Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Bán kính gió
Cấp độ gió (Beaufort): Vùng áp thấp (< Cấp 6) Áp thấp nhiệt đới (Cấp 6-7) Bão (Cấp 8-9) Bão mạnh (Cấp 10-11) Bão rất mạnh (Cấp 12-15) Siêu bão (Cấp 16-17)
Diễn biến: FAYE (1965)
Nhật ký quan trắc · Mùa bão 1965
58 mốc
Thời gian Tọa độ tâm Áp suất Sức gió Phân loại Bán kính gió (cấp 6+)
08:00 13/11/1965
9.0°N, 168.7°E 1009hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 13/11/1965
8.7°N, 168.5°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 13/11/1965
8.5°N, 168.4°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 14/11/1965
8.2°N, 168.2°E 1006hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 14/11/1965
8.0°N, 168.0°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 14/11/1965
8.2°N, 167.8°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 14/11/1965
8.5°N, 167.5°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 15/11/1965
8.8°N, 167.2°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 15/11/1965
9.1°N, 167.2°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 15/11/1965
8.9°N, 167.5°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 15/11/1965
8.5°N, 166.9°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 16/11/1965
8.6°N, 166.1°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 16/11/1965
8.8°N, 165.3°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 16/11/1965
8.9°N, 164.5°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 16/11/1965
8.9°N, 163.5°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 17/11/1965
8.9°N, 162.5°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 17/11/1965
9.1°N, 161.1°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 17/11/1965
9.7°N, 159.9°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 17/11/1965
9.6°N, 158.7°E 1002hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 18/11/1965
9.5°N, 157.5°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 18/11/1965
9.3°N, 156.5°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 18/11/1965
9.5°N, 155.4°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 18/11/1965
9.7°N, 154.2°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 19/11/1965
10.0°N, 153.1°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 19/11/1965
10.1°N, 152.0°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 19/11/1965
10.1°N, 150.9°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 19/11/1965
9.7°N, 149.7°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 20/11/1965
9.5°N, 148.5°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 20/11/1965
9.6°N, 147.3°E 1000hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 20/11/1965
10.1°N, 146.0°E 998hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 20/11/1965
10.6°N, 144.5°E 996hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 21/11/1965
10.5°N, 143.0°E 994hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 21/11/1965
10.5°N, 141.4°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 21/11/1965
11.2°N, 139.9°E 980hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 21/11/1965
11.8°N, 138.2°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 22/11/1965
12.0°N, 136.8°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 22/11/1965
12.0°N, 135.1°E 950hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 22/11/1965
12.6°N, 133.6°E 950hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 22/11/1965
13.0°N, 132.0°E 945hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 23/11/1965
13.8°N, 130.9°E 945hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 23/11/1965
14.5°N, 129.9°E 940hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 23/11/1965
15.0°N, 128.7°E 935hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 23/11/1965
16.1°N, 127.9°E 935hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 24/11/1965
17.2°N, 127.2°E 935hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 24/11/1965
18.1°N, 126.9°E 930hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 24/11/1965
19.9°N, 127.0°E 930hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 24/11/1965
21.5°N, 128.1°E 935hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 25/11/1965
23.5°N, 129.5°E 940hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 25/11/1965
25.5°N, 131.4°E 950hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 25/11/1965
28.0°N, 134.1°E 955hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 25/11/1965
30.5°N, 138.0°E 960hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 26/11/1965
33.8°N, 143.1°E 970hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 26/11/1965
37.5°N, 149.5°E 975hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 26/11/1965
40.5°N, 155.5°E 976hPa
K.xác định
Chưa rõ --
20:00 26/11/1965
44.0°N, 161.5°E 972hPa
K.xác định
Chưa rõ --
02:00 27/11/1965
46.0°N, 167.5°E 976hPa
K.xác định
Chưa rõ --
08:00 27/11/1965
48.0°N, 175.0°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
14:00 27/11/1965
49.0°N, 186.0°E 986hPa
K.xác định
Chưa rõ --
Để xem rõ thông tin bán kính vùng gió mạnh (từ cấp 6+), nhấn nút Xem tại cột Bán kính gió (cấp 6+) trong bảng diễn biến (track) bên phải.
Tổng quan khái quát toàn bộ cơn bão
Hành trình, cường độ đỉnh, xếp hạng trong năm & các đặc điểm bất thường — tổng hợp tự động từ chuỗi quan trắc JMA và các dũ liệu quốc tế khác
Khái quát
Hồ sơ khái quát cơn bão
FAYE · 1965
Số hiệu 196532 · Nguồn quan trắc: JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản)
Vùng áp thấp
Ghi nhận cuối: 22219 ngày trước (14:00 27/11/1965)
0 km/hGió đỉnh (~0 kt)Sức gió mạnh nhất bão đạt được trong cả vòng đời — càng cao thì bão càng dữ dội.
930 hPaÁp suất thấp nhấtÁp suất tại tâm bão; con số càng thấp thì bão càng mạnh.
11,498 kmQuãng đườngTổng chiều dài đường đi mà tâm bão đã vạch ra từ đầu đến cuối.
14 ngày 6 giờThời gian hoạt độngKhoảng thời gian từ lúc bão hình thành đến khi tan hẳn.
#32/32Mạnh nhất năm 1965Thứ hạng sức gió của bão so với mọi cơn bão trong cùng mùa.
Theo dõi đầu tiên Thành bão Đạt đỉnh Ghi nhận cuối Địa danh lấy từ BigDataCloud
Ghi nhận theo dõi đầu tiên
vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương
08:00 13/11/1965
9.00°N, 168.70°E
Vùng áp thấp 1009 hPa
Chính thức mạnh lên thành bão
Không đạt cấp bão
Hệ thống chưa từng đạt cấp 8 trong vòng đời.
Đạt cường độ đỉnh
Biển Philippines (Tây Thái Bình Dương)
08:00 24/11/1965
18.10°N, 126.90°E
Áp thấp nhiệt đới 930 hPa
Ghi nhận cuối cùng
vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương
14:00 27/11/1965
49.00°N, 186.00°E
Vùng áp thấp 986 hPa
Tương tác đất liền — phân tích đổ bộ
Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển — không ghi nhận đổ bộ đất liền trong suốt vòng đời.
Mức độ mạnh trong năm
#32 trên tổng 32 cơn bão mùa 1965
(xếp theo gió mạnh nhất)
Tăng cường nhanh (RI)
0kt/24h
Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h).
Mức sụt áp tối đa
10hPa/6h
20hPa/12h
36hPa/24h
51hPa/48h
Sụt áp rất nhanh Giảm 36 hPa/24h — bão mạnh lên rất nhanh, thường đi kèm tăng cấp bùng phát.
Sụt áp càng lớn trong thời gian ngắn cho thấy bão tăng cấp càng dữ dội. Mốc ~24 hPa/24h là ngưỡng "bom khí tượng" (bão bùng nổ cường độ).
Đặc điểm & bất thường trong di chuyển
  • Đổi hướng rất đột ngột (bẻ góc tới 124°), gần như quay ngược trong một bước quan trắc.
  • Có giai đoạn di chuyển rất chậm/gần như đứng yên (khoảng 4 km/h).
  • Có giai đoạn di chuyển rất nhanh (đạt 136 km/h).
  • Đường đi tạo vòng lặp (loop), tổng góc bẻ hướng ~932°.
33.6Tốc độ TB (km/h)
136.2Tốc độ tối đa (km/h)
2.43×Độ uốn khúc
Kết cấu gió & năng lượng
Bán kính gió mạnh: —
Đường kính vùng bão: —
ACE: 0 ×10⁴ kt²
PDI: 0 ×10⁶ kt³
Tuỳ chỉnh hệ số quy đổi gió 10′ → 1′ (ACE & PDI)

ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.

Nhiệt độ bề mặt biển (SST) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 09/1981 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích SST (NOAA OISST v2.1).
Độ sâu đáy biển dọc đường đi tâm bão
Không lấy được dữ liệu độ sâu (các điểm nằm trên đất liền hoặc dịch vụ GEBCO tạm gián đoạn).
Nhiệt lượng đại dương (OHC) dọc đường đi tâm bão
Cơn bão xảy ra trước 1980 — nằm ngoài phạm vi bộ dữ liệu tái phân tích đại dương NOAA GODAS.
Độ ẩm đất (Soil Moisture) & hiệu ứng đại dương nâu
Trong toàn bộ vòng đời, tâm bão không đi vào đất liền nên không xét độ ẩm đất — hiệu ứng đại dương nâu chỉ xảy ra khi bão ở trên đất liền. Hiệu ứng đại dương nâu chỉ có ý nghĩa khi tâm bão ở trên đất liền: nếu đất đủ ẩm ướt, bốc hơi mạnh như mặt biển sẽ cấp nhiệt-ẩm giúp bão duy trì/mạnh thêm sau khi đổ bộ thay vì suy yếu ngay.
Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung & độ đứt gió thẳng đứng

Độ ẩm tầng trung (500–700 hPa)

58% Trung bình tại điểm bão đạt đỉnh

Độ ẩm tầng trung ở mức trung bình (50–60%) — tạm đủ nhưng dễ bị không khí khô cuốn vào làm suy yếu.

