Đằng sau NO-NAME là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 11/10/1977 | 24.000, 153.000 | 1010 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 11/10/1977 | 24.700, 151.800 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 11/10/1977 | 25.800, 150.800 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 12/10/1977 | 27.400, 150.800 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 12/10/1977 | 28.800, 151.200 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 12/10/1977 | 29.800, 152.200 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 12/10/1977 | 31.000, 153.600 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 13/10/1977 | 32.200, 155.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 13/10/1977 | 33.500, 156.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 13/10/1977 | 34.800, 158.300 | 990 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 13/10/1977 | 36.000, 161.000 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 14/10/1977 | 37.000, 164.000 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 14/10/1977 | 38.900, 169.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 14/10/1977 | 40.000, 173.900 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 14/10/1977 | 41.100, 178.300 | 996 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.