Cơn bão ODESSA giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 08/10/1988 | 16.000, 152.000 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 09/10/1988 | 16.500, 150.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 09/10/1988 | 17.500, 147.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 09/10/1988 | 18.500, 146.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 09/10/1988 | 19.500, 144.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 10/10/1988 | 20.000, 142.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 10/10/1988 | 20.000, 141.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 10/10/1988 | 20.000, 140.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 10/10/1988 | 19.500, 138.500 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 11/10/1988 | 19.000, 137.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 11/10/1988 | 18.800, 135.700 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 11/10/1988 | 19.200, 133.900 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 11/10/1988 | 18.800, 132.200 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 12/10/1988 | 18.800, 131.500 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 12/10/1988 | 18.900, 130.700 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 12/10/1988 | 19.000, 129.700 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 12/10/1988 | 19.600, 129.300 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 13/10/1988 | 20.400, 129.100 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 13/10/1988 | 21.200, 128.700 | 985 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 13/10/1988 | 21.700, 128.800 | 980 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 13/10/1988 | 22.000, 129.000 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 14/10/1988 | 22.200, 129.500 | 970 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 14/10/1988 | 22.600, 129.900 | 970 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 14/10/1988 | 23.100, 130.300 | 965 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 14/10/1988 | 23.500, 130.700 | 965 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 15/10/1988 | 24.400, 131.300 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 15/10/1988 | 24.800, 131.800 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 15/10/1988 | 25.200, 132.300 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 15/10/1988 | 25.400, 132.900 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 16/10/1988 | 25.600, 133.300 | 970 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 16/10/1988 | 25.800, 133.500 | 975 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 16/10/1988 | 26.000, 133.700 | 980 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 16/10/1988 | 26.100, 133.400 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 17/10/1988 | 26.300, 133.000 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 17/10/1988 | 26.600, 132.200 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 17/10/1988 | 27.000, 132.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 17/10/1988 | 27.000, 132.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 18/10/1988 | 27.500, 132.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 18/10/1988 | 28.000, 133.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 18/10/1988 | 28.500, 134.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/10/1988 | 29.000, 135.500 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 19/10/1988 | 29.000, 137.000 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 19/10/1988 | 29.000, 140.000 | 1012 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.