65%Trung bình 49–99%Dao động 67%Điểm ≥ 60%

Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa)

9.7m/s · Trung bình tại điểm bão đạt đỉnh

Đứt gió trung bình (~15–20 hải lý/giờ) — bắt đầu gây nghiêng trục, hạn chế phần nào khả năng mạnh lên.

14.6TB (m/s) 0.5–67.4Dao động 61%Điểm < 20kt
Độ ẩm tầng trung (%) Độ đứt gió (m/s) Ngưỡng thuận lợi
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Độ ẩm tầng trung Độ đứt gió Sức gió
08:00 13/11/1965 9.00°N, 168.70°E 62% 6.8 m/s KXĐ
02:00 14/11/1965 8.20°N, 168.20°E 67% 8.8 m/s KXĐ
02:00 15/11/1965 8.80°N, 167.20°E 64% 10.4 m/s KXĐ
20:00 15/11/1965 8.50°N, 166.90°E 54% 18.4 m/s KXĐ
14:00 16/11/1965 8.90°N, 164.50°E 65% 0.5 m/s KXĐ
14:00 17/11/1965 9.70°N, 159.90°E 50% 1.9 m/s KXĐ
08:00 18/11/1965 9.30°N, 156.50°E 49% 6.4 m/s KXĐ
02:00 19/11/1965 10.00°N, 153.10°E 62% 8.3 m/s KXĐ
02:00 20/11/1965 9.50°N, 148.50°E 50% 3.7 m/s KXĐ
20:00 20/11/1965 10.60°N, 144.50°E 61% 8.8 m/s KXĐ
20:00 21/11/1965 11.80°N, 138.20°E 56% 2.4 m/s KXĐ
14:00 22/11/1965 12.60°N, 133.60°E 60% 6.7 m/s KXĐ
08:00 23/11/1965 14.50°N, 129.90°E 79% 12.9 m/s KXĐ
08:00 24/11/1965 18.10°N, 126.90°E 58% 9.7 m/s KXĐ
02:00 25/11/1965 23.50°N, 129.50°E 65% 18.2 m/s KXĐ
20:00 25/11/1965 30.50°N, 138.00°E 83% 27.0 m/s KXĐ
20:00 26/11/1965 44.00°N, 161.50°E 99% 67.4 m/s KXĐ
14:00 27/11/1965 49.00°N, 186.00°E 84% 43.6 m/s KXĐ
Độ ẩm tầng trung khí quyển (trung bình 500–700 hPa) dao động 49–99% (trung bình 65%); 67% số điểm đạt mức ẩm thuận lợi (≥ 60%). Độ đứt gió thẳng đứng (200–850 hPa) dao động 0.5–67.4 m/s (trung bình 14.6 m/s ≈ 28 hải lý/giờ). Tại thời điểm bão đạt đỉnh, môi trường rất thuận lợi: tầng giữa đủ ẩm (58%) và đứt gió thấp (9.7 m/s) — cả hai yếu tố cùng hỗ trợ bão đạt cường độ cực đại.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (2.5°, 4 obs synoptic/ngày) — RH tầng trung 500–700 hPa & đứt gió 200–850 hPa. Độ ẩm tầng trung ≥ 60% và độ đứt gió < 20 hải lý/giờ (~10 m/s) là các điều kiện thuận lợi cho bão. Độ đứt gió = độ lớn hiệu vector gió giữa 200 hPa và 850 hPa.
Dòng dẫn đường tầng cao (steering flow) dọc đường đi tâm bão

Gió trung bình theo khối lượng lớp dẫn đường 850–200 hPa chính là "dòng chảy" lái cơn bão. So sánh vector dòng dẫn (xanh) với vector di chuyển thực của tâm bão (đỏ) suy từ hai điểm quỹ đạo liên tiếp cho biết bão có bám theo dòng môi trường hay không; phần lệch còn lại phản ánh beta-drift và các tác động khác.

