Xã Nguyệt Ấn, tỉnh Thanh Hóa
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Nguyệt Ấn

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 13:05:38

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
29°C
Cảm giác như: 33°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
15km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
65%
US AQI
79

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
13:00
29°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
28°C
%
17:00
28°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
25°C
%
08:00
27°C
%
09:00
28°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
21° | 29°
16.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nhiều mây
23° | 30°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 29°
15.2 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 25°
64.7 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 26°
118.4 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
24° | 27°
8.7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 29°
5.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 29°
7.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
23° | 30°
9.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
23° | 29°
8.4 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
24° | 31°
2.4 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 32°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 31°
3.8 mm
Thứ Năm
24/09
Mưa rào
24° | 29°
17 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Nguyệt Ấn, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Nguyệt Ấn
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Nguyệt Ấn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Nguyệt Ấn trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Nguyệt Ấn dự báo dao động từ 21°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 12/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (21°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 229 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~118.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

30°
Cao nhất
21°
Thấp nhất
229
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Nguyệt Ấn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 0 mm.
Hiện tại Xã Nguyệt Ấn trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 29°C, độ ẩm 65%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 21°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 118.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nhiều mây, 23–30°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 23–29°C, mưa ~15.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Nguyệt Ấn là 79 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 29°C, nhưng do độ ẩm 65% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Nguyệt Ấn, tỉnh Thanh Hóa; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Thanh Hóa

