Xã Thư Lâm, Thủ đô Hà Nội
Đang tải dữ liệu thời tiết...
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí

Thời tiết Thư Lâm

Thứ Năm, 10/09/2026 - 15:27:36

Dữ liệu Open-Meteo Độ chính xác cao
27°C
Cảm giác như: 31°C
Mưa phùn dày
Gió
11km/h
Hướng
Đông Bắc
Độ ẩm
87%
US AQI
119

Diễn biến 24 giờ tới

Trượt để xem
15:00
27°C
%
16:00
26°C
%
17:00
26°C
%
18:00
26°C
%
19:00
25°C
%
20:00
25°C
%
21:00
25°C
%
22:00
24°C
%
23:00
24°C
%
00:00
24°C
%
01:00
24°C
%
02:00
23°C
%
03:00
24°C
%
04:00
24°C
%
05:00
23°C
%
06:00
23°C
%
07:00
24°C
%
08:00
26°C
%
09:00
27°C
%
10:00
28°C
%
11:00
29°C
%
12:00
29°C
%
13:00
30°C
%
14:00
30°C
%

Dự Báo 14 Ngày Tới

Cập nhật tự động - Độ chính xác cao

Nhấn vào ngày để xem chi tiết
Thứ Năm
10/09
Có mưa
24° | 29°
15.9 mm
Thứ Sáu
11/09
Có mưa
23° | 30°
2.1 mm
Thứ Bảy
12/09
Nắng
23° | 31°
Không mưa
Chủ Nhật
13/09
Nhiều mây
24° | 33°
0.4 mm
Thứ Hai
14/09
Có mưa
24° | 31°
2.4 mm
Thứ Ba
15/09
Mưa rào
24° | 27°
33.2 mm
Thứ Tư
16/09
Mưa rào
24° | 26°
35.8 mm
Thứ Năm
17/09
Có mưa
24° | 30°
6.6 mm
Thứ Sáu
18/09
Có mưa
25° | 30°
8 mm
Thứ Bảy
19/09
Mưa rào
24° | 31°
15 mm
Chủ Nhật
20/09
Có mưa
25° | 32°
4.8 mm
Thứ Hai
21/09
Nắng
25° | 32°
0.6 mm
Thứ Ba
22/09
Nắng
26° | 32°
Không mưa
Thứ Tư
23/09
Có mưa
26° | 32°
1.2 mm
Lịch canh tác thông minh Miễn phí

Trồng gì? Bón phân, phun thuốc ngày nào là đẹp nhất?

Chọn loại cây của bạn (cà phê, sầu riêng, lúa, hồ tiêu…) và để hệ thống chấm điểm 14 ngày dự báo tại Thư Lâm, gợi ý đúng ngày & giờ vàng.

Dự báo 14 ngày Gợi ý giờ vàng Thư Lâm
Lập lịch canh tác ngay

Nhận Định & Câu Hỏi Thường Gặp

Tổng quan thời tiết Xã Thư Lâm 7 ngày tới

Dựa trên dữ liệu dự báo địa phương

Nhận định thời tiết Xã Thư Lâm trong 7 ngày tới

Từ 10/09/2026 đến 16/09/2026, nhiệt độ tại Xã Thư Lâm dự báo dao động từ 23°C đến 33°C. Mức cao nhất rơi vào Chủ Nhật 13/09 (33°C), mức thấp nhất vào Thứ Sáu 11/09 (23°C).

Trong 7 ngày có 5 ngày mưa từ 1 mm trở lên; tổng lượng mưa dự báo khoảng 89.8 mm. Ngày mưa lớn nhất là Thứ Tư 16/09 (~35.8 mm). Tốc độ gió cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h.

