Đang tìm kiếm...
Hệ thống đang truy vấn cơ sở dữ liệu bão
Vui lòng chờ trong giây lát
Mẹo: Kết hợp nhiều bộ lọc để tìm kiếm chính xác hơn
So sánh 0 bão đã chọn
So sánh
Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
IBTRACS DATABASE • NANGMUA.VN

Theo Dõi Lịch Sử Bão Tây Thái Bình Dương

Khám phá hơn 142 năm dữ liệu khí tượng từ 1884 đến 2026. Phân tích chuyên sâu quỹ đạo, cường độ đa đài, vùng đổ bộ và các hình thái dị thường.

143
Năm dữ liệu
4000+
Cơn bão
6
Đài khí tượng
34
Tỉnh/TP
Quỹ đạo Biển Đông & đổ bộ VN
Chi tiết đến Phường/Xã
Đa đài: JTWC, JMA, CMA...
Beaufort & Saffir-Simpson
Vẽ vùng tùy chỉnh
Quỹ đạo dị thường
Lọc theo tháng hình thành
Bắt đầu tra cứu
Bạn đang xem: Tìm Kiếm Nâng Cao
Các bộ lọc được thu gọn để tiết kiệm diện tích — bấm vào tiêu đề để mở rộng.
CHỌN NĂM (Bỏ trống = Tất cả năm) Đang chọn 1 năm Bấm để mở rộng
Làm mới

Tìm thấy 31 bão thỏa mãn

Chế độ xem:
So sánh nhiều cơn bão
Tick vào ô ở góc phải mỗi thẻ bão để chọn. Chọn từ 2 cơn bão trở lên, thanh so sánh sẽ xuất hiện ở cuối màn hình. Nhấn nút So sánh để xem chi tiết đối chiếu. MỚI: Sử dụng ô Tìm nhanh ở trên để lọc tên bão, hoặc chuyển sang chế độ Rút gọn để xem nhiều bão hơn.

PAKHAR

2022
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2022342N06133
Quỹ đạo di chuyển của PAKHAR (2022)
GMT+7: 08/12/2022 13/12/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 50 kt (93 km/h)
Tropical Storm
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
993 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 93km/h 993hPa CMA 2′ 81km/h 995hPa KMA 10′ 72km/h 996hPa HKO 10′ 74km/h 996hPa WMO 10′ 74km/h 998hPa TOKYO 10′ 74km/h 998hPa

YAMANEKO

2022
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2022316N20167
Quỹ đạo di chuyển của YAMANEKO (2022)
GMT+7: 11/11/2022 14/11/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
991 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 74km/h 991hPa HKO 10′ 65km/h 1004hPa KMA 10′ 65km/h 1002hPa CMA 2′ 70km/h 998hPa WMO 10′ 65km/h 1004hPa TOKYO 10′ 65km/h 1004hPa

BANYAN

2022
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2022301N07140
Quỹ đạo di chuyển của BANYAN (2022)
GMT+7: 28/10/2022 03/11/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
998 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 74km/h 1001hPa CMA 2′ 63km/h 998hPa KMA 10′ 65km/h 1002hPa HKO 10′ 74km/h 998hPa WMO 10′ 74km/h 1002hPa TOKYO 10′ 74km/h 1002hPa

NALGAE

2022
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2022299N11134
Quỹ đạo di chuyển của NALGAE (2022)
GMT+7: 26/10/2022 03/11/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 75 kt (139 km/h)
Category 1
10′ 126 km/h (68 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
970 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 139km/h 972hPa HKO 10′ 111km/h 982hPa KMA 10′ 126km/h 970hPa CMA 2′ 119km/h 975hPa WMO 10′ 111km/h 975hPa TOKYO 10′ 111km/h 975hPa

AL02

2022
10′ Áp thấp nhiệt đới 1′ Tropical Depression
ID: 2022292N21132
Quỹ đạo di chuyển của AL02 (2022)
GMT+7: 19/10/2022 23/10/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 30 kt (56 km/h)
Tropical Depression
10′ 56 km/h (30 kt)
Cấp 7 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
993 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 56km/h 993hPa CMA 2′ 54km/h 1000hPa HKO 10′ 56km/h 1004hPa

#####

2022
Không xác định
ID: 2022288N25158
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #2022288N25158 (2022)
GMT+7: 14/10/2022 16/10/2022
Gió đỉnh hệ thống:
Không xác định
Chưa xác định chu kỳ trung bình
Áp suất Min:
1000 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 54km/h 1000hPa

