Xã Thư Lâm, Thủ đô Hà Nội
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thư Lâm

Thứ Tư, 09/09/2026 - 18:03:40

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
30°C
Cảm giác như: 36°C
Trời nắng nhẹ, ít mây
Gió
5km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
80%
US AQI
174

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
18:00
30°C
%
19:00
29°C
%
20:00
28°C
%
21:00
28°C
%
22:00
28°C
%
23:00
26°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
30°C
%
13:00
26°C
%
14:00
27°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Tư
09/09
Có mưa
24° | 33°
4.7 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
21.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
22° | 30°
3.8 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 33°
2.5 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 32°
8.9 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
25° | 32°
6.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
25° | 32°
18 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
24° | 28°
35.4 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 28°
16.8 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
24° | 30°
8.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 32°
10.2 mm
Thứ Hai
21/09
Mưa rào
25° | 31°
13.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
24° | 28°
18 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thư Lâm, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thư Lâm
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thư Lâm 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thư Lâm trong 7 ngày tới

Từ 09/09/2026 đến 15/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thư Lâm dự báo dao động từ 22°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Tư 09/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 47.5 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Năm 10/09 (~21.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h.

33°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
47.5
mm mưa/7 ngày
20
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thư Lâm ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Năm (10/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 21.2 mm.
Hiện tại Xã Thư Lâm trời nắng nhẹ, ít mây, nhiệt độ khoảng 30°C, độ ẩm 80%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Tư (09/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Năm (10/09), khoảng 21.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–33°C, mưa ~2.5 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 20 km/h vào Thứ Ba (15/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thư Lâm là 174 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 30°C, nhưng do độ ẩm 80% nên cảm giác thực tế khoảng 36°C. Trời khá oi bức, nên hạn chế vận động mạnh ngoài trời.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thư Lâm, Thủ đô Hà Nội; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại Thủ đô Hà Nội