33°
Cao nhất
23°
Thấp nhất
89.8
mm mưa/7 ngày
24
km/h gió max
Trong 24 giờ tới, xác suất mưa tại Xã Thư Lâm ở mức thấp, trời chủ yếu khô ráo. Tuy nhiên mưa rào cục bộ vẫn có thể xảy ra và chênh lệch so với con số tại điểm tọa độ.
Thứ Sáu (11/09): Có mưa; nhiệt độ từ 23°C đến 30°C; lượng mưa dự báo khoảng 2.1 mm.
Hiện tại Xã Thư Lâm mưa phùn dày, nhiệt độ khoảng 27°C, độ ẩm 87%. Khả năng mưa trong ngày đáng kể — bạn nên mang theo ô/áo mưa khi ra ngoài.
Trong 7 ngày tới, ngày nóng nhất dự kiến là Chủ Nhật (13/09) với nhiệt độ cao nhất khoảng 33°C. Nên hạn chế hoạt động ngoài trời vào giữa trưa và uống đủ nước.
Ngày mát/dịu nhất trong 7 ngày tới dự kiến là Thứ Sáu (11/09) với nhiệt độ thấp nhất khoảng 23°C.
Trong 7 ngày có dữ liệu lượng mưa, tổng lượng mưa trong ngày lớn nhất hiện rơi vào Thứ Tư (16/09), khoảng 35.8 mm tại điểm tọa độ. Đây là dự báo mô hình và có thể thay đổi ở lần cập nhật sau.
Dự báo cuối tuần: Thứ Bảy (12/09): Nắng, 23–31°C, mưa ~0 mm; Chủ Nhật (13/09): Nhiều mây, 24–33°C, mưa ~0.4 mm.
Tốc độ gió dự báo cao nhất ở độ cao 10 m khoảng 24 km/h vào Thứ Hai (14/09). Hướng gió hiện tại: Đông Bắc.
Chỉ số chất lượng không khí (US AQI) hiện tại tại Xã Thư Lâm là 119 – mức Kém. Người có bệnh hô hấp, trẻ em, người cao tuổi nên hạn chế hoạt động ngoài trời.
Nhiệt độ thực đo hiện tại khoảng 27°C, nhưng do độ ẩm 87% nên cảm giác thực tế khoảng 31°C. Điều kiện tương đối dễ chịu.
Không hoàn toàn. Số liệu được tính cho điểm tọa độ đại diện của Xã Thư Lâm, Thủ đô Hà Nội; nhiệt độ, gió và đặc biệt là mưa rào có thể chênh lệch giữa các thôn, khu phố hoặc khu vực lân cận. Hãy dùng số liệu này như tham khảo tổng quan.

