Xã Tân Lập, tỉnh Quảng Trị
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Tân Lập

Thứ Năm, 03/09/2026 - 05:56:14

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
22°C
Cảm giác như: 25°C
Mưa phùn nhẹ
Gió
11km/h
Hướng
Tây
Độ ẩm
99%
US AQI
35

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
05:00
22°C
%
06:00
22°C
%
07:00
22°C
%
08:00
23°C
%
09:00
25°C
%
10:00
26°C
%
11:00
28°C
%
12:00
29°C
%
13:00
29°C
%
14:00
30°C
%
15:00
29°C
%
16:00
29°C
%
17:00
27°C
%
18:00
25°C
%
19:00
24°C
%
20:00
23°C
%
21:00
23°C
%
22:00
23°C
%
23:00
23°C
%
00:00
23°C
%
01:00
23°C
%
02:00
23°C
%
03:00
23°C
%
04:00
23°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
03/09
Có mưa
22° | 30°
5.2 mm
Thứ Sáu
04/09
Có mưa
23° | 29°
1.8 mm
Thứ Bảy
05/09
Có mưa
22° | 28°
3.6 mm
Chủ Nhật
06/09
Có mưa
22° | 26°
19.9 mm
Thứ Hai
07/09
Có mưa
22° | 27°
3.9 mm
Thứ Ba
08/09
Có mưa
22° | 28°
9.6 mm
Thứ Tư
09/09
Có mưa
22° | 29°
9.6 mm
Thứ Năm
10/09
Có mưa
22° | 25°
9.6 mm
Thứ Sáu
11/09
Mưa rào
22° | 25°
17.4 mm
Thứ Bảy
12/09
Có mưa
22° | 25°
14.4 mm
Chủ Nhật
13/09
Có mưa
22° | 29°
1.2 mm
Thứ Hai
14/09
Nhiều mây
22° | 30°
Không mưa
Thứ Ba
15/09
Nhiều mây
22° | 30°
0.6 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
23° | 28°
9 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Tân Lập, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Tân Lập
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Tân Lập 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Tân Lập trong 7 ngày tới

Từ 03/09/2026 đến 09/09/2026, nhiệt độ tại Xã Tân Lập dự báo dao động từ 22°C đến 30°C. Mức cao nhất rơi vào Thứ Năm 03/09 (30°C), mức thấp nhất vào Thứ Năm 03/09 (22°C).

Trong 7 ngày có 7 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 53.6 mm. Ngày mưa lớn nhất là Chủ Nhật 06/09 (~19.9 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h.

30°
Cao nhất
22°
Thấp nhất
53.6
mm mưa/7 ngày
23
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Tân Lập ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (04/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 29°C; lượng mưa dự báo khoảng 1.8 mm.
Hiện tại Xã Tân Lập mưa phùn nhẹ, nhiệt độ khoảng 22°C, độ ẩm 99%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 30°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Năm (03/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 22°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Chủ Nhật (06/09), khoảng 19.9 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (05/09): Có mưa, 22–28°C, mưa ~3.6 mm; Chủ Nhật (06/09): Có mưa, 22–26°C, mưa ~19.9 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 23 km/h vào Thứ Hai (07/09). Hướng gió hiện tại: Tây.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Tân Lập là 35 – mức Tốt. Chất lượng không khí tốt. Bạn có thể hoạt động ngoài trời bình thường.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 22°C, nhưng do độ ẩm 99% nên cảm giác thực tế khoảng 25°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Tân Lập, tỉnh Quảng Trị; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại tỉnh Quảng Trị

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

77 địa điểm

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Ba Nang
37.2 mm
2 Tân Long
25.2 mm
3 Tà Long
23.4 mm
4 Hướng Sơn
18.2 mm
5 Húc
17.8 mm
6 Hướng Lộc
17 mm
7 Đập, thủy điện La Tó
14.4 mm
8 Lao Bảo
12.6 mm
9 Thủy điện Đăkrông 2
12 mm
10 Thủy điện Hạ Rào Quán
11 mm
11 Hướng Linh
9 mm
12 Hồng Vân (A Lưới)
9 mm
13 A Vao
7.6 mm
14 Thanh
5.2 mm
15 A Bung
4.6 mm
16 Hướng Phùng PCTT
3.6 mm
17 Hướng Việt
2.8 mm
18 Lìa
2.6 mm
19 A Dơi
2.4 mm
20 Hướng Phùng
1.4 mm
21 Cam Chính
0.8 mm
22 Hướng Tân
0.6 mm
23 TT Phòng tránh và Giảm nhẹ thiên tai
0 mm
24 Nam Thạch Hãn
0 mm
25 Cửa Tùng
0 mm
26 Triệu Ái
0 mm
27 Trung Sơn
0 mm
28 Đầu mối hồ Trúc Kinh
0 mm
29 Hải Thái
0 mm
30 Đầu mối hồ Bảo Đài
0 mm
31 Linh Thượng
0 mm
32 Triệu Hòa
0 mm
33 Lâm Thủy
0 mm
34 Đầu mối hồ Đá Mài
0 mm
35 Bến Quan
0 mm
36 Đầu mối hồ La Ngà
0 mm
37 Cam Tuyền
0 mm
38 Hướng Lập
0 mm
39 Nhâm (A Lưới)
0 mm
Đã sao chép liên kết!