HAITANG

2022
1′ Tropical Storm
ID: 2022287N26154
Quỹ đạo di chuyển của HAITANG (2022)
GMT+7: 14/10/2022 16/10/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
Áp suất Min:
983 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h 983hPa

SONCA

2022
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2022285N12116
Quỹ đạo di chuyển của SONCA (2022)
GMT+7: 12/10/2022 15/10/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 69 km/h (37 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
994 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h 999hPa HKO 10′ 65km/h 994hPa KMA 10′ 69km/h 998hPa CMA 2′ 63km/h 998hPa WMO 10′ 65km/h 998hPa TOKYO 10′ 65km/h 998hPa

NESAT

2022
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 2022285N17140
Quỹ đạo di chuyển của NESAT (2022)
GMT+7: 12/10/2022 20/10/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
10′ 148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 167km/h 961hPa KMA 10′ 141km/h 960hPa CMA 2′ 150km/h 955hPa HKO 10′ 148km/h 960hPa WMO 10′ 139km/h 965hPa TOKYO 10′ 139km/h 965hPa

HAITANG

2022
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2022284N15152
Quỹ đạo di chuyển của HAITANG (2022)
GMT+7: 11/10/2022 20/10/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 40 kt (74 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
987 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 74km/h 987hPa CMA 2′ 63km/h 1000hPa HKO 10′ 65km/h 1000hPa KMA 10′ 65km/h 1002hPa WMO 10′ 65km/h 1004hPa TOKYO 10′ 65km/h 1004hPa

ROKE

2022
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 2022270N14136
Quỹ đạo di chuyển của ROKE (2022)
GMT+7: 26/09/2022 05/10/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 90 kt (167 km/h)
Category 2
10′ 141 km/h (76 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
965 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 167km/h 965hPa HKO 10′ 139km/h 965hPa CMA 2′ 143km/h 965hPa KMA 10′ 141km/h 965hPa WMO 10′ 130km/h 975hPa TOKYO 10′ 130km/h 975hPa

KULAP

2022
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2022268N20147
Quỹ đạo di chuyển của KULAP (2022)
GMT+7: 25/09/2022 02/10/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 75 kt (139 km/h)
Category 1
10′ 126 km/h (68 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
940 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 119km/h 950hPa HKO 10′ 111km/h 975hPa KMA 10′ 126km/h 970hPa USA 1′ 139km/h 963hPa WMO 10′ 111km/h 940hPa TOKYO 10′ 111km/h 940hPa

NORU

2022
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2022264N17132
Quỹ đạo di chuyển của NORU (2022)
GMT+7: 21/09/2022 29/09/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 145 kt (269 km/h)
Category 5
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 269km/h 914hPa CMA 2′ 222km/h 915hPa HKO 10′ 222km/h 910hPa KMA 10′ 176km/h 935hPa WMO 10′ 176km/h 940hPa TOKYO 10′ 176km/h 940hPa

TALAS

2022
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2022263N18137
Quỹ đạo di chuyển của TALAS (2022)
GMT+7: 19/09/2022 27/09/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 65 km/h (35 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
985 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h 985hPa CMA 2′ 63km/h 1000hPa HKO 10′ 65km/h 1000hPa KMA 10′ 65km/h 1000hPa WMO 10′ 65km/h 1000hPa TOKYO 10′ 65km/h 1000hPa

NANMADOL

2022
10′ Siêu bão 1′ Category 4
ID: 2022254N24143
Quỹ đạo di chuyển của NANMADOL (2022)
GMT+7: 11/09/2022 20/09/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 135 kt (250 km/h)
Category 4
10′ 222 km/h (120 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 250km/h 916hPa CMA 2′ 222km/h 915hPa KMA 10′ 198km/h 915hPa HKO 10′ 222km/h 910hPa WMO 10′ 194km/h 910hPa TOKYO 10′ 194km/h 910hPa

MERBOK

2022
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2022254N21158
Quỹ đạo di chuyển của MERBOK (2022)
GMT+7: 10/09/2022 19/09/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 70 kt (130 km/h)
Category 1
10′ 130 km/h (70 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
940 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 130km/h 968hPa CMA 2′ 135km/h 950hPa HKO 10′ 130km/h 955hPa KMA 10′ 126km/h 970hPa WMO 10′ 130km/h 940hPa TOKYO 10′ 130km/h 940hPa