Xã Phường Khác Tại Thủ đô Hà Nội

Click vào địa điểm để xem dự báo thời tiết chi tiết

100 địa điểm

An Khánh

Ba Đình

phường

Ba Vì

Bạch Mai

phường

Bất Bạt

Bát Tràng

Bình Minh

Bồ Đề

phường

Cầu Giấy

phường

Chương Dương

Chương Mỹ

phường

Chuyên Mỹ

Cổ Đô

Cửa Nam

phường

Dân Hòa

Dương Hòa

Dương Nội

phường

Đa Phúc

Đại Mỗ

phường

Đại Thanh

Đại Xuyên

Đan Phượng

Định Công

phường

Đoài Phương

Đông Anh

Đống Đa

phường

Đông Ngạc

phường

Gia Lâm

Giảng Võ

phường

Hạ Bằng

Hà Đông

phường

Hai Bà Trưng

phường

Hát Môn

Hòa Lạc

Hòa Phú

Hòa Xá

Hoài Đức

Hoàn Kiếm

phường

Hoàng Liệt

phường

Hoàng Mai

phường

Hồng Hà

phường

Hồng Sơn

Hồng Vân

Hưng Đạo

Hương Sơn

Khương Đình

phường

Kiến Hưng

phường

Kiều Phú

Kim Anh

Kim Liên

phường

Láng

phường

Liên Minh

Lĩnh Nam

phường

Long Biên

phường

Mê Linh

Minh Châu

Mỹ Đức

Nam Phù

Nghĩa Đô

phường

Ngọc Hà

phường

Ngọc Hồi

Nội Bài

Ô Chợ Dừa

phường

Ô Diên

Phú Cát

Phú Diễn

phường

Phù Đổng

Phú Lương

phường

Phú Nghĩa

Phú Thượng

phường

Phú Xuyên

Phúc Lộc

Phúc Lợi

phường

Phúc Sơn

Phúc Thịnh

Phúc Thọ

Phượng Dực

Phương Liệt

phường

Quảng Bị

Quang Minh

Quảng Oai

Quốc Oai

Sóc Sơn

Sơn Đồng

Sơn Tây

phường

Suối Hai

Tam Hưng

Tây Hồ

phường

Tây Mỗ

phường

Tây Phương

Tây Tựu

phường

Thạch Thất

Thanh Liệt

phường

Thanh Oai

Thanh Trì

Thanh Xuân

phường

Thiên Lộc

Thuận An

Thượng Cát

phường

Thượng Phúc

Radar Mưa & Trạm Đo

Dữ liệu lượng mưa từ các trạm đo khu vực

Top lượng mưa khu vực
1 Đạo Trù
38.6 mm
2 Nam Hòa
35.4 mm
3 Hóa Thượng
33.2 mm
4 Mỹ Yên
32.2 mm
5 Tân Thái
30.8 mm
6 Lập Thạch
30.2 mm
7 Hợp Tiến
29.8 mm
8 Vĩnh Đồng
29.4 mm
9 Than Khánh Hòa
28.6 mm
10 Cù Vân
28.2 mm
11 Thị trấn Quân Chu
28.2 mm
12 Tam Dương
27.4 mm
13 Trại Cau
26 mm
14 Đồng Quang
26 mm
15 Bình Xuyên
25.6 mm
16 Khai Quang
24.4 mm
17 Cao Răm
21.6 mm
18 Cầu Rậm
20.6 mm
19 Đại Từ
19.8 mm
20 Hợp Châu
18.6 mm
21 Tân Thanh
18 mm
22 Ký Phú
17 mm
23 Lương Tài
17 mm
24 Tân Thành
16.6 mm
25 Lương Sơn
16 mm
26 Hoàng Nông
15.8 mm
27 Tam Sơn
15 mm
28 Cổ Pháp
14.8 mm
29 Hồ Gò Miếu
13.8 mm
30 Tân Khánh
12.6 mm
31 Tiến Sơn
12.6 mm
32 Độc Lập
12 mm
33 Cao Phong PCTT
11.2 mm
34 Bình Sơn
10.8 mm
35 Bình Long
10.2 mm
36 Việt Xuân
10.2 mm
37 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
10.2 mm
38 Chi cục thủy lợi Phú Thọ
9.4 mm
39 Yên Dũng
9.4 mm
40 Phúc Yên
8.4 mm
41 Phủ Dực
8.2 mm
42 Thượng Đình
8.2 mm
43 Thiện Kế
7.4 mm
44 Quế Võ
7.4 mm
45 Bố Hạ (NT)
7.2 mm
46 Trúc Tay
6.8 mm
47 Yên Lạc
6.6 mm
48 Trạm bơm Quỳnh Hoa
6.4 mm
49 Quế Võ PCTT
6.2 mm
50 Tiên Du
6 mm
51 Phổ Yên
5.8 mm
52 Yên Phong
5.6 mm
53 Sóc Sơn
5.4 mm
54 Cổ ngựa
5.2 mm
55 Sơn Nam
4.8 mm
56 Sông Công
4.8 mm
57 Hà Châu
4.2 mm
58 Yên Thế
4 mm
59 Miếu Môn
4 mm
60 Ninh Giang
3.8 mm
61 Trâu Quỳ
3.6 mm
62 Thị xã Từ Sơn
3.4 mm
63 Kim Anh
3.4 mm
64 Vĩnh Tường
3.4 mm
65 Gia Lương
3.2 mm
66 Gia Bình
3.2 mm
67 Chúc Sơn
3.2 mm
68 Chợ Cháy
3.2 mm
69 Xuân Mai
3.2 mm
70 Phú Bình
3 mm
71 Yên Phong PCTT
2.8 mm
72 Ninh Lai
2.6 mm
73 Vân Đình
2.6 mm
74 An Khánh
2.6 mm
75 Văn Giang
2.4 mm
76 Thanh Trì
2.4 mm
77 Xuân Hoà
1.8 mm
78 Bố Hạ (BĐ)
1.2 mm
79 Tứ Minh, Hải Dương
1 mm
80 Cẩm Phúc 2
1 mm
81 Tuân Chính
1 mm
82 Phú Xuyên
0.8 mm
83 Phúc Thọ
0.8 mm
84 Quảng Oai
0.8 mm
85 Thạch Thất
0.8 mm
86 Thuận Thành
0.6 mm
87 Thường Tín
0.6 mm
88 Đông Anh
0.6 mm
89 Việt Yên
0.4 mm
90 Thanh Oai
0.4 mm
91 Lạng Giang
0.2 mm
92 Khoái Châu
0.2 mm
93 Triều Dương
0.2 mm
94 Lương Phú
0.2 mm
95 Hoài Đức
0.2 mm
96 Liên Mạc
0.2 mm
97 Đan Hội
0 mm
98 Xuân Hương
0 mm
99 Cống Trạng
0 mm
100 Đá Ong
0 mm
Đã sao chép liên kết!