Xã Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Chiên Đàn

Thứ Bảy, 05/09/2026 - 17:24:19

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
26°C
Cảm giác như: 32°C
Mưa phùn dày
Gió
4km/h
Hướng
Đông Nam
Độ ẩm
94%
US AQI
158

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
26°C
%
20:00
26°C
%
21:00
25°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
25°C
%
01:00
25°C
%
02:00
25°C
%
03:00
25°C
%
04:00
25°C
%
05:00
25°C
%
06:00
25°C
%
07:00
26°C
%
08:00
28°C
%
09:00
29°C
%
10:00
31°C
%
11:00
31°C
%
12:00
32°C
%
13:00
28°C
%
14:00
26°C
%
15:00
27°C
%
16:00
27°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Bảy
05/09
Mưa rào
25° | 34°
34.4 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
25° | 32°
19.9 mm
Thứ Hai
07/09
Mưa rào
25° | 32°
14 mm
Thứ Ba
08/09
Mưa rào
25° | 32°
29.8 mm
Thứ Tư
09/09
Mưa rào
24° | 30°
24.3 mm
Thứ Năm
10/09
Mưa rào
23° | 30°
12.2 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
23° | 27°
27.2 mm
Thứ Bảy
12/09
Mưa rào
23° | 25°
62.8 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 26°
33.2 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
24° | 26°
107 mm
Thứ Ba
15/09
Có mưa
24° | 28°
5.8 mm
Thứ Tư
16/09
Có mưa
25° | 29°
8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
25° | 29°
10.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Mưa rào
25° | 30°
15.8 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Sắp mưa lớn — đừng phun thuốc, bón phân sai lúc!

Dự báo dồn 68mm mưa trong 3 ngày tới sẽ rửa trôi phân, loãng thuốc. Xem ngay khung giờ khô ráo còn lại để tranh thủ canh tác.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Chiên Đàn
Tìm giờ vàng né mưa

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Chiên Đàn 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Chiên Đàn trong 7 ngày tới

Từ 05/09/2026 đến 11/09/2026, nhiệt độ tại Xã Chiên Đàn dự báo dao động từ 23°C đến 34°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 05/09 (34°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 161.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Bảy 05/09 (~34.4 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h.

34°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
161.8
mm mưa/7 ngày
19
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Chiên Đàn ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Chủ Nhật (06/09): Có mưa; nhiệt độ từ 25°C đến 32°C; lượng mưa dự báo khoảng 19.9 mm.
Hiện tại Xã Chiên Đàn mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 26°C, độ ẩm 94%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (05/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 34°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Bảy (05/09), khoảng 34.4 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Mưa rào, 25–34°C, mưa ~34.4 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 25–32°C, mưa ~19.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 19 km/h vào Thứ Bảy (05/09). Hướng gió hiện tại: Đông Nam.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Chiên Đàn là 158 – mức Xấu. Mọi người nên giảm hoạt động ngoài trời, đặc biệt là người nhạy cảm.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 26°C, nhưng do độ ẩm 94% nên cảm giác thực tế khoảng 32°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Chiên Đàn, thành phố Đà Nẵng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Đà Nẵng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

