Xã Hợp Thịnh, thành phố Bắc Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hợp Thịnh

Thứ Năm, 10/09/2026 - 17:59:26

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
25°C
Cảm giác như: 30°C
Trời nắng đẹp
Gió
7km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
91%
US AQI
177

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
24°C
%
07:00
25°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 30°
24.1 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
24° | 31°
0.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 33°
0.1 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 31°
2.4 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 29°
29.1 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
31.9 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
7.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 31°
13 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 32°
15.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
3.2 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 33°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 33°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hợp Thịnh, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hợp Thịnh
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hợp Thịnh 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hợp Thịnh trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hợp Thịnh dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 88 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~31.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
88
mm mưa/7 ngày
25
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hợp Thịnh ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 24°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.4 mm.
Hiện tại Xã Hợp Thịnh trời nắng đẹp, nhiệt độ khoảng 25°C, độ ẩm 91%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 31.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–33°C, mưa ~0.1 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 25 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hợp Thịnh là 177 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 25°C, nhưng do độ ẩm 91% nên cảm giác thực tế khoảng 30°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hợp Thịnh, thành phố Bắc Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Bắc Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

An Lạc

Bắc Giang

phường

Bắc Lũng

Bảo Đài

Biển Động

Biên Sơn

Bố Hạ

Bồng Lai

phường

Cẩm Lý

Cảnh Thụy

phường

Cao Đức

Chi Lăng

Chũ

phường

Dương Hưu

Đa Mai

phường

Đại Đồng

Đại Lai

Đại Sơn

Đào Viên

phường

Đèo Gia

Đông Cứu

Đồng Kỳ

Đồng Nguyên

phường

Đông Phú

Đồng Việt

Gia Bình

Hạp Lĩnh

phường

Hiệp Hòa

Hoàng Vân

Kép

Kiên Lao

Kinh Bắc

phường

Lâm Thao

Lạng Giang

Liên Bão

Lục Nam

Lục Ngạn

Lục Sơn

Lương Tài

Mão Điền

phường

Mỹ Thái

Nam Dương

Nam Sơn

phường

Nếnh

phường

Nghĩa Phương

Ngọc Thiện

Nhã Nam

Nhân Hòa

phường

Nhân Thắng

Ninh Xá

phường

Phật Tích

Phù Khê

phường

Phù Lãng

Phúc Hoà

Phương Liễu

phường

Phượng Sơn

phường

Quang Trung

Quế Võ

phường

Sa Lý

Sơn Động

Sơn Hải

Song Liễu

phường

Tam Đa

Tam Giang

Tam Sơn

phường

Tam Tiến

Tân An

phường

Tân Chi

Tân Dĩnh

Tân Sơn

Tân Tiến

phường

Tân Yên

Tây Yên Tử

Thuận Thành

phường

Tiên Du

Tiên Lục

Tiền Phong

phường

Trạm Lộ

phường

Trí Quả

phường

Trung Chính

Trung Kênh

Trường Sơn

Tự Lạn

phường

Từ Sơn

phường

Tuấn Đạo

Vân Hà

phường

Văn Môn

Vân Sơn

Việt Yên

phường

Võ Cường

phường

Vũ Ninh

phường

Xuân Cẩm

Xuân Lương

Yên Dũng

phường

Yên Định

Yên Phong

Yên Thế

Yên Trung

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Phú Đình
90.6 mm
2 Liên Minh
73 mm
3 Phú Tiến
67.4 mm
4 Phấn Mễ
65 mm
5 Yên Đổ
62.4 mm
6 Thượng Nung
62.2 mm
7 Trâu Quỳ
60.6 mm
8 Tân Trào
57 mm
9 Bộc Nhiêu
56.6 mm
10 Vũ Chấn
55 mm
11 Minh Tiến
54.8 mm
12 Bình Thành
54 mm
13 Văn Giang
54 mm
14 Yên Lạc PCTT
53.6 mm
15 Thường Tín
53.4 mm
16 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
52.4 mm
17 Phúc Lương
51 mm
18 Nam Hòa
47 mm
19 Thanh Trì
43.8 mm
20 Thanh Oai
43.2 mm
21 Phố Đu
42.4 mm
22 Đình Cả
42 mm
23 Phương Giao
40.6 mm
24 Đạo Trù
39.2 mm
25 Tràng Xá
39.2 mm
26 Trúc Tay
38 mm
27 Thần Sa
37.2 mm
28 Yên Phong
35.4 mm
29 Hóa Thượng
34.6 mm
30 Chúc Sơn
34.2 mm
31 Mỹ Yên
33.2 mm
32 Trại Cau
32.6 mm
33 Bình Xuyên
32.4 mm
34 Lập Thạch
32.2 mm
35 Việt Yên
31.8 mm
36 La Hiên
31.6 mm
37 Hợp Tiến
31.6 mm
38 Tân Thái
31.2 mm
39 Tiên Du
30.6 mm
40 Tam Dương
30.4 mm
41 Than Khánh Hòa
30.2 mm
42 Văn Hán
30.2 mm
43 Đồng Quang
29.8 mm
44 Cúc Đường
29.6 mm
45 Cù Vân
29.6 mm
46 Thị trấn Quân Chu
29.6 mm
47 Khai Quang
28.6 mm
48 Thị xã Từ Sơn
28 mm
49 Xuân Hoà
27.8 mm
50 Yên Lãng
27.2 mm
51 Xuân Mai
26 mm
52 Sóc Sơn
24.8 mm
53 Kim Anh
24.6 mm
54 Sông Cầu
24.4 mm
55 Phú Lạc
23 mm
56 Dân Tiến
22.8 mm
57 Đại Từ
21.6 mm
58 Bình Long
21.4 mm
59 Lương Sơn
20.8 mm
60 Tân Linh
20.6 mm
61 Phúc Yên
20.6 mm
62 Hợp Châu
19.6 mm
63 Yên Phong PCTT
19.4 mm
64 Tân Thành
18.8 mm
65 Lương Tài
18.4 mm
66 Cổ Pháp
18.2 mm
67 Ký Phú
18 mm
68 Hoàng Nông
17.8 mm
69 Quốc Oai
17.2 mm
70 An Khánh
17 mm
71 Hồ Gò Miếu
16.2 mm
72 Bình Sơn
16 mm
73 Tân Khánh
15.4 mm
74 Đông Anh
14.8 mm
75 Yên Dũng
13.6 mm
76 Cao Phong PCTT
13.2 mm
77 Quế Võ
12.8 mm
78 Sông Công
12.2 mm
79 Hoài Đức
12.2 mm
80 Phổ Yên
11.6 mm
81 Thượng Đình
11.4 mm
82 Yên Lạc
10.8 mm
83 Việt Xuân
10.8 mm
84 Thiện Kế
9.4 mm
85 Thạch Thất
8.8 mm
86 Liên Mạc
8.4 mm
87 Bố Hạ (NT)
8.4 mm
88 Quế Võ PCTT
7.4 mm
89 Khoái Châu
7.4 mm
90 Thuận Thành
6.8 mm
91 Sơn Nam
6.4 mm
92 Hà Châu
6.4 mm
93 Vĩnh Tường
6.4 mm
94 Yên Thế
6.4 mm
95 Phúc Thọ
6.2 mm
96 Đập Đáy
6 mm
97 Tuân Chính
6 mm
98 Phú Bình
5.2 mm
99 Tân Yên
5.2 mm
100 Xuân Hương
4.6 mm
Đã sao chép liên kết!