Trang này chỉ hiển thị dữ liệu của bão MARGE từ một nguồn duy nhất là đài JMA (Cơ quan Khí tượng Nhật Bản). Nếu bạn muốn xem và đối chiếu thêm dữ liệu từ các đài khác như JTWC, CMA, KMA, HKO... hãy chuyển sang phiên bản V4.
| Thời gian | Tọa độ tâm | Áp suất | Sức gió | Phân loại | Bán kính gió (cấp 6+) |
|---|---|---|---|---|---|
|
08:00
10/09/1973
|
14.0°N, 128.0°E | 1008hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
14:00
10/09/1973
|
14.8°N, 127.3°E | 1008hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
20:00
10/09/1973
|
15.5°N, 126.5°E | 1008hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
02:00
11/09/1973
|
16.3°N, 125.7°E | 1006hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
08:00
11/09/1973
|
17.0°N, 124.5°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
14:00
11/09/1973
|
17.2°N, 123.2°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
20:00
11/09/1973
|
17.3°N, 122.0°E | 1006hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
02:00
12/09/1973
|
17.3°N, 120.7°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
08:00
12/09/1973
|
17.3°N, 119.5°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
14:00
12/09/1973
|
17.7°N, 118.2°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
20:00
12/09/1973
|
18.3°N, 117.3°E | 996hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
02:00
13/09/1973
|
18.3°N, 116.0°E | 998hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
08:00
13/09/1973
|
18.5°N, 114.6°E | 985hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
14:00
13/09/1973
|
18.8°N, 113.5°E | 970hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
20:00
13/09/1973
|
19.0°N, 112.4°E | 965hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
02:00
14/09/1973
|
19.1°N, 111.2°E | 965hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
08:00
14/09/1973
|
19.2°N, 110.0°E | 975hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
14:00
14/09/1973
|
19.3°N, 109.2°E | 980hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
20:00
14/09/1973
|
19.5°N, 108.1°E | 980hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
02:00
15/09/1973
|
19.7°N, 107.0°E | 980hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
08:00
15/09/1973
|
19.8°N, 106.0°E | 990hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
14:00
15/09/1973
|
20.0°N, 105.0°E | 1000hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
20:00
15/09/1973
|
20.0°N, 104.0°E | 1002hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
|
02:00
16/09/1973
|
20.0°N, 103.0°E | 1004hPa |
K.xác định
|
Chưa rõ | -- |
ACE & PDI được tính từ gió 1 phút, quy đổi từ gió 10 phút (JMA) qua một hệ số. Mặc định là 1.14 (WMO). Bạn có thể đặt lại hệ số trong khoảng 1.05–1.30, và/hoặc thêm các khoảng cấp gió Beaufort dùng hệ số riêng. Cài đặt được lưu trong trình duyệt và áp dụng cho mọi cơn bão cho tới khi bạn thay đổi hoặc đưa về mặc định.
Đánh giá kho nhiệt đại dương: Biển sâu (≥ 200 m) — lớp nước ấm dày, vệt nước lạnh dưới tâm bão yếu, thuận lợi cho việc tiếp nhiệt ẩm liên tục.