Sai lệch góc trung bình

31°
Lệch vừa phải · lớn nhất 117°

Tốc độ dẫn đường vs thực

47 / 36 km/h
Dòng dẫn đủ mạnh để lái bão

Hướng dòng dẫn chủ đạo

bắc
phương vị ~340°
Vector dòng dẫn đường (850–200 hPa) Vector di chuyển thực của tâm bão Quỹ đạo bão
Thời điểm (giờ VN) Tọa độ tâm bão Dòng dẫn đường Di chuyển thực Sai lệch góc
08:00 13/11/1965 9.00°N, 168.70°E 33.6 km/h · tây 6.7 km/h · tây nam 45°
02:00 14/11/1965 8.20°N, 168.20°E 15.5 km/h · tây 5.2 km/h · tây nam 60°
02:00 15/11/1965 8.80°N, 167.20°E 28.5 km/h · tây 5.6 km/h · bắc 89°
20:00 15/11/1965 8.50°N, 166.90°E 13.9 km/h · đông bắc 14.8 km/h · tây 117°
14:00 16/11/1965 8.90°N, 164.50°E 27.5 km/h · tây 18.3 km/h · tây 10°
14:00 17/11/1965 9.70°N, 159.90°E 24.6 km/h · tây 22.0 km/h · tây 5°
08:00 18/11/1965 9.30°N, 156.50°E 25.3 km/h · tây 20.5 km/h · tây 22°
02:00 19/11/1965 10.00°N, 153.10°E 34.1 km/h · tây 20.2 km/h · tây 23°
02:00 20/11/1965 9.50°N, 148.50°E 34.7 km/h · tây 22.0 km/h · tây 22°
20:00 20/11/1965 10.60°N, 144.50°E 25.3 km/h · tây 27.4 km/h · tây 6°
20:00 21/11/1965 11.80°N, 138.20°E 52.1 km/h · tây 25.7 km/h · tây 27°
14:00 22/11/1965 12.60°N, 133.60°E 33.9 km/h · tây 29.9 km/h · tây 37°
08:00 23/11/1965 14.50°N, 129.90°E 47.8 km/h · tây 23.4 km/h · tây bắc 6°
08:00 24/11/1965 18.10°N, 126.90°E 40.6 km/h · tây bắc 33.4 km/h · bắc 39°
02:00 25/11/1965 23.50°N, 129.50°E 54.8 km/h · bắc 49.0 km/h · đông bắc 26°
20:00 25/11/1965 30.50°N, 138.00°E 79.2 km/h · đông bắc 100.7 km/h · đông bắc 8°
20:00 26/11/1965 44.00°N, 161.50°E 132.4 km/h · đông bắc 86.9 km/h · đông bắc 1°
14:00 27/11/1965 49.00°N, 186.00°E 135.4 km/h · đông 136.2 km/h · đông 8°
Dòng dẫn đường tầng cao (gió trung bình theo khối lượng lớp 850–200 hPa) dọc đường đi có tốc độ trung bình ~47 km/h, hướng chủ đạo về phía bắc. Bão di chuyển thực tế trung bình ~36 km/h; sai lệch góc trung bình giữa hướng dòng dẫn và hướng đi thực khoảng 31° (Lệch vừa phải), lớn nhất ~117°. Hướng di chuyển lệch vừa phải khỏi dòng dẫn — ngoài dòng môi trường, chuyển động của bão còn chịu tác động của beta-drift và tương tác với các hệ thống lân cận. Dù dòng dẫn không quá yếu, quỹ đạo vẫn khá uốn khúc (~2.4×) — cho thấy hướng dòng dẫn thay đổi nhiều dọc hành trình. Bão có lần đổi hướng mạnh (~135° quanh 02:00 15/11/1965) trong khi dòng dẫn gần như KHÔNG đổi (~14°) — chuyển hướng này nghiêng về nguyên nhân beta-drift/tương tác hơn là do dòng dẫn.
Nguồn dữ liệu: NOAA PSL · NCEP/NCAR Reanalysis 1 (gió u,v theo mực áp) — trung bình lớp dẫn đường 850–200 hPa. Hướng dòng dẫn = hướng gió trung bình lớp thổi về (0°=Bắc, 90°=Đông); hướng di chuyển suy từ 2 điểm quỹ đạo liên tiếp. Sai lệch nhỏ (ở Bắc bán cầu thường lệch về tây bắc) là biểu hiện của beta-drift.
Biểu đồ vòng đời cường độ
Sức gió (km/h)Áp suất (hPa)
Bản đồ đường đi & cường độ (tự dựng từ best track JMA · bấm vào từng mốc để xem chi tiết)
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS bão FAYE
Ảnh mây vệ tinh NASA GIBS (đổi theo mốc thời gian đang chọn)

Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.

