| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 04/10/1979 | 6.200, 152.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 04/10/1979 | 5.900, 153.500 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 05/10/1979 | 5.600, 153.900 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 05/10/1979 | 5.500, 154.400 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 05/10/1979 | 5.600, 155.400 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 05/10/1979 | 6.100, 154.400 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 06/10/1979 | 6.900, 153.700 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 06/10/1979 | 7.300, 153.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 06/10/1979 | 7.500, 153.100 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 06/10/1979 | 7.700, 152.900 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 07/10/1979 | 7.800, 152.700 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 07/10/1979 | 7.700, 152.300 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 07/10/1979 | 7.000, 152.300 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 07/10/1979 | 6.300, 151.800 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 08/10/1979 | 6.600, 151.900 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 08/10/1979 | 7.800, 151.900 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 08/10/1979 | 8.800, 151.600 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 08/10/1979 | 9.800, 150.500 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 09/10/1979 | 11.200, 149.500 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 07:00 09/10/1979 | 12.200, 147.700 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 09/10/1979 | 12.700, 145.800 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 09/10/1979 | 12.800, 144.300 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 10/10/1979 | 12.900, 143.500 | 965 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 10/10/1979 | 13.000, 142.600 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 10/10/1979 | 13.300, 141.800 | 950 hPa |
157 km/h
Cấp 14
|
Bão lớn |
| 19:00 10/10/1979 | 13.800, 141.000 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 11/10/1979 | 14.000, 140.300 | 920 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 11/10/1979 | 14.200, 139.300 | 900 hPa |
241 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 11/10/1979 | 14.500, 139.300 | 900 hPa |
241 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 11/10/1979 | 15.100, 139.300 | 900 hPa |
241 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 12/10/1979 | 16.000, 138.800 | 895 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 12/10/1979 | 16.500, 138.100 | 875 hPa |
222 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 12/10/1979 | 16.800, 137.600 | 870 hPa |
259 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 12/10/1979 | 16.900, 137.000 | 890 hPa |
232 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 13/10/1979 | 16.900, 136.800 | 900 hPa |
232 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 13/10/1979 | 16.700, 136.200 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 13:00 13/10/1979 | 16.700, 135.800 | 905 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 19:00 13/10/1979 | 16.800, 135.200 | 910 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 01:00 14/10/1979 | 16.900, 134.600 | 915 hPa |
204 km/h
Cấp 17
|
Siêu bão |
| 07:00 14/10/1979 | 17.000, 134.000 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 14/10/1979 | 17.200, 133.400 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 14/10/1979 | 17.400, 132.600 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 15/10/1979 | 17.800, 131.800 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 15/10/1979 | 18.000, 130.900 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 13:00 15/10/1979 | 18.400, 130.400 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 19:00 15/10/1979 | 18.600, 129.900 | 920 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 01:00 16/10/1979 | 18.900, 129.400 | 925 hPa |
185 km/h
Cấp 16
|
Siêu bão |
| 07:00 16/10/1979 | 19.500, 129.400 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 16/10/1979 | 19.900, 129.000 | 925 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 16/10/1979 | 20.400, 128.700 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 17/10/1979 | 20.900, 128.400 | 930 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 17/10/1979 | 21.400, 128.200 | 935 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 17/10/1979 | 22.200, 128.000 | 935 hPa |
176 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 17/10/1979 | 23.100, 127.800 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 01:00 18/10/1979 | 24.000, 127.600 | 940 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 07:00 18/10/1979 | 25.000, 127.900 | 945 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 13:00 18/10/1979 | 26.600, 128.700 | 950 hPa |
167 km/h
Cấp 15
|
Bão lớn |
| 19:00 18/10/1979 | 28.500, 130.100 | 955 hPa |
148 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 19/10/1979 | 30.400, 132.000 | 960 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 19/10/1979 | 33.500, 135.000 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 19/10/1979 | 37.300, 139.200 | 968 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 19/10/1979 | 41.600, 143.000 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 20/10/1979 | 45.000, 146.000 | 956 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 20/10/1979 | 46.000, 148.500 | 952 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 20/10/1979 | 47.000, 151.000 | 950 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 20/10/1979 | 48.500, 154.000 | 952 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 21/10/1979 | 50.000, 158.000 | 956 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 21/10/1979 | 52.000, 162.000 | 964 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 21/10/1979 | 53.000, 166.000 | 970 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 21/10/1979 | 54.000, 170.000 | 976 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 22/10/1979 | 54.000, 175.000 | 982 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 22/10/1979 | 54.000, 180.000 | 988 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 22/10/1979 | 53.000, 187.000 | 992 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.