| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 15/03/1982 | 7.700, 148.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 16/03/1982 | 7.500, 147.300 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 16/03/1982 | 7.200, 146.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 16/03/1982 | 7.200, 145.400 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 16/03/1982 | 7.200, 144.400 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 17/03/1982 | 7.200, 143.400 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 17/03/1982 | 7.200, 142.200 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 17/03/1982 | 7.500, 140.800 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 17/03/1982 | 7.600, 139.500 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 18/03/1982 | 7.800, 138.100 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 18/03/1982 | 8.000, 136.800 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 18/03/1982 | 8.100, 135.400 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 18/03/1982 | 8.200, 133.600 | 994 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 19/03/1982 | 8.100, 131.700 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 19/03/1982 | 8.100, 129.900 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 19/03/1982 | 8.200, 127.900 | 990 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 19/03/1982 | 8.300, 126.000 | 994 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 20/03/1982 | 8.400, 124.100 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 20/03/1982 | 8.500, 122.200 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 20/03/1982 | 8.600, 120.900 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 20/03/1982 | 9.000, 119.900 | 998 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 21/03/1982 | 9.400, 119.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 21/03/1982 | 10.000, 118.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 21/03/1982 | 10.500, 117.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 21/03/1982 | 11.000, 116.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 22/03/1982 | 11.000, 115.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 22/03/1982 | 11.000, 115.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 22/03/1982 | 11.000, 114.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 22/03/1982 | 11.000, 114.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 23/03/1982 | 11.500, 113.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 23/03/1982 | 11.500, 113.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 23/03/1982 | 11.500, 112.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 23/03/1982 | 12.000, 112.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 24/03/1982 | 12.000, 111.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 24/03/1982 | 12.000, 111.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 24/03/1982 | 11.800, 110.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 24/03/1982 | 11.800, 110.200 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 13:23 21/03/1982 |
3 giờ 34 phút đến 16:58 21/03/1982 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |