Xã Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Vạn Tường

Thứ Ba, 08/09/2026 - 17:05:18

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 35°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
6km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
78%
US AQI
154

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
30°C
%
18:00
29°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
26°C
%
04:00
26°C
%
05:00
26°C
%
06:00
26°C
%
07:00
28°C
%
08:00
26°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
29°C
%
15:00
29°C
%
16:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Ba
08/09
Có mưa
25° | 32°
4.5 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
25° | 30°
13.3 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 29°
20.3 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 29°
15 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 27°
29.5 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 26°
76.4 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 26°
24.6 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 30°
2.4 mm
Thứ Tư
16/09
Nhiều mây
26° | 30°
1.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 30°
1.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 30°
5.4 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 29°
16.4 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
25° | 26°
55.8 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 28°
21 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Vạn Tường, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Vạn Tường
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Vạn Tường 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Vạn Tường trong 7 ngày tới

Từ 08/09/2026 đến 14/09/2026, nhiệt độ tại Xã Vạn Tường dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Ba 08/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 183.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 13/09 (~76.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
183.6
mm mưa/7 ngày
24
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Vạn Tường ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Tư (09/09): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 13.3 mm.
Hiện tại Xã Vạn Tường trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 78%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Ba (08/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (13/09), khoảng 76.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 24–27°C, mưa ~29.5 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 24–26°C, mưa ~76.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Vạn Tường là 154 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 78% nên cảm giác thực tế khoảng 35°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Vạn Tường, tỉnh Quảng Ngãi; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Quảng Ngãi

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

95 địa điểm

An Phú

Ba Dinh

Ba Động

Ba Gia

Ba Tô

Ba Tơ

Ba Vì

Ba Vinh

Ba Xa

Bình Chương

Bình Minh

Bình Sơn

Bờ Y

Cà Đam

Cẩm Thành

phường

Dục Nông

Đăk Bla

phường

Đăk Cấm

phường

Đăk Hà

Đăk Kôi

Đăk Long

Đăk Mar

Đăk Môn

Đăk Pék

Đăk Plô

Đăk Pxi

Đăk Rơ Wa

Đăk Rve

Đăk Sao

Đăk Tô

Đăk Tờ Kan

Đăk Ui

Đặng Thùy Trâm

Đình Cương

Đông Sơn

Đông Trà Bồng

Đức Phổ

phường

Ia Chim

Ia Đal

Ia Tơi

Khánh Cường

Kon Braih

Kon Đào

Kon Plông

Kon Tum

phường

Lân Phong

Long Phụng

Lý Sơn

đặc khu

Măng Bút

Măng Đen

Măng Ri

Minh Long

Mỏ Cày

Mộ Đức

Mô Rai

Nghĩa Giang

Nghĩa Hành

Nghĩa Lộ

phường

Ngọc Linh

Ngọk Bay

Ngọk Réo

Ngọk Tụ

Nguyễn Nghiêm

Phước Giang

Rờ Kơi

Sa Bình

Sa Huỳnh

phường

Sa Loong

Sa Thầy

Sơn Hà

Sơn Hạ

Sơn Kỳ

Sơn Linh

Sơn Mai

Sơn Tây

Sơn Tây Hạ

Sơn Tây Thượng

Sơn Thủy

Sơn Tịnh

Tây Trà

Tây Trà Bồng

Thanh Bồng

Thiện Tín

Thọ Phong

Tịnh Khê

Trà Bồng

Trà Câu

phường

Trà Giang

Trường Giang

Trương Quang Trọng

phường

Tu Mơ Rông

Tư Nghĩa

Vệ Giang

Xốp

Ya Ly

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Tam Lộc
87 mm
2 Hành Dũng
70.4 mm
3 Hồ Suối Chí
60.8 mm
4 Trà Nham
45.6 mm
5 Văn phòng thường trực
42.4 mm
6 Trà Hiệp
40.8 mm
7 Trà Thanh
36 mm
8 Hồ Vực Thành
34.2 mm
9 Trà Phú
33.2 mm
10 Long Sơn
32.8 mm
11 Phổ Phong
32.2 mm
12 Đức Phú
31.8 mm
13 Cầu Hương An
30.4 mm
14 Hương Trà
29.4 mm
15 Bình Khương
29.2 mm
16 Tiên Phong
28.8 mm
17 Hồ Hóc Sầm
27.8 mm
18 Hồ Mạch Điểu
25.4 mm
19 Bình An
25.2 mm
20 Hồ Sình Kiến
24.2 mm
21 Nghĩa Trung
23.8 mm
22 Sơn Thành
23.6 mm
23 Hành Tín Tây
18.4 mm
24 Tịnh Thọ
18 mm
25 Trà Bùi
17.4 mm
26 Hồ Đá Bàn
17.4 mm
27 Đầu mối hồ Phú Ninh
16.2 mm
28 Trà Kót
16.2 mm
29 Trà Thủy
15.6 mm
30 Hồ Hóc Cài
14.8 mm
31 Hồ Thái Xuân
14.6 mm
32 Hồ Ông Tới
12.6 mm
33 Hồ Đá Chồng
12.4 mm
34 Hồ Hố Quýt
11.6 mm
35 Hồ Cây Quen
10.6 mm
36 Trà Tây 1
9.6 mm
37 Trà Xinh
9.6 mm
38 Tịnh Đông
9 mm
39 Hồ Hóc Xoài
8.8 mm
40 Nghĩa Thọ
8.2 mm
41 Tây Trà
7.8 mm
42 Bình Mỹ
7 mm
43 Trà Tân
6.4 mm
44 Hồ Hố Cả
6 mm
45 Bình Dương
4.2 mm
46 Đức Phong
3 mm
47 Trà Tây 2
2 mm
48 Sơn Nham
2 mm
49 Hồ Đồng Giang
1.6 mm
50 Văn phòng Thường trực
1.6 mm
51 Bình Trị
1.4 mm
52 Tam Trà
0.6 mm
53 Tam Lãnh
0.4 mm
54 Sơn Cao
0.4 mm
55 Bình Phú
0.2 mm
56 Bình Phước
0.2 mm
57 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
58 Hồ Nước Trong
0 mm
59 Sơn Hải
0 mm
60 Long Môn
0 mm
61 Sơn Mùa
0 mm
62 Sơn Tân
0 mm
63 Trà Phong
0 mm
64 Sơn Kỳ
0 mm
65 Thanh An
0 mm
66 Sơn Trà
0 mm
67 Sơn Lập
0 mm
68 Sơn Long
0 mm
69 Ba Điền
0 mm
70 Bình Tân
0 mm
Đã sao chép liên kết!