93 địa điểm

An Hải

phường

An Khê

phường

An Thắng

phường

Avương

Bà Nà

Bàn Thạch

phường

Bến Giằng

Bến Hiên

Cẩm Lệ

phường

Duy Nghĩa

Duy Xuyên

Đắc Pring

Đại Lộc

Điện Bàn

phường

Điện Bàn Bắc

phường

Điện Bàn Đông

phường

Điện Bàn Tây

Đồng Dương

Đông Giang

Đức Phú

Gò Nổi

Hà Nha

Hải Châu

phường

Hải Vân

phường

Hiệp Đức

Hòa Cường

phường

Hòa Khánh

phường

Hòa Tiến

Hòa Vang

Hòa Xuân

phường

Hoàng Sa

đặc khu

Hội An

phường

Hội An Đông

phường

Hội An Tây

phường

Hùng Sơn

Hương Trà

phường

Khâm Đức

La Dêê

La Êê

Lãnh Ngọc

Liên Chiểu

phường

Nam Giang

Nam Phước

Nam Trà My

Ngũ Hành Sơn

phường

Nông Sơn

Núi Thành

Phú Ninh

Phú Thuận

Phước Chánh

Phước Hiệp

Phước Năng

Phước Thành

Phước Trà

Quảng Phú

phường

Quế Phước

Quế Sơn

Quế Sơn Trung

Sơn Cẩm Hà

Sơn Trà

phường

Sông Kôn

Sông Vàng

Tam Anh

Tam Hải

Tam Kỳ

phường

Tam Mỹ

Tam Xuân

Tân Hiệp

Tây Giang

Tây Hồ

Thăng An

Thăng Bình

Thăng Điền

Thăng Phú

Thăng Trường

Thạnh Bình

Thanh Khê

phường

Thạnh Mỹ

Thu Bồn

Thượng Đức

Tiên Phước

Trà Đốc

Trà Giáp

Trà Leng

Trà Liên

Trà Linh

Trà My

Trà Tân

Trà Tập

Trà Vân

Việt An

Vu Gia

Xuân Phú

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Bình Khương
57.2 mm
2 Trà Kót
55.4 mm
3 Hòa Phú Thành
48.6 mm
4 Quế Lưu
40.2 mm
5 Hòa Hải
36.8 mm
6 Phước Ninh
34.6 mm
7 Trà Thủy
34.2 mm
8 Hồ Trước Đông
28 mm
9 Tam Lãnh
27.2 mm
10 Hồ Hố Cau
26.8 mm
11 Đại Chánh
25.4 mm
12 Trà Phú
24.8 mm
13 Hương Trà
24.6 mm
14 Tây Trà
23 mm
15 Bình An
22.2 mm
16 Trà Xinh
22.2 mm
17 Tam Trà
21.4 mm
18 Trà Tây 1
21.4 mm
19 Hòa Quý
20.4 mm
20 Hồ An Long
19 mm
21 Lưu vực hồ Đồng Nghệ
18.4 mm
22 Tiên Lãnh
17.4 mm
23 Hòa Khương
17.2 mm
24 Phước Hiệp
15.6 mm
25 Tiên Phong
15.2 mm
26 Trà Thanh
14.4 mm
27 Hồ Đồng Nghệ
14 mm
28 Tam Lộc
13 mm
29 Hồ Thái Xuân
12.8 mm
30 Hòa Xuân
12.8 mm
31 Hồ Sình Kiến
12.2 mm
32 Bình Lâm
11.6 mm
33 Than Nông Sơn
11.6 mm
34 Hồ Hương Mao
11.4 mm
35 Hồ Vực Thành
11.2 mm
36 Trà Hiệp
11.2 mm
37 Trà Nham
11.2 mm
38 Xã Mường Hoong (Đăk Glei)
11.2 mm
39 Bình Mỹ
11 mm
40 Hồ Hóc Khế
10.8 mm
41 Duy Phú
10.4 mm
42 Duy Sơn
10.4 mm
43 Hòa Phát
10.2 mm
44 Trạm bơm An Trạch
10 mm
45 Đại Hiệp
10 mm
46 Đầu mối hồ Trung Lộc
10 mm
47 Đầu mối hồ Cây Thông
9.6 mm
48 Đập thủy điện Đăk Mi 4C
9 mm
49 Cầu Hà Tân
8.6 mm
50 Đầu mối hồ Thạch Bàn
8.4 mm
51 Phường Hòa Cường Nam
8.4 mm
52 Cầu Hương An
8.2 mm
53 Cầu Vĩnh Điện
7.4 mm
54 Bà Nà
7.2 mm
55 Đại Đồng
6.2 mm
56 Quế Lộc
6 mm
57 Nghĩa Trung
5.6 mm
58 Đầu mối hồ Vĩnh Trinh
5.4 mm
59 Trạm bơm Túy Loan
5.4 mm
60 Nghĩa Thọ
5.2 mm
61 Đầu mối hồ Phú Ninh
5 mm
62 Hồ Hóc Xoài
5 mm
63 Đập Hà Thanh
4.6 mm
64 Văn phòng Thường trực
4.6 mm
65 Văn phòng thường trực
4.6 mm
66 Sơn Bua
4.6 mm
67 Hồ Phú Lộc
4 mm
68 Trà Tây 2
4 mm
69 Sông Trà
3.8 mm
70 Trà Leng
3 mm
71 Điện Hồng
3 mm
72 Khu TDC Tắk Pát, xã Trà Leng
2.8 mm
73 Bình Dương
2.4 mm
74 Điện Ngọc
2.4 mm
75 Trà Don
2 mm
76 Bình Phước
2 mm
77 Hòa Phước
1.8 mm
78 Hồ Nước Rôn
1.8 mm
79 Trà Bùi
1.8 mm
80 Duy Trung
1.2 mm
81 Trà Tân
1.2 mm
82 Sơn Nham
1 mm
83 Quế Phước
0.6 mm
84 Tiên Hà
0.6 mm
85 Trà Giáp
0.2 mm
86 Hồ chứa nước Hố Do
0 mm
87 Thăng Phước
0 mm
88 Trà Giáp
0 mm
89 Hồ Đông Tiển
0 mm
90 Bình Phú
0 mm
91 Hồ Nước Trong
0 mm
92 Bình Trị
0 mm
93 Hồ Hố Quýt
0 mm
94 Trà Phong
0 mm
95 Tịnh Đông
0 mm
96 Hồ Đá Chồng
0 mm
97 Sơn Trà
0 mm
98 Tịnh Thọ
0 mm
99 Sơn Thành
0 mm
100 Bình Tân
0 mm
Đã sao chép liên kết!