Xã Quang Trung, thành phố Bắc Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Quang Trung

Thứ Năm, 10/09/2026 - 18:45:05

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Trời quang đãng
Gió
5km/h
Hướng
Tây Bắc
Độ ẩm
94%
US AQI
148

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
24°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
30°C
%
14:00
31°C
%
15:00
31°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 31°
21 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 31°
0.5 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 32°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 33°
0.2 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 31°
2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
25° | 29°
27.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 27°
27.2 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
13.8 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 31°
9 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 31°
12.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
3 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
Không mưa
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Quang Trung, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Quang Trung
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Quang Trung 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Quang Trung trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Quang Trung dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 4 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 78.1 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Ba 15/09 (~27.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 26 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
78.1
mm mưa/7 ngày
26
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Quang Trung ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.5 mm.
Hiện tại Xã Quang Trung trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa thấp — thường không cần mang ô, nhưng nên theo dõi thêm nếu di chuyển xa.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Ba (15/09), khoảng 27.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–32°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–33°C, mưa ~0.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 26 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Tây Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Quang Trung là 148 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Quang Trung, thành phố Bắc Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Bắc Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

An Lạc

Bắc Giang

phường

Bắc Lũng

Bảo Đài

Biển Động

Biên Sơn

Bố Hạ

Bồng Lai

phường

Cẩm Lý

Cảnh Thụy

phường

Cao Đức

Chi Lăng

Chũ

phường

Dương Hưu

Đa Mai

phường

Đại Đồng

Đại Lai

Đại Sơn

Đào Viên

phường

Đèo Gia

Đông Cứu

Đồng Kỳ

Đồng Nguyên

phường

Đông Phú

Đồng Việt

Gia Bình

Hạp Lĩnh

phường

Hiệp Hòa

Hoàng Vân

Hợp Thịnh

Kép

Kiên Lao

Kinh Bắc

phường

Lâm Thao

Lạng Giang

Liên Bão

Lục Nam

Lục Ngạn

Lục Sơn

Lương Tài

Mão Điền

phường

Mỹ Thái

Nam Dương

Nam Sơn

phường

Nếnh

phường

Nghĩa Phương

Ngọc Thiện

Nhã Nam

Nhân Hòa

phường

Nhân Thắng

Ninh Xá

phường

Phật Tích

Phù Khê

phường

Phù Lãng

Phúc Hoà

Phương Liễu

phường

Phượng Sơn

phường

Quế Võ

phường

Sa Lý

Sơn Động

Sơn Hải

Song Liễu

phường

Tam Đa

Tam Giang

Tam Sơn

phường

Tam Tiến

Tân An

phường

Tân Chi

Tân Dĩnh

Tân Sơn

Tân Tiến

phường

Tân Yên

Tây Yên Tử

Thuận Thành

phường

Tiên Du

Tiên Lục

Tiền Phong

phường

Trạm Lộ

phường

Trí Quả

phường

Trung Chính

Trung Kênh

Trường Sơn

Tự Lạn

phường

Từ Sơn

phường

Tuấn Đạo

Vân Hà

phường

Văn Môn

Vân Sơn

Việt Yên

phường

Võ Cường

phường

Vũ Ninh

phường

Xuân Cẩm

Xuân Lương

Yên Dũng

phường

Yên Định

Yên Phong

Yên Thế

Yên Trung

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Liên Minh
73 mm
2 Bình Văn
69.6 mm
3 Phú Tiến
67.6 mm
4 Phấn Mễ
65.6 mm
5 Yên Đổ
63.2 mm
6 Thượng Nung
62.2 mm
7 Trâu Quỳ
60.6 mm
8 Bộc Nhiêu
57.4 mm
9 Trung Hội
56.8 mm
10 Minh Tiến
56 mm
11 Bình Thành
55.6 mm
12 Vũ Chấn
55 mm
13 Văn Giang
54 mm
14 Yên Lạc PCTT
53.8 mm
15 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
52.4 mm
16 Phúc Lương
52 mm
17 Nam Hòa
47 mm
18 Thanh Trì
43.8 mm
19 Thanh Định
43.4 mm
20 Phố Đu
42.8 mm
21 Đình Cả
42 mm
22 Phương Giao
40.6 mm
23 Tràng Xá
39.2 mm
24 Trúc Tay
38 mm
25 Thần Sa
37.2 mm
26 Yên Phong
35.4 mm
27 Hóa Thượng
34.8 mm
28 Mỹ Yên
34.8 mm
29 Trại Cau
32.6 mm
30 Bình Xuyên
32.4 mm
31 Việt Yên
31.8 mm
32 Tân Thái
31.6 mm
33 Hợp Tiến
31.6 mm
34 La Hiên
31.6 mm
35 Tiên Du
30.6 mm
36 Than Khánh Hòa
30.2 mm
37 Văn Hán
30.2 mm
38 Đồng Quang
29.8 mm
39 Cù Vân
29.8 mm
40 Cúc Đường
29.6 mm
41 Thị trấn Quân Chu
29.6 mm
42 Khai Quang
28.6 mm
43 Thị xã Từ Sơn
28 mm
44 Xuân Hoà
27.8 mm
45 Sóc Sơn
24.8 mm
46 Kim Anh
24.6 mm
47 Sông Cầu
24.4 mm
48 Phú Lạc
24 mm
49 Dân Tiến
22.8 mm
50 Đại Từ
22.6 mm
51 Tân Linh
21.6 mm
52 Bình Long
21.4 mm
53 Lương Sơn
20.8 mm
54 Phúc Yên
20.8 mm
55 Bảo Linh
20 mm
56 Hoàng Nông
19.8 mm
57 Hợp Châu
19.6 mm
58 Yên Phong PCTT
19.4 mm
59 Lương Tài
19.4 mm
60 Tân Thành
18.8 mm
61 Ký Phú
18.8 mm
62 Cổ Pháp
18.2 mm
63 Quốc Oai
17.2 mm
64 Hồ Gò Miếu
17 mm
65 An Khánh
17 mm
66 Đông Triều
16.8 mm
67 Bến Tắm
16.2 mm
68 Bình Sơn
16 mm
69 Khuôn Thần
15.4 mm
70 Tân Khánh
15.4 mm
71 Đông Anh
14.8 mm
72 Cấm Sơn
14.4 mm
73 Yên Dũng
13.6 mm
74 Kiên Lao
13 mm
75 Quế Võ
12.8 mm
76 Sông Công
12.2 mm
77 Hoài Đức
12.2 mm
78 Phổ Yên
11.6 mm
79 Thượng Đình
11.4 mm
80 Yên Lạc
10.8 mm
81 Hồ Sống Rắn
10.6 mm
82 Thị trấn Chợ Chu
10 mm
83 Thạch Thất
8.8 mm
84 Bố Hạ (NT)
8.4 mm
85 Liên Mạc
8.4 mm
86 Quế Võ PCTT
7.4 mm
87 Thuận Thành
6.8 mm
88 Yên Thế
6.4 mm
89 Hà Châu
6.4 mm
90 Đập Đáy
6 mm
91 Tân Yên
5.2 mm
92 Gia Lương
5.2 mm
93 Phú Bình
5.2 mm
94 Xuân Hương
4.6 mm
95 Gia Bình
4 mm
96 Bố Hạ (BĐ)
4 mm
97 Vạn Ninh
3.4 mm
98 Tứ Minh, Hải Dương
1.8 mm
99 Cẩm Phúc 2
1.8 mm
100 Lương Phú
1.4 mm
Đã sao chép liên kết!