| Thời điểm (giờ VN) | Tọa độ tâm bão | Độ sâu / Cao độ | Phân loại | Sức gió |
|---|---|---|---|---|
| 08:00 10/09/1973 | 14.00°N, 128.00°E | 5,142 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 14:00 10/09/1973 | 14.80°N, 127.30°E | 5,418 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 20:00 10/09/1973 | 15.50°N, 126.50°E | 5,615 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 02:00 11/09/1973 | 16.30°N, 125.70°E | 3,550 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 08:00 11/09/1973 | 17.00°N, 124.50°E | 3,001 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 14:00 11/09/1973 | 17.20°N, 123.20°E | 4,306 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 20:00 11/09/1973 | 17.30°N, 122.00°E | ▲ 331 m | Đồi núi thấp | KXĐ |
| 02:00 12/09/1973 | 17.30°N, 120.70°E | ▲ 239 m | Trung du | KXĐ |
| 08:00 12/09/1973 | 17.30°N, 119.50°E | 2,719 m | Biển sâu | KXĐ |
| 14:00 12/09/1973 | 17.70°N, 118.20°E | 3,959 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 20:00 12/09/1973 | 18.30°N, 117.30°E | 3,887 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 02:00 13/09/1973 | 18.30°N, 116.00°E | 3,807 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 08:00 13/09/1973 | 18.50°N, 114.60°E | 3,627 m | Vực sâu đại dương | KXĐ |
| 14:00 13/09/1973 | 18.80°N, 113.50°E | 1,125 m | Biển sâu | KXĐ |
| 20:00 13/09/1973 | 19.00°N, 112.40°E | 262 m | Biển sâu vừa | KXĐ |
| 02:00 14/09/1973 | 19.10°N, 111.20°E | 116 m | Thềm lục địa | KXĐ |
| 08:00 14/09/1973 | 19.20°N, 110.00°E | ▲ 134 m | Trung du | KXĐ |
| 14:00 14/09/1973 | 19.30°N, 109.20°E | ▲ 151 m | Trung du | KXĐ |
| 20:00 14/09/1973 | 19.50°N, 108.10°E | 55 m | Thềm lục địa | KXĐ |
| 02:00 15/09/1973 | 19.70°N, 107.00°E | 44 m | Biển nông | KXĐ |
| 08:00 15/09/1973 | 19.80°N, 106.00°E | 12 m | Rất nông ven bờ | KXĐ |
| 14:00 15/09/1973 | 20.00°N, 105.00°E | ▲ 810 m | Vùng núi | KXĐ |
| 20:00 15/09/1973 | 20.00°N, 104.00°E | ▲ 877 m | Vùng núi | KXĐ |
| 02:00 16/09/1973 | 20.00°N, 103.00°E | ▲ 598 m | Đồi núi thấp | KXĐ |
Tiềm năng đại dương nâu: Đất gần như bão hòa nước (≥ 0,40 m³/m³) — bề mặt bốc hơi mạnh gần như mặt biển, cấp dòng nhiệt-ẩm tiềm ẩn dồi dào; điều kiện lý tưởng cho hiệu ứng đại dương nâu giúp bão duy trì, thậm chí mạnh thêm sau khi đổ bộ.
| Thời điểm (giờ VN) | Tọa độ tâm bão | Độ ẩm đất | Nhiệt độ đất | Sức gió |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 11/09/1973 | 17.30°N, 122.00°E | 0.45 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 31.1°C | KXĐ |
| 02:00 12/09/1973 | 17.30°N, 120.70°E | 0.48 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 26.9°C | KXĐ |
| 08:00 14/09/1973 | 19.20°N, 110.00°E | 0.42 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 26.0°C | KXĐ |
| 14:00 14/09/1973 | 19.30°N, 109.20°E | 0.50 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 25.5°C | KXĐ |
| 14:00 15/09/1973 | 20.00°N, 105.00°E | 0.49 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 21.3°C | KXĐ |
| 20:00 15/09/1973 | 20.00°N, 104.00°E | 0.49 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 22.2°C | KXĐ |
| 02:00 16/09/1973 | 20.00°N, 103.00°E | 0.45 m³/m³ (Đất bão hòa nước) | 24.7°C | KXĐ |
Ảnh NASA GIBS chỉ chụp 1 lần/ngày (ảnh ghép trong ngày) nên vị trí mây bão có thể lệch so với dấu tâm bão theo giờ best track.
Khi hai cơn bão (xoáy thuận) tiến lại đủ gần nhau — thường trong khoảng ~1.400 km — chúng bắt đầu quay quanh một điểm chung nằm giữa hai tâm, gọi là khối tâm chung. Hiện tượng này được nhà khí tượng Nhật Bản Sakuhei Fujiwhara mô tả năm 1921 nên mang tên ông.
Ở Bắc bán cầu, hai xoáy quay quanh nhau theo chiều ngược kim đồng hồ, khiến quỹ đạo cả hai bị bẻ cong và hướng di chuyển thay đổi khó lường. Tùy vào khoảng cách và chênh lệch cường độ, tương tác có thể dẫn tới ba kết cục chính:
Vì vậy đây là yếu tố quan trọng khi dự báo đường đi của bão đôi.
Bên dưới là phân tích cụ thể mức độ tương tác giữa cơn bão này với từng cơn bão cùng thời kỳ, kèm mô phỏng chuyển động hai tâm bão.
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh Hóa | 08:26 15/09/1973 |
6 giờ 0 phút đến 14:27 15/09/1973 |
→ ??? | Cấp ??? |