Xã Tân Long, tỉnh Tây Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Long

Thứ Tư, 09/09/2026 - 19:07:35

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 33°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
2km/h
Hướng
Tây Nam
Độ ẩm
98%
US AQI
70

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
26°C
%
22:00
26°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
27°C
%
09:00
29°C
%
10:00
30°C
%
11:00
30°C
%
12:00
26°C
%
13:00
25°C
%
14:00
26°C
%
15:00
25°C
%
16:00
25°C
%
17:00
26°C
%
18:00
25°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
25° | 33°
17.8 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
24° | 30°
27.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 27°
33.3 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 29°
15.7 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 29°
13.8 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 33°
10.5 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 28°
4.8 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
25° | 34°
8.4 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
25° | 27°
10 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 28°
6.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
25° | 29°
12 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 26°
10.2 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
25° | 28°
18 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 29°
4.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 79mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Long
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Long 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Long trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Long dự báo dao động từ 24°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (24°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 123.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Sáu 11/09 (~33.3 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

33°
Cao nhất
24°
Thấp nhất
123.5
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Long ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 27.6 mm.
Hiện tại Xã Tân Long trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 98%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 24°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Sáu (11/09), khoảng 33.3 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 24–29°C, mưa ~15.7 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 24–29°C, mưa ~13.8 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Tây Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Long là 70 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 98% nên cảm giác thực tế khoảng 33°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Long, tỉnh Tây Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Tây Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

95 địa điểm

An Lục Long

An Ninh

An Tịnh

phường

Bến Cầu

Bến Lức

Bình Đức

Bình Hiệp

Bình Hòa

Bình Minh

phường

Bình Thành

Cần Đước

Cần Giuộc

Cầu Khởi

Châu Thành

Dương Minh Châu

Đông Thành

Đức Hòa

Đức Huệ

Đức Lập

Gia Lộc

phường

Gò Dầu

phường

Hảo Đước

Hậu Nghĩa

Hậu Thạnh

Hiệp Hòa

Hòa Hội

Hòa Khánh

Hòa Thành

phường

Hưng Điền

Hưng Thuận

Khánh Hậu

phường

Khánh Hưng

Kiến Tường

phường

Lộc Ninh

Long An

phường

Long Cang

Long Chữ

Long Hoa

phường

Long Hựu

Long Thuận

Lương Hòa

Mộc Hóa

Mỹ An

Mỹ Hạnh

Mỹ Lệ

Mỹ Lộc

Mỹ Quý

Mỹ Thạnh

Mỹ Yên

Nhơn Hòa Lập

Nhơn Ninh

Nhựt Tảo

Ninh Điền

Ninh Thạnh

phường

Phước Chỉ

Phước Lý

Phước Thạnh

Phước Vinh

Phước Vĩnh Tây

Rạch Kiến

Tầm Vu

Tân An

phường

Tân Biên

Tân Châu

Tân Đông

Tân Hòa

Tân Hội

Tân Hưng

Tân Lân

Tân Lập

Tân Ninh

phường

Tân Phú

Tân Tập

Tân Tây

Tân Thành

Tân Thạnh

Tân Trụ

Thạnh Bình

Thanh Điền

phường

Thạnh Đức

Thạnh Hóa

Thạnh Lợi

Thạnh Phước

Thủ Thừa

Thuận Mỹ

Trà Vong

Trảng Bàng

phường

Truông Mít

Tuyên Bình

Tuyên Thạnh

Vàm Cỏ

Vĩnh Châu

Vĩnh Công

Vĩnh Hưng

Vĩnh Thạnh

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Thủ Đức
24.2 mm
2 Cụm Thủy nông Gò Công
20.8 mm
3 Gò Công Đông
19.6 mm
4 Phú Mỹ
17.2 mm
5 Dĩ An 1
15.4 mm
6 TP. Bến Tre
14.6 mm
7 VP CN TN Gò Công
14.6 mm
8 Đức Hoà
14.4 mm
9 Định Trung
14 mm
10 Đỗ Xuân Hợp
13.2 mm
11 Cống Tân Thuận Bình
12.8 mm
12 Củ Chi
12.4 mm
13 Cái Bè
12.4 mm
14 Cống Phú Phong
11.2 mm
15 VP CN Thủy Nông Bảo Định
11 mm
16 Bình Triệu
10.2 mm
17 Cống Rạch Bùn
9.4 mm
18 Hóc Môn
9.2 mm
19 Cụm Thủy nông Xuân Hòa
9.2 mm
20 Thuận An
8.8 mm
21 Cống số 3 Sông Tra
8 mm
22 Cụm Thủy nông Cái Bè
7.6 mm
23 KD_01
7.4 mm
24 Phạm Văn Cội
6.8 mm
25 Cần Đước
6.6 mm
26 Cụm Thủy nông Vàm Giồng
4.6 mm
27 Cụm Thủy Nông Long Uông
3.6 mm
28 Tân Trụ
3.2 mm
29 Tân Phú
3.2 mm
30 Chợ Gạo
2.6 mm
31 Nhà Bè
2.4 mm
32 An Phú
2.2 mm
33 Cống Rạch Mương
2.2 mm
34 Bình Chánh
2 mm
35 X-KDH1
1.8 mm
36 Đa Phước
1.8 mm
37 Cô Bắc
1.6 mm
38 Lê Đình Cẩn
1.2 mm
39 Cống Gia Thuận
1 mm
40 Thạnh Đức
0.4 mm
41 Bến Cát
0.4 mm
42 Lê Minh Xuân 1
0.4 mm
43 Tân Uyên
0.2 mm
44 KDH_04
0.2 mm
45 Long Chữ
0 mm
46 Sở Sao
0 mm
47 Cát Lái
0 mm
Đã sao chép liên kết!