Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & Đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm)
CHỌN ĐÀI KHÍ TƯỢNG (Bỏ trống = Tất cả đài)
CHỌN THÁNG HÌNH THÀNH (Bỏ trống = Tất cả tháng)
PHƯƠNG THỨC LỌC ĐỊA LÝ Chọn 1
Các phương thức lọc địa lý loại trừ lẫn nhau. Chọn 1 trong các tùy chọn bên dưới.
Tìm tất cả các cơn bão
Bão đi qua vùng Biển Đông
Bão vào đất liền VN
Tự vẽ polygon trên bản đồ
LỌC ĐẶC BIỆT Có thể kết hợp
Tìm các cơn bão có quỹ đạo bất thường, vòng lặp hoặc đổi hướng đột ngột
Thời gian tồn tại của bão (số ngày) Mới
ngày
Bỏ trống = Không giới hạn
Chế độ lọc Gió:
Đơn vị: Km/h
Làm mới

Tìm thấy 39 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

VIOLET

1972
Bão mạnh
ID: 1972347N06171
GMT+7: 11/12/1972 21/12/1972
Gió đỉnh:
Cấp 10 (102 km/h)
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 102km/h - HKO 83km/h 990hPa DS824 102km/h - TD9635 102km/h 1002hPa TD9636 102km/h - CMA 89km/h 995hPa WMO - 995hPa TOKYO - 995hPa

THERESE

1972
Siêu bão
ID: 1972335N06142
GMT+7: 30/11/1972 12/12/1972
Gió đỉnh:
Cấp 16 (196 km/h)
Áp suất Min:
944 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 194km/h - DS824 194km/h - TD9636 194km/h - TD9635 194km/h 944hPa CMA 196km/h 944hPa HKO 176km/h 945hPa WMO - 945hPa TOKYO - 945hPa

SALLY

1972
Bão rất mạnh
ID: 1972335N08116
GMT+7: 30/11/1972 08/12/1972
Gió đỉnh:
Cấp 14 (161 km/h)
Áp suất Min:
984 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 148km/h - CMA 161km/h 984hPa DS824 148km/h - TD9636 148km/h - TD9635 148km/h 985hPa HKO 130km/h 985hPa WMO - 985hPa TOKYO - 985hPa

RUBY

1972
Siêu bão
ID: 1972316N05185
GMT+7: 11/11/1972 21/11/1972
Gió đỉnh:
Cấp 17 (233 km/h)
Áp suất Min:
940 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
WMO 130km/h 940hPa USA 204km/h 944hPa DS824 204km/h 944hPa HKO 185km/h 940hPa CMA 233km/h 940hPa TD9635 204km/h 943hPa TD9636 204km/h - TOKYO - 940hPa

PAMELA

1972
Bão nhiệt đới
ID: 1972314N26115
GMT+7: 09/11/1972 10/11/1972
Gió đỉnh:
Cấp 8 (70 km/h)
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 70km/h 1000hPa

PAMELA

1972
Siêu bão
ID: 1972307N18144
GMT+7: 02/11/1972 09/11/1972
Gió đỉnh:
Cấp 17 (204 km/h)
Áp suất Min:
940 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 180km/h 940hPa USA 204km/h - DS824 204km/h - TD9636 185km/h - TD9635 204km/h 940hPa HKO 176km/h 940hPa WMO - 940hPa TOKYO - 940hPa

OLGA

1972
Siêu bão
ID: 1972295N07178
GMT+7: 20/10/1972 31/10/1972
Gió đỉnh:
Cấp 17 (215 km/h)
Áp suất Min:
938 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 194km/h - HKO 167km/h 940hPa DS824 194km/h - TD9636 194km/h - TD9635 194km/h 938hPa CMA 215km/h 939hPa WMO - 940hPa TOKYO - 940hPa

NANCY

1972
Siêu bão
ID: 1972289N14173
GMT+7: 15/10/1972 29/10/1972
Gió đỉnh:
Cấp 17 (233 km/h)
Áp suất Min:
944 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 194km/h - CMA 233km/h 945hPa HKO 167km/h 945hPa DS824 194km/h - TD9636 194km/h - TD9635 194km/h 944hPa WMO - 945hPa TOKYO - 945hPa

MARIE

1972
Siêu bão
ID: 1972278N14171
GMT+7: 04/10/1972 16/10/1972
Gió đỉnh:
Cấp 17 (213 km/h)
Áp suất Min:
935 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 213km/h - DS824 213km/h - TD9636 204km/h - TD9635 213km/h 936hPa CMA 180km/h 936hPa HKO 185km/h 935hPa WMO - 935hPa TOKYO - 935hPa

KATHY

1972
Bão rất mạnh
ID: 1972272N12167
GMT+7: 27/09/1972 09/10/1972
Gió đỉnh:
Cấp 13 (143 km/h)
Áp suất Min:
976 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 111km/h - CMA 143km/h 976hPa DS824 111km/h - TD9636 111km/h - TD9635 111km/h 980hPa HKO 83km/h 980hPa WMO - 980hPa TOKYO - 980hPa

LORNA

1972
Bão rất mạnh
ID: 1972271N15125
GMT+7: 27/09/1972 04/10/1972
Gió đỉnh:
Cấp 13 (143 km/h)
Áp suất Min:
990 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 139km/h - DS824 139km/h - TD9636 139km/h - TD9635 139km/h 990hPa CMA 143km/h 990hPa HKO 83km/h 990hPa WMO - 990hPa TOKYO - 990hPa

