Xã Hồng Châu, thành phố Hải Phòng
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Hồng Châu

Thứ Sáu, 11/09/2026 - 02:38:41

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
24°C
Cảm giác như: 28°C
Mưa phùn
Gió
6km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
92%
US AQI
104

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
02:00
24°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
25°C
%
09:00
26°C
%
10:00
27°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
30°C
%
16:00
29°C
%
17:00
29°C
%
18:00
27°C
%
19:00
27°C
%
20:00
27°C
%
21:00
26°C
%
22:00
25°C
%
23:00
25°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Sáu
11/09
Nắng
23° | 30°
1.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
0.1 mm
Chủ Nhật
13/09
Mưa rào
23° | 30°
11.2 mm
Thứ Hai
14/09
Mưa rào
23° | 26°
50.4 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 26°
39 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 28°
77.1 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 29°
16 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
24° | 31°
4.2 mm
Thứ Bảy
19/09
Có mưa
25° | 32°
2.8 mm
Chủ Nhật
20/09
Mưa rào
24° | 30°
9.2 mm
Thứ Hai
21/09
Có mưa
25° | 32°
1.8 mm
Thứ Ba
22/09
Có mưa
25° | 33°
1.2 mm
Thứ Tư
23/09
Nhiều mây
26° | 31°
1.2 mm
Thứ Năm
24/09
Mưa rào
24° | 30°
19.6 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Hồng Châu, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Hồng Châu
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Hồng Châu 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Hồng Châu trong 7 ngày tới

Từ 11/09/2026 đến 17/09/2026, nhiệt độ tại Xã Hồng Châu dự báo dao động từ 23°C đến 31°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Bảy 12/09 (31°C), mức thấp nhất vào Thứ Bảy 12/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 6 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 195.2 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~77.1 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h.

31°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
195.2
mm mưa/7 ngày
21
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Hồng Châu ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Bảy (12/09): Nắng; nhiệt độ từ 23°C đến 31°C; lượng mưa dự báo khoảng 0.1 mm.
Hiện tại Xã Hồng Châu mưa phùn, nhiệt độ khoảng 24°C, độ ẩm 92%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 31°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Bảy (12/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 77.1 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0.1 mm; Chủ Nhật (13/09): Mưa rào, 23–30°C, mưa ~11.2 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 21 km/h vào Chủ Nhật (13/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Hồng Châu là 104 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 24°C, nhưng do độ ẩm 92% nên cảm giác thực tế khoảng 28°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Hồng Châu, thành phố Hải Phòng; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại thành phố Hải Phòng

