Đằng sau FRED là các yếu tố quyết định: độ đứt gió thẳng đứng, phân kỳ tầng 200 mb, nhiệt lượng đại dương. Phiên bản V4 bóc tách từng chỉ số RI kèm ngưỡng đánh giá thuận lợi hay bất lợi cho bão.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 11/08/1991 | 16.000, 124.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 11/08/1991 | 16.500, 123.600 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 12/08/1991 | 17.000, 123.000 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 12/08/1991 | 17.800, 122.800 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 12/08/1991 | 18.300, 122.400 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 12/08/1991 | 18.600, 121.500 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 13/08/1991 | 18.800, 120.800 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 13/08/1991 | 19.000, 120.200 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 13/08/1991 | 19.000, 119.700 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 13/08/1991 | 18.900, 119.200 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 14/08/1991 | 18.900, 118.600 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 14/08/1991 | 19.200, 118.000 | 985 hPa |
93 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 13:00 14/08/1991 | 19.500, 117.400 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 19:00 14/08/1991 | 19.900, 116.600 | 975 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 01:00 15/08/1991 | 19.900, 115.500 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 15/08/1991 | 20.200, 114.500 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 13:00 15/08/1991 | 20.400, 113.900 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 15/08/1991 | 20.500, 112.800 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 01:00 16/08/1991 | 20.400, 111.500 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 07:00 16/08/1991 | 20.400, 110.500 | 960 hPa |
139 km/h
Cấp 13
|
Bão lớn |
| 13:00 16/08/1991 | 20.200, 109.500 | 965 hPa |
130 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 19:00 16/08/1991 | 19.700, 108.500 | 970 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 01:00 17/08/1991 | 19.200, 107.900 | 975 hPa |
120 km/h
Cấp 12
|
Bão lớn |
| 07:00 17/08/1991 | 18.700, 107.600 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 13:00 17/08/1991 | 18.200, 106.800 | 980 hPa |
111 km/h
Cấp 11
|
Bão |
| 19:00 17/08/1991 | 17.800, 105.800 | 980 hPa |
102 km/h
Cấp 10
|
Bão |
| 01:00 18/08/1991 | 17.300, 104.000 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 18/08/1991 | 17.000, 102.800 | 994 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 18/08/1991 | 17.000, 102.000 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 18/08/1991 | 17.000, 101.500 | 998 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Tĩnh | 15:10 17/08/1991 |
1 giờ 51 phút đến 17:02 17/08/1991 |
108 →
105 km/h max 108 |
Cấp 11 - Bão |
| 2 | Quảng Trị | 17:08 17/08/1991 |
2 giờ 9 phút đến 19:18 17/08/1991 |
105 →
101 km/h max 105 |
Cấp 11 - Bão → Cấp 10 |