MUIFA

2022
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 3
ID: 2022247N26147
Quỹ đạo di chuyển của MUIFA (2022)
GMT+7: 03/09/2022 17/09/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 110 kt (204 km/h)
Category 3
10′ 176 km/h (95 kt)
Cấp 15 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
940 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 204km/h 946hPa CMA 2′ 180km/h 940hPa HKO 10′ 176km/h 945hPa KMA 10′ 156km/h 950hPa WMO 10′ 157km/h 950hPa TOKYO 10′ 157km/h 950hPa

#####

2022
1′ Tropical Depression
ID: 2022242N20133
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #2022242N20133 (2022)
GMT+7: 29/08/2022 31/08/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 30 kt (56 km/h)
Tropical Depression
Áp suất Min:
995 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 56km/h 995hPa CMA 2′ 54km/h 1000hPa

HINNAMNOR

2022
10′ Siêu bão 1′ Category 5
ID: 2022239N22150
Quỹ đạo di chuyển của HINNAMNOR (2022)
GMT+7: 27/08/2022 09/09/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 145 kt (269 km/h)
Category 5
10′ 232 km/h (125 kt)
Cấp 17 - Siêu bão
Áp suất Min:
910 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 269km/h 911hPa CMA 2′ 222km/h 915hPa HKO 10′ 232km/h 910hPa WMO 10′ 194km/h 920hPa TOKYO 10′ 194km/h 920hPa KMA 10′ 198km/h 915hPa

TOKAGE

2022
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 2
ID: 2022233N22151
Quỹ đạo di chuyển của TOKAGE (2022)
GMT+7: 21/08/2022 27/08/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 95 kt (176 km/h)
Category 2
10′ 148 km/h (80 kt)
Cấp 13 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
955 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
CMA 2′ 150km/h 955hPa USA 1′ 176km/h 956hPa HKO 10′ 148km/h 955hPa KMA 10′ 141km/h 960hPa WMO 10′ 139km/h 970hPa TOKYO 10′ 139km/h 970hPa

MA-ON

2022
10′ Bão rất mạnh 1′ Category 1
ID: 2022232N18131
Quỹ đạo di chuyển của MA-ON (2022)
GMT+7: 20/08/2022 26/08/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 65 kt (120 km/h)
Category 1
10′ 120 km/h (65 kt)
Cấp 12 - Bão rất mạnh
Áp suất Min:
970 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 120km/h 984hPa CMA 2′ 126km/h 970hPa HKO 10′ 120km/h 978hPa KMA 10′ 104km/h 980hPa WMO 10′ 102km/h 985hPa TOKYO 10′ 102km/h 985hPa

MEARI

2022
10′ Bão nhiệt đới 1′ Tropical Storm
ID: 2022221N24149
Quỹ đạo di chuyển của MEARI (2022)
GMT+7: 08/08/2022 16/08/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 35 kt (65 km/h)
Tropical Storm
10′ 74 km/h (40 kt)
Cấp 8 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
988 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 65km/h 994hPa CMA 2′ 70km/h 988hPa HKO 10′ 74km/h 995hPa KMA 10′ 72km/h 996hPa WMO 10′ 74km/h 988hPa TOKYO 10′ 74km/h 988hPa

MULAN

2022
10′ Bão nhiệt đới
ID: 2022220N16110
Quỹ đạo di chuyển của MULAN (2022)
GMT+7: 08/08/2022 11/08/2022
Gió đỉnh hệ thống:
10′ 76 km/h (41 kt)
Cấp 9 - Bão nhiệt đới
Áp suất Min:
994 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
KMA 10′ 76km/h 994hPa CMA 2′ 70km/h 995hPa HKO 10′ 65km/h 994hPa WMO 10′ 65km/h 994hPa TOKYO 10′ 65km/h 994hPa

#####

2022
10′ Áp thấp nhiệt đới 1′ Tropical Depression
ID: 2022215N21118
Quỹ đạo di chuyển của BÃO #2022215N21118 (2022)
GMT+7: 03/08/2022 04/08/2022
Gió đỉnh hệ thống:
1′ 25 kt (46 km/h)
Tropical Depression
10′ 46 km/h (25 kt)
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới
Áp suất Min:
1001 hPa
Ghi nhận cực đại các đài:
USA 1′ 46km/h 1001hPa CMA 2′ 46km/h 1002hPa HKO 10′ 46km/h 1002hPa