Sức gió của MINDULLE mà mỗi đài công bố thực ra không thể so trực tiếp: JTWC đo gió 1 phút, JMA/KMA đo 10 phút, CMA đo 2 phút. Phiên bản V4 quy đổi tất cả về cùng một chuẩn (WMO, Harper 2010) để bạn so sánh công bằng.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 22/09/2021 | 11.200, 148.600 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 23/09/2021 | 12.000, 147.700 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 23/09/2021 | 12.700, 146.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 23/09/2021 | 13.300, 144.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 23/09/2021 | 13.600, 143.300 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 24/09/2021 | 14.100, 142.000 | 1002 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 24/09/2021 | 14.500, 141.100 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 24/09/2021 | 15.200, 140.300 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 24/09/2021 | 15.900, 139.300 | 992 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 25/09/2021 | 16.600, 138.600 | 985 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 07:00 25/09/2021 | 17.100, 138.100 | 975 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 25/09/2021 | 17.700, 137.700 | 960 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 25/09/2021 | 18.200, 137.400 | 955 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 26/09/2021 | 18.500, 137.000 | 955 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 26/09/2021 | 18.600, 136.800 | 935 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 26/09/2021 | 18.800, 136.700 | 920 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 26/09/2021 | 19.000, 136.700 | 920 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 27/09/2021 | 19.400, 136.700 | 920 hPa |
194 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 27/09/2021 | 19.600, 136.700 | 935 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 27/09/2021 | 19.900, 136.600 | 950 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 27/09/2021 | 20.200, 136.400 | 950 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 28/09/2021 | 20.500, 136.300 | 950 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 28/09/2021 | 21.000, 136.100 | 950 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 28/09/2021 | 21.600, 135.700 | 950 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 28/09/2021 | 21.900, 135.400 | 950 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 29/09/2021 | 22.600, 135.500 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 29/09/2021 | 23.400, 135.400 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 13:00 29/09/2021 | 24.300, 135.400 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 29/09/2021 | 25.000, 135.600 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 30/09/2021 | 25.800, 135.900 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 30/09/2021 | 26.600, 136.400 | 935 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 30/09/2021 | 28.000, 137.200 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 30/09/2021 | 29.100, 138.100 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 22:00 30/09/2021 | 29.800, 138.600 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 01:00 01/10/2021 | 30.400, 139.200 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 04:00 01/10/2021 | 31.100, 140.000 | 945 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 07:00 01/10/2021 | 31.900, 140.700 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 10:00 01/10/2021 | 32.800, 141.400 | 950 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 01/10/2021 | 33.700, 142.200 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 16:00 01/10/2021 | 34.700, 142.800 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 19:00 01/10/2021 | 35.600, 143.900 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 02/10/2021 | 37.200, 145.600 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 02/10/2021 | 39.400, 147.800 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 02/10/2021 | 41.600, 150.100 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 02/10/2021 | 43.800, 152.600 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 03/10/2021 | 46.000, 155.500 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 03/10/2021 | 48.800, 157.900 | 978 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 03/10/2021 | 51.200, 160.100 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 03/10/2021 | 53.600, 162.200 | 968 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 04/10/2021 | 55.600, 164.300 | 964 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 04/10/2021 | 57.100, 166.100 | 964 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 04/10/2021 | 58.300, 168.500 | 964 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 04/10/2021 | 58.900, 169.800 | 964 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 05/10/2021 | 59.300, 171.300 | 968 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 05/10/2021 | 59.600, 173.400 | 972 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 05/10/2021 | 59.900, 175.400 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 05/10/2021 | 60.400, 177.900 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.