Xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tịnh Khê

Thứ Năm, 10/09/2026 - 04:28:53

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Trời u ám, nhiều mây
Gió
10km/h
Hướng
Bắc
Độ ẩm
97%
US AQI
57

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
04:00
24°C
%
05:00
24°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
28°C
%
10:00
30°C
%
11:00
30°C
%
12:00
28°C
%
13:00
29°C
%
14:00
27°C
%
15:00
26°C
%
16:00
27°C
%
17:00
27°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
24°C
%
03:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
23° | 30°
15 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
24° | 30°
22.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
24° | 28°
30.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
24° | 29°
41.7 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
25° | 31°
2.4 mm
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
26° | 31°
0.9 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
26° | 30°
1 mm
Thứ Năm
17/09
Mưa rào
25° | 29°
11.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 31°
7 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 31°
9.6 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
24° | 30°
3.6 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 30°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 31°
7.4 mm
Thứ Tư
23/09
Có mưa
25° | 30°
5.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 68mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tịnh Khê
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tịnh Khê 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tịnh Khê trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tịnh Khê dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Hai 14/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 10/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 113.9 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 13/09 (~41.7 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
113.9
mm mưa/7 ngày
22
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tịnh Khê ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Mưa rào; nhiệt độ từ 24°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 22.1 mm.
Hiện tại Xã Tịnh Khê trời u ám, nhiều mây, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 97%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Hai (14/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (10/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (13/09), khoảng 41.7 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Mưa rào, 24–28°C, mưa ~30.8 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 24–29°C, mưa ~41.7 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 22 km/h vào Thứ Sáu (11/09). Hướng gió hiện tại: Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tịnh Khê là 57 – mức Trung bình. Chất lượng không khí chấp nhận được.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 97% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Quảng Ngãi

