Cơn bão HARRY giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 07:00 24/08/1994 | 15.500, 124.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 24/08/1994 | 16.000, 123.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 24/08/1994 | 16.500, 121.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 25/08/1994 | 17.000, 120.000 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 25/08/1994 | 17.000, 119.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 25/08/1994 | 17.300, 118.100 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 25/08/1994 | 17.700, 117.300 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 26/08/1994 | 18.200, 116.700 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 26/08/1994 | 18.700, 116.000 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 26/08/1994 | 19.000, 115.100 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 26/08/1994 | 19.400, 114.100 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 27/08/1994 | 19.700, 113.200 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 27/08/1994 | 20.000, 112.300 | 994 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 27/08/1994 | 20.200, 111.500 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 27/08/1994 | 20.300, 110.700 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 28/08/1994 | 20.300, 110.100 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 07:00 28/08/1994 | 20.400, 109.400 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 13:00 28/08/1994 | 20.700, 108.600 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 28/08/1994 | 21.000, 107.700 | 990 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 01:00 29/08/1994 | 21.100, 106.500 | 992 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 29/08/1994 | 21.200, 105.400 | 996 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 29/08/1994 | 21.400, 104.000 | 1000 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 29/08/1994 | 21.500, 102.500 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quảng Ninh | 18:31 28/08/1994 |
6 giờ 47 phút đến 01:18 29/08/1994 |
83 →
74 km/h max 83 |
Cấp 9 - Bão → Cấp 8 |
| 2 | Hải Phòng | 01:24 29/08/1994 |
37 phút đến 02:02 29/08/1994 |
73 →
72 km/h max 73 |
Cấp 8 - Bão |
| 3 | Bắc Ninh | 02:08 29/08/1994 |
1 giờ 57 phút đến 04:06 29/08/1994 |
72 →
69 km/h max 72 |
Cấp 8 - Bão |
| 4 | Hà Nội | 04:12 29/08/1994 |
3 giờ 2 phút đến 07:14 29/08/1994 |
69 →
62 km/h max 69 |
Cấp 8 - Bão |
| 5 | Phú Thọ | 05:51 29/08/1994 |
3 giờ 29 phút đến 09:21 29/08/1994 |
67 →
40 km/h max 67 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 6 |
| 6 | Sơn La | 09:25 29/08/1994 |
5 giờ 43 phút đến 15:09 29/08/1994 |
39 →
0 km/h max 39 |
Cấp 6 - Áp thấp nhiệt đới → Cấp 1 |
| 7 | Điện Biên | 15:13 29/08/1994 |
2 giờ 9 phút đến 17:23 29/08/1994 |
0 →
0 km/h max 0 |
Cấp 1 - Vùng áp thấp |