Tóm tắt bằng lời — toàn bộ hành trình & cường độ bão kể lại thành đoạn văn dễ đọc
Bão FAYE (1965) được JMA ghi nhận theo dõi đầu tiên tại vùng biển Tây Bắc Thái Bình Dương lúc 08:00 13/11/1965. Trong suốt vòng đời, hệ thống chưa chính thức đạt cấp bão (cấp 8). Bão đạt cường độ đỉnh gần Biển Philippines (Tây Thái Bình Dương) với sức gió 0 km/h (~0 kt), phân loại Vùng áp thấp, áp suất tâm thấp nhất 930 hPa. Xét theo gió mạnh nhất, đây là cơn bão mạnh thứ 32/32 của mùa bão 1965. Bão được ghi nhận lần cuối tại vùng biển phía Bắc Tây Thái Bình Dương lúc 14:00 27/11/1965. Tổng quãng đường di chuyển khoảng 11498 km trong 14 ngày 6 giờ (tốc độ trung bình ~34 km/h). Không ghi nhận tăng cường nhanh rõ rệt (mức tăng gió lớn nhất 0 kt/24h). Môi trường khí quyển: độ ẩm tầng trung ~65% (Trung bình), đứt gió thẳng đứng ~14.6 m/s (Trung bình). Theo dữ liệu đường bờ biển, tâm bão di chuyển hoàn toàn trên biển và không đổ bộ đất liền.
Tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ & hiệu ứng Fujiwhara
Đang phân tích tương tác với các cơn bão cùng thời kỳ…
Hình ảnh vệ tinh
Ảnh mây vệ tinh ghi nhận trong quá trình hoạt động
Vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin liên quan về cơn bão
Thiệt hại, tỉnh/thành ảnh hưởng, bão cùng tên & gợi ý liên quan — chọn từng mục để xem
Liên quan
Đang tải dữ liệu thiệt hại...

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

1995
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 139km/h
Áp suất thấp 950hPa
Xem chi tiết
1992
Bão
Gió mạnh nhất 65km/h
Áp suất thấp 1000hPa
Xem chi tiết
1989
Bão mạnh
Gió mạnh nhất 102km/h
Áp suất thấp 980hPa
Xem chi tiết
1985
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 139km/h
Áp suất thấp 965hPa
Xem chi tiết
1982
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 148km/h
Áp suất thấp 960hPa
Xem chi tiết
1979
Bão mạnh
Gió mạnh nhất 102km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
1978
Bão rất mạnh
Gió mạnh nhất 167km/h
Áp suất thấp 935hPa
Xem chi tiết
1974
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 985hPa
Xem chi tiết
1971
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 985hPa
Xem chi tiết
1968
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 915hPa
Xem chi tiết
1963
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 960hPa
Xem chi tiết
1960
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 945hPa
Xem chi tiết
1957
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 930hPa
Xem chi tiết
1952
Vùng áp thấp
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp 990hPa
Xem chi tiết
LUCY
KXĐ Năm 1965
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 940hPa
Xem chi tiết
HARRIET
KXĐ Năm 1971
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 925hPa
Xem chi tiết
EKEKA
Bão Năm 1992
Gió mạnh nhất 83km/h
Áp suất thấp nhất 990hPa
Xem chi tiết
PAMELA
Bão rất mạnh Năm 1982
Gió mạnh nhất 167km/h
Áp suất thấp nhất 940hPa
Xem chi tiết
NELL
Bão mạnh Năm 1990
Gió mạnh nhất 93km/h
Áp suất thấp nhất 990hPa
Xem chi tiết
DORIS
KXĐ Năm 1964
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 995hPa
Xem chi tiết
PENHA
Bão Năm 2026
Gió mạnh nhất 65km/h
Áp suất thấp nhất 1002hPa
Xem chi tiết
FRAN
KXĐ Năm 1962
Gió mạnh nhất --km/h
Áp suất thấp nhất 1002hPa
Xem chi tiết