Đằng sau LUCY là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 13/07/1971 | 11.000, 145.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 13/07/1971 | 12.000, 144.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 14/07/1971 | 13.000, 143.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 14/07/1971 | 13.800, 141.700 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 14/07/1971 | 14.000, 140.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 14/07/1971 | 14.000, 139.100 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 15/07/1971 | 14.000, 138.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 15/07/1971 | 14.000, 137.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 15/07/1971 | 14.300, 136.400 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 15/07/1971 | 14.400, 135.600 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 16/07/1971 | 14.600, 134.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 16/07/1971 | 14.900, 134.200 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 16/07/1971 | 15.000, 133.100 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 16/07/1971 | 15.000, 132.300 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 17/07/1971 | 15.000, 132.000 | 985 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 17/07/1971 | 15.200, 131.600 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 17/07/1971 | 15.300, 131.300 | 975 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 17/07/1971 | 15.500, 130.600 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 18/07/1971 | 15.700, 129.700 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 18/07/1971 | 16.200, 128.800 | 945 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 18/07/1971 | 16.400, 128.400 | 935 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 18/07/1971 | 16.700, 127.800 | 925 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 19/07/1971 | 17.300, 127.200 | 920 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 19/07/1971 | 17.800, 126.400 | 915 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 19/07/1971 | 18.400, 125.500 | 910 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 19/07/1971 | 18.700, 124.700 | 920 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 20/07/1971 | 19.000, 124.000 | 930 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 20/07/1971 | 19.500, 123.100 | 935 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 20/07/1971 | 19.900, 122.300 | 935 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 20/07/1971 | 20.400, 121.000 | 940 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 21/07/1971 | 20.700, 119.500 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 21/07/1971 | 21.000, 118.600 | 955 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 21/07/1971 | 21.300, 117.600 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 21/07/1971 | 21.500, 116.800 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 22/07/1971 | 21.800, 115.800 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 22/07/1971 | 22.000, 115.000 | 960 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 22/07/1971 | 22.700, 112.500 | 980 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 22/07/1971 | 23.000, 111.800 | 986 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 23/07/1971 | 23.200, 109.800 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 23/07/1971 | 23.000, 108.000 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 23/07/1971 | 23.000, 106.600 | 990 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 20:00 23/07/1971 | 22.400, 105.400 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 02:00 24/07/1971 | 22.500, 103.800 | 994 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 08:00 24/07/1971 | 22.600, 102.000 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 14:00 24/07/1971 | 22.700, 100.400 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cao Bằng | 15:21 23/07/1971 |
2 giờ 47 phút đến 18:08 23/07/1971 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 2 | Thái Nguyên | 18:13 23/07/1971 |
45 phút đến 18:59 23/07/1971 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 3 | Tuyên Quang | 19:04 23/07/1971 |
4 giờ 28 phút đến 23:32 23/07/1971 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 4 | Lào Cai | 23:36 23/07/1971 |
3 giờ 5 phút đến 02:42 24/07/1971 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp |
| 5 | Lai Châu | 02:46 24/07/1971 |
4 giờ 3 phút đến 06:50 24/07/1971 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 2 - Vùng áp thấp → Cấp 1 |