Vĩnh Thịnh
0 mm
88 Thăng Thọ
0 mm
89 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0 mm
90 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0 mm
91 Lương Sơn
0 mm
92 Trung Hạ
0 mm
93 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
0 mm
94 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
0 mm
95 Thủy điện Hủa Na
0 mm
Đã sao chép liên kết!