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Nông

Ba Đình

Bá Thước

Bát Mọt

Biện Thượng

Bỉm Sơn

phường

Các Sơn

Cẩm Tân

Cẩm Thạch

Cẩm Thủy

Cẩm Tú

Cẩm Vân

Cổ Lũng

Công Chính

Đào Duy Từ

phường

Điền Lư

Điền Quang

Định Hòa

Định Tân

Đồng Lương

Đông Quang

phường

Đông Sơn

phường

Đông Thành

Đông Tiến

phường

Đồng Tiến

Giao An

Hà Long

Hà Trung

Hạc Thành

phường

Hải Bình

phường

Hải Lĩnh

phường

Hàm Rồng

phường

Hậu Lộc

Hiền Kiệt

Hồ Vương

Hoa Lộc

Hóa Quỳ

Hoằng Châu

Hoằng Giang

Hoằng Hóa

Hoằng Lộc

Hoằng Phú

Hoằng Sơn

Hoằng Thanh

Hoằng Tiến

Hoạt Giang

Hồi Xuân

Hợp Tiến

Kiên Thọ

Kim Tân

Lam Sơn

Linh Sơn

Lĩnh Toại

Luận Thành

Lương Sơn

Lưu Vệ

Mậu Lâm

Minh Sơn

Mường Chanh

Mường Lát

Mường Lý

Mường Mìn

Na Mèo

Nam Sầm Sơn

phường

Nam Xuân

Nga An

Nga Sơn

Nga Thắng

Nghi Sơn

phường

Ngọc Lặc

Ngọc Liên

Ngọc Sơn

phường

Ngọc Trạo

Nguyệt Viên

phường

Nhi Sơn

Như Thanh

Như Xuân

Nông Cống

Phú Lệ

Phú Xuân

Pù Luông

Pù Nhi

Quan Sơn

Quảng Bình

Quang Chiểu

Quảng Chính

Quảng Ngọc

Quảng Ninh

Quảng Phú

phường

Quang Trung

phường

Quảng Yên

Quý Lộc

Quý Lương

Sầm Sơn

phường

Sao Vàng

Sơn Điện

Sơn Thủy

Tam Chung

Tam Lư

Tam Thanh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tam Văn
24.8 mm
2 Sơn Hà
21.4 mm
3 Tân Thành 1
21 mm
4 Giao An
19.4 mm
5 Hồ Nội Sơn (xã Hợp Lý, Triệu Sơn)
16.2 mm
6 Trung Hạ
16 mm
7 Kỳ Tân 1
15.2 mm
8 Yên Nhân
15 mm
9 Lương Trung
14.8 mm
10 Yên Trị
13.6 mm
11 Tam Thanh
13.4 mm
12 Hồ Vũng Sú (xã Thành Minh, Thạch Thành)
13.2 mm
13 Tam Lư
13 mm
14 Xuân Lộc
12.8 mm
15 Mường Ngoại
12.4 mm
16 Châu Thuận
12.2 mm
17 Thủy điện Châu Thắng
11.2 mm
18 Trung Thượng
10.4 mm
19 Mường Nọc
10.4 mm
20 Sơn Lư
10 mm
21 Thọ Dân
9.8 mm
22 Hồ Lâm Danh (xã Lâm Phú, Lang Chánh)
9.6 mm
23 Thiết Kế
9.6 mm
24 Đoàn Kết
9.4 mm
25 Hồ Tà Xằng (xã Xuân Thắng, Thường Xuân)
9.2 mm
26 Thanh Phong
9 mm
27 Kim Tân
9 mm
28 Quan Sơn PCTT
8.8 mm
29 Yên Thủy
8.8 mm
30 Thiệu Hợp
8.6 mm
31 Yên Thắng
8.6 mm
32 Thạch Lâm
8.6 mm
33 Lộc Thịnh
8.4 mm
34 Yên Thắng
8.4 mm
35 Lạc Lương
8.2 mm
36 BQL Ngọc Sơn
8.2 mm
37 Đồng Văn 1
8.2 mm
38 Hồ chứa nước Cửa Đạt
8 mm
39 Đồng Lương
8 mm
40 Thạch Bình
7.6 mm
41 Thành Hưng
7.6 mm
42 Châu Kim 1
7.2 mm
43 Cẩm Lương
7 mm
44 Thông Thụ
6.6 mm
45 Thủy điện Đồng Văn
6.6 mm
46 Châu Thắng
6.6 mm
47 Hồ Bồ Kết (xã Cẩm Tân, Cẩm Thủy)
6.6 mm
48 Hồ Ngô Công (xã Thọ Sơn, Triệu Sơn)
6.6 mm
49 Nam Động
6.2 mm
50 Châu Nga
6 mm
51 Cẩm Liên 2
5.6 mm
52 Vạn Xuân 1
5.4 mm
53 Nam Động 2
5.4 mm
54 An Bình
4.8 mm
55 Cẩm Liên 1
4.6 mm
56 Nam Động 1
4.4 mm
57 Đồng Văn 2
3.4 mm
58 Trung Xuân
3.2 mm
59 Hóa Quỳ
2.8 mm
60 Sông Luồng
2.6 mm
61 Phú Xuân
2.4 mm
62 Xuân Quỳ 1
2.4 mm
63 Thanh Lâm
2 mm
64 Chi cục thủy lợi Thanh Hóa
2 mm
65 Hồ Hón Chè
1.8 mm
66 Hiền Chung
1.8 mm
67 Hồ Khe Dài (xã Phúc Đường, Như Thanh)
1.4 mm
68 Xuân Minh
1.4 mm
69 Thanh Xuân
1.2 mm
70 Sông Luồng
1.2 mm
71 Châu Bình 2
1 mm
72 Châu Hội
0.8 mm
73 Cổ Lũng
0.8 mm
74 Yên Định
0.8 mm
75 Yên Cát
0.4 mm
76 Hồ Mậu Lâm (xã Mậu Lâm, Như Thanh)
0.2 mm
77 Hiền Chung
0.2 mm
78 Lũng Cao
0.2 mm
79 Thủy điện Định Cư
0 mm
80 Thủy điện Hủa Na
0 mm
81 Yên Khương
0 mm
82 Thọ Bình
0 mm
83 Hà Lĩnh
0 mm
84 Cẩm Lương
0 mm
85 Vườn Quốc gia Bến En
0 mm
86 Vĩnh Thịnh
0 mm
87 Thăng Thọ
0 mm
88 Hồ Hố Chu (xã Cán Khê, Như Thanh)
0 mm
89 Hồ Rát (xã Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc)
0 mm
90 Lương Sơn
0 mm
91 Hồ Đồng Mực (xã Vĩnh Hùng, Vĩnh Lộc)
0 mm
92 Hồ Khe Tiên (xã Hà Đông, Hà Trung)
0 mm
Đã sao chép liên kết!