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Khánh

Ba Đình

phường

Ba Vì

Bạch Mai

phường

Bất Bạt

Bát Tràng

Bình Minh

Bồ Đề

phường

Cầu Giấy

phường

Chương Dương

Chương Mỹ

phường

Chuyên Mỹ

Cổ Đô

Cửa Nam

phường

Dân Hòa

Dương Hòa

Dương Nội

phường

Đa Phúc

Đại Mỗ

phường

Đại Thanh

Đại Xuyên

Đan Phượng

Định Công

phường

Đoài Phương

Đông Anh

Đống Đa

phường

Đông Ngạc

phường

Gia Lâm

Giảng Võ

phường

Hạ Bằng

Hà Đông

phường

Hai Bà Trưng

phường

Hát Môn

Hòa Lạc

Hòa Phú

Hòa Xá

Hoài Đức

Hoàn Kiếm

phường

Hoàng Liệt

phường

Hoàng Mai

phường

Hồng Hà

phường

Hồng Sơn

Hồng Vân

Hưng Đạo

Hương Sơn

Khương Đình

phường

Kiến Hưng

phường

Kiều Phú

Kim Anh

Kim Liên

phường

Láng

phường

Liên Minh

Lĩnh Nam

phường

Long Biên

phường

Mê Linh

Minh Châu

Mỹ Đức

Nam Phù

Nghĩa Đô

phường

Ngọc Hà

phường

Ngọc Hồi

Nội Bài

Ô Chợ Dừa

phường

Ô Diên

Phú Cát

Phú Diễn

phường

Phù Đổng

Phú Lương

phường

Phú Nghĩa

Phú Thượng

phường

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Lợi

phường

Phúc Sơn

Phúc Thịnh

Phúc Thọ

Phượng Dực

Phương Liệt

phường

Quảng Bị

Quang Minh

Quảng Oai

Quốc Oai

Sóc Sơn

Sơn Đồng

Sơn Tây

phường

Suối Hai

Tam Hưng

Tây Hồ

phường

Tây Mỗ

phường

Tây Phương

Tây Tựu

phường

Thạch Thất

Thanh Liệt

phường

Thanh Oai

Thanh Trì

Thanh Xuân

phường

Thiên Lộc

Thuận An

Thượng Cát

phường

Thượng Phúc

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Trúc Tay
55.8 mm
2 Thị xã Từ Sơn
43.2 mm
3 Yên Phong
40.8 mm
4 Tiên Du
35.4 mm
5 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
35 mm
6 Thuận Thành
26.2 mm
7 Thị trấn Quân Chu
24.4 mm
8 Cao Phong PCTT
23.4 mm
9 Cao Răm
21 mm
10 Gia Bình
17 mm
11 Quảng Oai
15 mm
12 Quốc Oai
14.4 mm
13 Tân Yên
14.2 mm
14 Bình Xuyên
14.2 mm
15 Xuân Hương
13.4 mm
16 Thanh Trì
12.8 mm
17 Cẩm Phúc 2
12.6 mm
18 Yên Phong PCTT
12.2 mm
19 Phúc Yên
11.2 mm
20 Bình Sơn
11 mm
21 An Khánh
10.4 mm
22 Thiện Kế
9.6 mm
23 Độc Lập
8.8 mm
24 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
8 mm
25 Trâu Quỳ
7.4 mm
26 Bảo Sơn
7 mm
27 Ký Phú
6.8 mm
28 Tân Thành
6.4 mm
29 Việt Yên
6.4 mm
30 Đông Anh
6.2 mm
31 Khai Quang
6.2 mm
32 Hợp Tiến
6 mm
33 Hà Châu
6 mm
34 Xuân Mai
5.8 mm
35 Hoài Đức
5.8 mm
36 Liên Mạc
5.6 mm
37 Tuân Chính
5.2 mm
38 Tân Khánh
4.8 mm
39 Quế Võ
4.8 mm
40 Sóc Sơn
4 mm
41 Hồ Gò Miếu
3.8 mm
42 Gia Lương
3.2 mm
43 Lạng Giang
3 mm
44 Tứ Minh, Hải Dương
3 mm
45 Bố Hạ (NT)
2.8 mm
46 Kim Anh
2.4 mm
47 Văn Giang
1.8 mm
48 Chúc Sơn
1.8 mm
49 Yên Dũng
1.6 mm
50 Phổ Yên
1.6 mm
51 Hóa Thượng
1.6 mm
52 Lương Phú
1.6 mm
53 Tứ Kỳ
1.4 mm
54 Lương Tài
1.2 mm
55 Sông Công
1.2 mm
56 Thạch Thất
1.2 mm
57 Việt Xuân
1.2 mm
58 Đạo Trù
1.2 mm
59 Quế Võ PCTT
1 mm
60 Bình Long
1 mm
61 Mỹ Yên
0.8 mm
62 Chợ Cháy
0.8 mm
63 Than Khánh Hòa
0.6 mm
64 Trại Cau
0.6 mm
65 Cù Vân
0.6 mm
66 Tân Thái
0.4 mm
67 Đập Đáy
0.4 mm
68 Vĩnh Tường
0.4 mm
69 Hợp Châu
0.4 mm
70 Tân Thanh
0.2 mm
71 Sơn Nam
0.2 mm
72 Cổ Pháp
0.2 mm
73 Phú Bình
0.2 mm
74 Đồng Quang
0.2 mm
75 Thường Tín
0.2 mm
76 Tam Sơn
0 mm
77 Vĩnh Đồng
0 mm
78 Xuân Hoà
0 mm
79 Lập Thạch
0 mm
80 Tiến Sơn
0 mm
81 Đan Hội
0 mm
82 Cống Trạng
0 mm
83 Đá Ong
0 mm
84 Mai Đình
0 mm
85 Yên Thế
0 mm
86 Bố Hạ (BĐ)
0 mm
87 Cổ ngựa
0 mm
88 Ninh Giang
0 mm
89 Trạm bơm Quỳnh Hoa
0 mm
90 Ninh Lai
0 mm
91 Khoái Châu
0 mm
92 Triều Dương
0 mm
93 Ân Thi
0 mm
94 Nam Hòa
0 mm
95 Phủ Dực
0 mm
96 Thượng Đình
0 mm
97 Lương Sơn
0 mm
98 Hoàng Nông
0 mm
99 Đại Từ
0 mm
100 Vân Đình
0 mm
Đã sao chép liên kết!