IDA

1972
Siêu bão
ID: 1972260N16152
GMT+7: 16/09/1972 27/09/1972
Gió đỉnh:
Cấp 17 (215 km/h)
Áp suất Min:
930 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 204km/h - DS824 204km/h - TD9636 194km/h - TD9635 204km/h 932hPa CMA 215km/h 932hPa HKO 176km/h 930hPa WMO - 930hPa TOKYO - 930hPa

#####

1972
Áp thấp nhiệt đới
ID: 1972256N10162
GMT+7: 12/09/1972 17/09/1972
Gió đỉnh:
Cấp 7 (56 km/h)
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 56km/h - DS824 56km/h - TD9636 56km/h - TD9635 56km/h 1000hPa HKO 46km/h 1000hPa

GRACE

1972
Bão mạnh
ID: 1972255N15130
GMT+7: 10/09/1972 20/09/1972
Gió đỉnh:
Cấp 10 (93 km/h)
Áp suất Min:
989 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 89km/h 989hPa USA 93km/h - DS824 93km/h - TD9636 93km/h - TD9635 93km/h 990hPa HKO 83km/h 990hPa WMO - 990hPa TOKYO - 990hPa

HELEN

1972
Siêu bão
ID: 1972254N14145
GMT+7: 10/09/1972 21/09/1972
Gió đỉnh:
Cấp 16 (185 km/h)
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 180km/h 958hPa USA 185km/h - HKO 167km/h 960hPa DS824 185km/h - TD9636 167km/h - TD9635 185km/h 958hPa WMO - 955hPa TOKYO - 955hPa

FLOSSIE

1972
Bão rất mạnh
ID: 1972251N12137
GMT+7: 07/09/1972 18/09/1972
Gió đỉnh:
Cấp 13 (139 km/h)
Áp suất Min:
975 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 126km/h 975hPa USA 139km/h - DS824 139km/h - TD9636 139km/h - TD9635 139km/h 975hPa HKO 111km/h 975hPa WMO - 975hPa TOKYO - 975hPa

AL01

1972
Áp thấp nhiệt đới
ID: 1972246N21157
GMT+7: 01/09/1972 10/09/1972
Gió đỉnh:
Cấp 7 (54 km/h)
Áp suất Min:
1003 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 54km/h 1003hPa

ELSIE

1972
Bão rất mạnh
ID: 1972244N12123
GMT+7: 30/08/1972 07/09/1972
Gió đỉnh:
Cấp 14 (161 km/h)
Áp suất Min:
974 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 139km/h - DS824 139km/h - TD9636 139km/h - TD9635 139km/h 974hPa CMA 161km/h 974hPa HKO 111km/h 975hPa WMO - 975hPa TOKYO - 975hPa

DORIS

1972
Không xác định
ID: 1972242N41163
GMT+7: 29/08/1972 01/09/1972
Gió đỉnh:
Không xác định
Áp suất Min:
992 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
WMO - 992hPa TOKYO - 992hPa

DORIS

1972
Bão mạnh
ID: 1972238N24165
GMT+7: 24/08/1972 31/08/1972
Gió đỉnh:
Cấp 10 (102 km/h)
Áp suất Min:
985 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 102km/h - DS824 102km/h - TD9636 102km/h - TD9635 102km/h 985hPa CMA 89km/h 986hPa HKO 83km/h 985hPa WMO - 985hPa TOKYO - 985hPa

CORA

1972
Bão rất mạnh
ID: 1972234N17128
GMT+7: 21/08/1972 30/08/1972
Gió đỉnh:
Cấp 12 (120 km/h)
Áp suất Min:
970 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 107km/h 970hPa USA 120km/h - DS824 120km/h - TD9636 120km/h - TD9635 120km/h 975hPa HKO 102km/h 975hPa WMO - 975hPa TOKYO - 975hPa

BETTY

1972
Siêu bão
ID: 1972221N11151
GMT+7: 08/08/1972 20/08/1972
Gió đỉnh:
Cấp 17 (250 km/h)
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 250km/h - DS824 250km/h - TD9636 241km/h - TD9635 250km/h 912hPa CMA 215km/h 910hPa HKO 222km/h 910hPa WMO - 910hPa TOKYO - 910hPa

ALICE

1972
Bão rất mạnh
ID: 1972210N07162
GMT+7: 28/07/1972 12/08/1972
Gió đỉnh:
Cấp 15 (167 km/h)
Áp suất Min:
964 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
HKO 148km/h 965hPa USA 167km/h - CMA 143km/h 965hPa DS824 167km/h - TD9636 167km/h - TD9635 167km/h 964hPa WMO - 965hPa TOKYO - 965hPa

WINNIE

1972
Bão mạnh
ID: 1972210N21132
GMT+7: 27/07/1972 04/08/1972
Gió đỉnh:
Cấp 11 (111 km/h)
Áp suất Min:
988 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 107km/h 988hPa USA 111km/h - HKO 83km/h 990hPa DS824 111km/h - TD9636 102km/h - TD9635 111km/h 990hPa WMO - 990hPa TOKYO - 990hPa