Xã Cầu Khởi, tỉnh Tây Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Cầu Khởi

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 01:15:48

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
2km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
94%
US AQI
69

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
27°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
24° | 30°
18.9 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 30°
29.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 28°
15.3 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 30°
10.8 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
24° | 31°
3.3 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 32°
8.7 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 28°
9.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 29°
16.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 31°
6 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
25° | 31°
18.8 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
25° | 29°
13 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 31°
7 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
24° | 32°
3 mm
Thứ Năm
24/09
Có mưa
25° | 32°
1.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 64mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Cầu Khởi
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Cầu Khởi 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Cầu Khởi trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Cầu Khởi dự báo dao động từ 24°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 16/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 96 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 12/09 (~29.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

32°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
96
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Cầu Khởi ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 29.4 mm.
Hiện tại Xã Cầu Khởi mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (16/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (12/09), khoảng 29.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 24–30°C, mưa ~29.4 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 24–28°C, mưa ~15.3 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Cầu Khởi là 69 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Cầu Khởi, tỉnh Tây Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tây Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

95 địa điểm

An Lục Long

An Ninh

An Tịnh

phường

Bến Cầu

Bến Lức

Bình Đức

Bình Hiệp

Bình Hòa

Bình Minh

phường

Bình Thành

Cần Đước

Cần Giuộc

Châu Thành

Dương Minh Châu

Đông Thành

Đức Hòa

Đức Huệ

Đức Lập

Gia Lộc

phường

Gò Dầu

phường

Hảo Đước

Hậu Nghĩa

Hậu Thạnh

Hiệp Hòa

Hòa Hội

Hòa Khánh

Hòa Thành

phường

Hưng Điền

Hưng Thuận

Khánh Hậu

phường

Khánh Hưng

Kiến Tường

phường

Lộc Ninh

Long An

phường

Long Cang

Long Chữ

Long Hoa

phường

Long Hựu

Long Thuận

Lương Hòa

Mộc Hóa

Mỹ An

Mỹ Hạnh

Mỹ Lệ

Mỹ Lộc

Mỹ Quý

Mỹ Thạnh

Mỹ Yên

Nhơn Hòa Lập

Nhơn Ninh

Nhựt Tảo

Ninh Điền

Ninh Thạnh

phường

Phước Chỉ

Phước Lý

Phước Thạnh

Phước Vinh

Phước Vĩnh Tây

Rạch Kiến

Tầm Vu

Tân An

phường

Tân Biên

Tân Châu

Tân Đông

Tân Hòa

Tân Hội

Tân Hưng

Tân Lân

Tân Lập

Tân Long

Tân Ninh

phường

Tân Phú

Tân Tập

Tân Tây

Tân Thành

Tân Thạnh

Tân Trụ

Thạnh Bình

Thanh Điền

phường

Thạnh Đức

Thạnh Hóa

Thạnh Lợi

Thạnh Phước

Thủ Thừa

Thuận Mỹ

Trà Vong

Trảng Bàng

phường

Truông Mít

Tuyên Bình

Tuyên Thạnh

Vàm Cỏ

Vĩnh Châu

Vĩnh Công

Vĩnh Hưng

Vĩnh Thạnh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 KT_01
101.6 mm
2 X-DT3
28.6 mm
3 X-DT8
23.8 mm
4 Lộc Thành (DT)
23.8 mm
5 Thuận An
22.8 mm
6 Phạm Văn Cội
21.4 mm
7 Minh Tâm (DT)
20.8 mm
8 Củ Chi
20.4 mm
9 Sở Sao
19.6 mm
10 An Phú
19.4 mm
11 Tân Hòa 1 (DT)
19 mm
12 Hóc Môn
18 mm
13 KD_01
18 mm
14 Bến Cát
17.2 mm
15 Minh Tâm
16.8 mm
16 Bình Triệu
16.8 mm
17 Đức Hoà
16.4 mm
18 X-DT2
16.2 mm
19 Đồi 95
16 mm
20 Minh Hòa (DT)
15.6 mm
21 Hòa Thạnh
15 mm
22 Tân Hòa 2 (DT)
14.6 mm
23 Suối Ngô
14 mm
24 Đầu mối hồ Dầu Tiếng (DT)
13.8 mm
25 X-DT7
13.4 mm
26 Long Chữ
13.2 mm
27 X-DT6
13.2 mm
28 X-KPH1
12.4 mm
29 X-KPH2
11.6 mm
30 Bến Sỏi
11.4 mm
31 Suối Đá
11.4 mm
32 Chà Là
11.2 mm
33 Thanh An
11 mm
34 X-DT4
10.8 mm
35 Kà Tum (DT)
10.8 mm
36 Núi Bà
10.6 mm
37 Suối Dây
10.2 mm
38 Đồng Ban (DT)
10 mm
39 HPH_02
10 mm
40 X-DT1
9.8 mm
41 Ninh Điền
9.6 mm
42 Tân Thành (DT)
9.6 mm
43 Bình Long
9.6 mm
44 HPH_01
9.6 mm
45 X-KT2
9.4 mm
46 Đồng Ban
7.8 mm
47 Kà Tum
7.4 mm
48 Tân Lập
7.2 mm
49 Tân Hà (DT)
6.8 mm
50 KDH_04
6.8 mm
51 Tân Hà
6.6 mm
52 X-DT5
1.8 mm
53 Thanh Lương (DT)
0.6 mm
54 Hòa Hiệp
0.4 mm
55 X-KDH1
0.4 mm
56 Thạnh Đức
0.2 mm
57 SXC_01
0 mm
58 Hồ Dầu Tiếng
0 mm
Đã sao chép liên kết!