Phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thuận Thành

Thứ Năm, 10/09/2026 - 20:18:05

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 31°C
Trời quang đãng
Gió
9km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
93%
US AQI
161

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
30°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 30°
19.4 mm
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 30°
1.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
24° | 32°
2 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 27°
38.2 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
23° | 27°
25.4 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 28°
22.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 28°
9.2 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 30°
9.6 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 31°
12.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
3.6 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
0.6 mm
Thứ Tư
23/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thuận Thành, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thuận Thành
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Phường Thuận Thành 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Phường Thuận Thành trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Phường Thuận Thành dự báo dao động từ 23°C đến 32°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (32°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 109.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Hai 14/09 (~38.2 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

32°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
109.2
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Phường Thuận Thành ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.4 mm.
Hiện tại Phường Thuận Thành trời quang đãng, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 93%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 32°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Hai (14/09), khoảng 38.2 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Có mưa, 24–32°C, mưa ~2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Phường Thuận Thành là 161 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 93% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Phường Thuận Thành, thành phố Bắc Ninh; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Bắc Ninh

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

98 địa điểm

An Lạc

Bắc Giang

phường

Bắc Lũng

Bảo Đài

Biển Động

Biên Sơn

Bố Hạ

Bồng Lai

phường

Cẩm Lý

Cảnh Thụy

phường

Cao Đức

Chi Lăng

Chũ

phường

Dương Hưu

Đa Mai

phường

Đại Đồng

Đại Lai

Đại Sơn

Đào Viên

phường

Đèo Gia

Đông Cứu

Đồng Kỳ

Đồng Nguyên

phường

Đông Phú

Đồng Việt

Gia Bình

Hạp Lĩnh

phường

Hiệp Hòa

Hoàng Vân

Hợp Thịnh

Kép

Kiên Lao

Kinh Bắc

phường

Lâm Thao

Lạng Giang

Liên Bão

Lục Nam

Lục Ngạn

Lục Sơn

Lương Tài

Mão Điền

phường

Mỹ Thái

Nam Dương

Nam Sơn

phường

Nếnh

phường

Nghĩa Phương

Ngọc Thiện

Nhã Nam

Nhân Hòa

phường

Nhân Thắng

Ninh Xá

phường

Phật Tích

Phù Khê

phường

Phù Lãng

Phúc Hoà

Phương Liễu

phường

Phượng Sơn

phường

Quang Trung

Quế Võ

phường

Sa Lý

Sơn Động

Sơn Hải

Song Liễu

phường

Tam Đa

Tam Giang

Tam Sơn

phường

Tam Tiến

Tân An

phường

Tân Chi

Tân Dĩnh

Tân Sơn

Tân Tiến

phường

Tân Yên

Tây Yên Tử

Tiên Du

Tiên Lục

Tiền Phong

phường

Trạm Lộ

phường

Trí Quả

phường

Trung Chính

Trung Kênh

Trường Sơn

Tự Lạn

phường

Từ Sơn

phường

Tuấn Đạo

Vân Hà

phường

Văn Môn

Vân Sơn

Việt Yên

phường

Võ Cường

phường

Vũ Ninh

phường

Xuân Cẩm

Xuân Lương

Yên Dũng

phường

Yên Định

Yên Phong

Yên Thế

Yên Trung

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Miếu Môn
70.2 mm
2 Hương Sơn
61.2 mm
3 Trâu Quỳ
60.8 mm
4 Vân Đình
56 mm
5 Văn Giang
54 mm
6 Thường Tín
53.4 mm
7 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
52.4 mm
8 Tiến Sơn
50 mm
9 Phú Xuyên
49.8 mm
10 Thanh Lương
49.8 mm
11 Thanh Trì
43.8 mm
12 Thanh Oai
43.2 mm
13 Trúc Tay
38 mm
14 Chợ Cháy
37.6 mm
15 Cầu Rậm
35.4 mm
16 Yên Phong
35.4 mm
17 Chúc Sơn
34.2 mm
18 Bình Xuyên
32.4 mm
19 Thanh Hà
32 mm
20 Việt Yên
31.8 mm
21 Tiên Du
30.6 mm
22 Thị trấn Quân Chu
29.6 mm
23 Khai Quang
28.6 mm
24 Thị xã Từ Sơn
28 mm
25 Xuân Hoà
27.8 mm
26 Xuân Mai
26 mm
27 Nuông Dăm
25.4 mm
28 Sóc Sơn
24.8 mm
29 Kim Anh
24.6 mm
30 Phúc Yên
20.8 mm
31 Lương Sơn
20.8 mm
32 Hợp Châu
19.6 mm
33 Yên Phong PCTT
19.4 mm
34 Lương Tài
19.4 mm
35 Tân Thành
18.8 mm
36 Ba Sao
18.4 mm
37 Cổ Pháp
18.2 mm
38 Ban Hàng Đồi
18 mm
39 Tiên Hưng
17.8 mm
40 Quốc Oai
17.2 mm
41 An Khánh
17 mm
42 Hồ Gò Miếu
17 mm
43 Đông Triều
16.8 mm
44 Bến Tắm
16.2 mm
45 Bình Sơn
16 mm
46 Tân Khánh
15.4 mm
47 Khuôn Thần
15.4 mm
48 Đông Anh
14.8 mm
49 Yên Dũng
13.6 mm
50 Kiên Lao
13 mm
51 Quế Võ
12.8 mm
52 Phủ Dực
12.4 mm
53 Sông Công
12.2 mm
54 Hoài Đức
12.2 mm
55 Phổ Yên
11.6 mm
56 Thượng Đình
11.4 mm
57 Trà Linh
11.4 mm
58 Hồ Sống Rắn
10.6 mm
59 Liên Mạc
8.4 mm
60 Bố Hạ (NT)
8.4 mm
61 Trạm bơm Quỳnh Hoa
8 mm
62 Thuyền Quan
7.8 mm
63 Cổ ngựa
7.6 mm
64 Quế Võ PCTT
7.4 mm
65 Khoái Châu
7.4 mm
66 Thuận Thành
6.8 mm
67 Hà Châu
6.4 mm
68 Yên Thế
6.4 mm
69 Đập Đáy
6 mm
70 Quỳnh Phụ
5.8 mm
71 Tân Yên
5.4 mm
72 Phú Bình
5.2 mm
73 Gia Lương
5.2 mm
74 Vĩnh Bảo
5 mm
75 Xuân Hương
4.6 mm
76 Ninh Giang
4.2 mm
77 Gia Bình
4 mm
78 Bố Hạ (BĐ)
4 mm
79 Tứ Minh, Hải Dương
1.8 mm
80 Cẩm Phúc 2
1.8 mm
81 Lương Phú
1.4 mm
82 Mai Sưu
1.2 mm
83 Lạng Giang
1 mm
84 Hòa Mạc
1 mm
85 Triều Dương
0.6 mm
86 Tứ Kỳ
0.4 mm
87 Bảo Sơn
0.2 mm
88 Đan Hội
0 mm
89 Cống Trạng
0 mm
90 Suối Nứa
0 mm
91 Đá Ong
0 mm
92 Mai Đình
0 mm
93 Đoan Hùng
0 mm
94 Cống Neo
0 mm
95 Ân Thi
0 mm
Đã sao chép liên kết!