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

95 địa điểm

An Phú

Ba Dinh

Ba Động

Ba Gia

Ba Tô

Ba Tơ

Ba Vì

Ba Vinh

Ba Xa

Bình Chương

Bình Minh

Bình Sơn

Bờ Y

Cà Đam

Cẩm Thành

phường

Dục Nông

Đăk Bla

phường

Đăk Cấm

phường

Đăk Hà

Đăk Kôi

Đăk Long

Đăk Mar

Đăk Môn

Đăk Pék

Đăk Plô

Đăk Pxi

Đăk Rơ Wa

Đăk Rve

Đăk Sao

Đăk Tô

Đăk Tờ Kan

Đăk Ui

Đặng Thùy Trâm

Đình Cương

Đông Sơn

Đông Trà Bồng

Đức Phổ

phường

Ia Chim

Ia Đal

Ia Tơi

Khánh Cường

Kon Braih

Kon Đào

Kon Plông

Kon Tum

phường

Lân Phong

Long Phụng

Lý Sơn

đặc khu

Măng Bút

Măng Đen

Măng Ri

Minh Long

Mỏ Cày

Mộ Đức

Mô Rai

Nghĩa Giang

Nghĩa Hành

Nghĩa Lộ

phường

Ngọc Linh

Ngọk Bay

Ngọk Réo

Ngọk Tụ

Nguyễn Nghiêm

Phước Giang

Rờ Kơi

Sa Bình

Sa Huỳnh

phường

Sa Loong

Sa Thầy

Sơn Hà

Sơn Hạ

Sơn Kỳ

Sơn Linh

Sơn Mai

Sơn Tây

Sơn Tây Hạ

Sơn Tây Thượng

Sơn Thủy

Sơn Tịnh

Tây Trà

Tây Trà Bồng

Thanh Bồng

Thiện Tín

Thọ Phong

Trà Bồng

Trà Câu

phường

Trà Giang

Trường Giang

Trương Quang Trọng

phường

Tu Mơ Rông

Tư Nghĩa

Vạn Tường

Vệ Giang

Xốp

Ya Ly

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Trị
48.6 mm
2 Hồ Đá Chồng
43.2 mm
3 Hồ Hố Quýt
42.4 mm
4 Bình Khương
40.8 mm
5 Hồ Đá Bàn
38.4 mm
6 Lưu vực hồ Liệt Sơn
36.6 mm
7 Đức Phú
35.4 mm
8 Hồ Ông Tới
33.6 mm
9 Đầu mối hồ Phú Ninh
33.4 mm
10 Ba Tiêu
31.6 mm
11 Phổ Phong
29.8 mm
12 Hồ Sở Hầu
29 mm
13 Đầu mối HCN Liệt Sơn
28.6 mm
14 Hồ Hóc Sầm
27 mm
15 Hồ Mạch Điểu
23.2 mm
16 Trà Hiệp
22.8 mm
17 Ba Xa
21.6 mm
18 Hồ Lỗ Lá
21.4 mm
19 Phổ Nhơn
20.6 mm
20 Hồ Suối Chí
19.6 mm
21 Tịnh Thọ
18 mm
22 Bình Mỹ
17.2 mm
23 Sơn Kỳ
17.2 mm
24 Trà Nham
17 mm
25 Hồ Thái Xuân
16.8 mm
26 Ba Cung
16.8 mm
27 Hồ Suối Loa
16.6 mm
28 Ba Liên
16.6 mm
29 Ba Điền
16.2 mm
30 Trà Thủy
15.4 mm
31 Tịnh Đông
14.8 mm
32 Nghĩa Trung
14.4 mm
33 Hành Tín Tây
14 mm
34 Hồ Vực Thành
13.6 mm
35 Đầu mối HCN Núi Ngang
13.6 mm
36 Ba Trang
13.6 mm
37 Nghĩa Thọ
13 mm
38 Đầu mối HCN Diên Trường
13 mm
39 Hồ Hóc Xoài
12.6 mm
40 Sơn Cao
12.6 mm
41 Hồ Tôn Dung
12.4 mm
42 Tam Lãnh
12.2 mm
43 Pờ Ê
11.8 mm
44 Trà Phú
11.8 mm
45 Sơn Nham
11 mm
46 Tam Trà
10.8 mm
47 Trà Kót
10.8 mm
48 Bình An
10.8 mm
49 Bình Phước
10.8 mm
50 Hồ Hóc Cài
10.6 mm
51 Hồ Sình Kiến
10.4 mm
52 Ba Vinh
10 mm
53 Hồ Cây Xoài
9.6 mm
54 Hồ Bàu Đen
9 mm
55 Hương Trà
9 mm
56 Hồ Cây Quen
8.8 mm
57 Trà Tây 1
8 mm
58 Sơn Lập
7.6 mm
59 Long Môn
7.2 mm
60 Lưu vực hồ Núi Ngang, Suối Vả Hố
7 mm
61 Văn phòng thường trực
7 mm
62 Hồ Hố Cả
6.8 mm
63 Văn phòng Thường trực
6.2 mm
64 Thanh An
5.6 mm
65 Ba Giang
5.6 mm
66 Trà Tây 2
5.2 mm
67 Hồ Đồng Giang
4.8 mm
68 Ba Nam
4.6 mm
69 Lưu vực hồ Núi Ngang, Suối Nước Suôi
4.4 mm
70 Ba Nam PCTT
3.8 mm
71 Sơn Tân
3.4 mm
72 Trà Tân
3.2 mm
73 Trà Bùi
2.8 mm
74 Hành Dũng
2.8 mm
75 Long Sơn
2 mm
76 Sơn Thành
1.6 mm
77 Hồ Nước Trong
0 mm
78 Đức Phong
0 mm
79 Sơn Hải
0 mm
80 Lưu vực hồ Diên Trường
0 mm
81 Ba Dinh
0 mm
82 Bình Tân
0 mm
Đã sao chép liên kết!