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

Ái Quốc

phường

An Biên

phường

An Dương

phường

An Hải

phường

An Hưng

An Khánh

An Lão

An Phong

phường

An Phú

An Quang

An Thành

An Trường

Bắc An Phụ

phường

Bắc Thanh Miện

Bạch Đằng

phường

Bạch Long Vĩ

đặc khu

Bình Giang

Cẩm Giang

Cẩm Giàng

Cát Hải

đặc khu

Chấn Hưng

Chí Linh

phường

Chí Minh

Chu Văn An

phường

Dương Kinh

phường

Đại Sơn

Đồ Sơn

phường

Đông Hải

phường

Đường An

Gia Lộc

Gia Phúc

Gia Viên

phường

Hà Bắc

Hà Đông

Hà Nam

Hà Tây

Hải An

phường

Hải Dương

phường

Hải Hưng

Hòa Bình

phường

Hồng An

phường

Hồng Bàng

phường

Hợp Tiến

Hưng Đạo

phường

Hùng Thắng

Kẻ Sặt

Khúc Thừa Dụ

Kiến An

phường

Kiến Hải

Kiến Hưng

Kiến Minh

Kiến Thụy

Kim Thành

Kinh Môn

phường

Lạc Phượng

Lai Khê

Lê Chân

phường

Lê Đại Hành

phường

Lê Ích Mộc

phường

Lê Thanh Nghị

phường

Lưu Kiếm

phường

Mao Điền

Nam An Phụ

Nam Đồ Sơn

phường

Nam Đồng

phường

Nam Sách

Nam Thanh Miện

Nam Triệu

phường

Nghi Dương

Ngô Quyền

phường

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Nguyễn Đại Năng

phường

Nguyên Giáp

Nguyễn Lương Bằng

Nguyễn Trãi

phường

Nhị Chiểu

phường

Ninh Giang

Phạm Sư Mạnh

phường

Phù Liễn

phường

Phú Thái

Quyết Thắng

Tân An

Tân Hưng

phường

Tân Kỳ

Tân Minh

Thạch Khôi

phường

Thái Tân

Thành Đông

phường

Thanh Hà

Thanh Miện

Thiên Hương

phường

Thượng Hồng

Thủy Nguyên

phường

Tiên Lãng

Tiên Minh

Trần Hưng Đạo

phường

Trần Liễu

phường

Trần Nhân Tông

phường

Trần Phú

Trường Tân

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Cống Lân
28.2 mm
2 Trạm bơm Sa Lung
24.4 mm
3 Trà Giang
17.8 mm
4 Thái Ninh
11 mm
5 Đa Cốc
9.8 mm
6 Mỹ Lộc
8.8 mm
7 Trà Linh
8.6 mm
8 Tân Hòa
8.4 mm
9 Kiến Xương
7 mm
10 Trung An
7 mm
11 Quỳnh Phụ
6.6 mm
12 Đồng Sơn
5.8 mm
13 Quang Trung
5.2 mm
14 Đông Quang
5.2 mm
15 Tiên Hưng
5 mm
16 Thuyền Quan
4.4 mm
17 Xuân Thủy
3 mm
18 Nam Toàn
2.6 mm
19 Đại An
2.6 mm
20 Thường Tín
2.6 mm
21 Vụ Bản
2.4 mm
22 Thụy Trường
1.8 mm
23 Cộng Hòa
1.4 mm
24 Trực Đạo
1.4 mm
25 Trạm bơm Quỳnh Hoa
1.4 mm
26 Thái Phương
1.2 mm
27 Yên Lộc
0.8 mm
28 Ninh Giang
0.8 mm
29 Phủ Dực
0.6 mm
30 Yên Chính
0.2 mm
31 Gia Viễn
0.2 mm
32 Phú Xuyên
0.2 mm
33 Quế Võ
0.2 mm
34 Khoái Châu
0.2 mm
35 Hoa Lư
0 mm
36 Hòa Mạc
0 mm
37 Ba Sao
0 mm
38 Than Mạo Khê
0 mm
39 Sóc Sơn
0 mm
40 Trâu Quỳ
0 mm
41 Hương Sơn
0 mm
42 Đông Anh
0 mm
43 Hồ Tân Yên
0 mm
44 Thanh Trì
0 mm
45 Uông Bí
0 mm
46 Đông Triều
0 mm
47 Bến Châu
0 mm
48 Chợ Cháy
0 mm
49 Hồ Sống Rắn
0 mm
50 Đan Hội
0 mm
51 Trúc Tay
0 mm
52 Cổ Pháp
0 mm
53 Thị xã Từ Sơn
0 mm
54 Yên Phong PCTT
0 mm
55 Gia Lương
0 mm
56 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
0 mm
57 Lương Tài
0 mm
58 Tiên Du
0 mm
59 Thuận Thành
0 mm
60 Gia Bình
0 mm
61 Quế Võ PCTT
0 mm
62 Yên Phong
0 mm
63 Tứ Minh, Hải Dương
0 mm
64 Thủy Nguyên
0 mm
65 Cổ ngựa
0 mm
66 Bến Tắm
0 mm
67 Tứ Kỳ
0 mm
68 Cẩm Phúc 2
0 mm
69 Vĩnh Bảo
0 mm
70 Vân Trường
0 mm
71 Đoan Hùng
0 mm
72 Đông Long
0 mm
73 Cống Neo
0 mm
74 Đông Quang PCTT
0 mm
75 Triều Dương
0 mm
76 Văn Giang
0 mm
77 Ân Thi
0 mm
Đã sao chép liên kết!