Logo Mobile Menu Chính

Chọn vị trí xem thời tiết

Lấy tọa độ hiện tại
Sử dụng GPS của thiết bị để xác định vị trí
Nhập tọa độ thủ công
Nhập vĩ độ và kinh độ bạn muốn xem
Chọn trên bản đồ
Click vào bản đồ để chọn vị trí bất kỳ
Chưa chọn vị trí
Click vào bản đồ để chọn vị trí
Đang hiển thị:
65%
Diễn biến chi tiết
.....
Thời gian Tọa độ Áp suất Tốc độ gió Cấp bão
07:00 28/06/2002 4.700, 154.000 1006 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
13:00 28/06/2002 5.000, 153.500 1004 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
19:00 28/06/2002 5.000, 153.800 1004 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
01:00 29/06/2002 5.000, 154.700 1002 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
07:00 29/06/2002 5.000, 155.500 998 hPa
65 km/h
Cấp 8
Bão
13:00 29/06/2002 5.200, 155.600 992 hPa
74 km/h
Cấp 8
Bão
19:00 29/06/2002 5.300, 155.700 992 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
01:00 30/06/2002 5.400, 155.800 990 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
07:00 30/06/2002 5.500, 155.900 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
13:00 30/06/2002 5.600, 155.900 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
19:00 30/06/2002 5.800, 155.400 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
01:00 01/07/2002 6.700, 155.000 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
07:00 01/07/2002 6.800, 154.800 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
13:00 01/07/2002 6.900, 154.500 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
19:00 01/07/2002 7.000, 154.200 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
01:00 02/07/2002 7.100, 153.900 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
07:00 02/07/2002 7.200, 153.400 990 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
13:00 02/07/2002 7.000, 152.900 992 hPa
74 km/h
Cấp 8
Bão
19:00 02/07/2002 6.800, 151.700 994 hPa
74 km/h
Cấp 8
Bão
01:00 03/07/2002 7.000, 151.200 994 hPa
74 km/h
Cấp 8
Bão
07:00 03/07/2002 7.800, 150.900 992 hPa
74 km/h
Cấp 8
Bão
13:00 03/07/2002 8.400, 150.300 990 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
19:00 03/07/2002 9.300, 149.600 990 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
01:00 04/07/2002 9.900, 149.000 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
07:00 04/07/2002 10.600, 148.700 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
13:00 04/07/2002 11.900, 147.900 985 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
19:00 04/07/2002 12.600, 146.600 975 hPa
111 km/h
Cấp 11
Bão
01:00 05/07/2002 13.000, 145.600 965 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
07:00 05/07/2002 13.800, 144.700 960 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
13:00 05/07/2002 14.200, 143.800 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
19:00 05/07/2002 14.700, 142.600 955 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
01:00 06/07/2002 15.300, 141.800 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
07:00 06/07/2002 15.900, 141.000 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
13:00 06/07/2002 16.700, 140.100 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
19:00 06/07/2002 17.200, 139.400 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
01:00 07/07/2002 17.800, 138.300 945 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
07:00 07/07/2002 18.800, 137.300 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
13:00 07/07/2002 19.500, 136.000 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
19:00 07/07/2002 20.100, 134.900 935 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
01:00 08/07/2002 20.800, 134.100 935 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
07:00 08/07/2002 21.600, 133.700 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
10:00 08/07/2002 22.200, 133.400 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
13:00 08/07/2002 22.800, 133.200 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
16:00 08/07/2002 23.400, 133.100 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
19:00 08/07/2002 24.000, 132.900 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
22:00 08/07/2002 24.700, 132.600 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
01:00 09/07/2002 25.300, 132.400 930 hPa
176 km/h
Cấp 15
Bão lớn
04:00 09/07/2002 26.000, 132.500 935 hPa
167 km/h
Cấp 15
Bão lớn
07:00 09/07/2002 26.500, 132.400 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
10:00 09/07/2002 27.100, 132.400 940 hPa
157 km/h
Cấp 14
Bão lớn
13:00 09/07/2002 27.700, 132.400 950 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
16:00 09/07/2002 28.100, 132.600 950 hPa
139 km/h
Cấp 13
Bão lớn
19:00 09/07/2002 28.300, 132.900 955 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
22:00 09/07/2002 28.500, 133.300 955 hPa
130 km/h
Cấp 12
Bão lớn
01:00 10/07/2002 29.200, 133.800 960 hPa
120 km/h
Cấp 12
Bão lớn
04:00 10/07/2002 30.200, 134.400 965 hPa
111 km/h
Cấp 11
Bão
07:00 10/07/2002 30.600, 134.900 965 hPa
111 km/h
Cấp 11
Bão
10:00 10/07/2002 31.300, 135.000 965 hPa
111 km/h
Cấp 11
Bão
13:00 10/07/2002 32.000, 136.400 965 hPa
111 km/h
Cấp 11
Bão
16:00 10/07/2002 33.300, 137.500 965 hPa
111 km/h
Cấp 11
Bão
19:00 10/07/2002 34.200, 138.800 970 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
22:00 10/07/2002 34.900, 139.700 970 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
01:00 11/07/2002 36.100, 141.100 970 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
04:00 11/07/2002 38.200, 141.800 975 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
07:00 11/07/2002 39.000, 142.300 975 hPa
102 km/h
Cấp 10
Bão
10:00 11/07/2002 39.700, 142.600 980 hPa
93 km/h
Cấp 10
Bão
13:00 11/07/2002 41.400, 143.400 980 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
16:00 11/07/2002 42.400, 144.100 980 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
19:00 11/07/2002 43.000, 144.500 980 hPa
83 km/h
Cấp 9
Bão
22:00 11/07/2002 44.200, 144.100 984 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
01:00 12/07/2002 44.800, 143.600 986 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
07:00 12/07/2002 45.900, 143.600 990 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
13:00 12/07/2002 46.600, 143.600 992 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
19:00 12/07/2002 47.500, 143.500 996 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
01:00 13/07/2002 47.800, 143.400 996 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
07:00 13/07/2002 48.000, 143.300 998 hPa
K.Xác định
--
Chưa rõ
Thống kê chuyên sâu & Chỉ số khoa học
Đang tải dữ liệu chi tiết...
Biểu đồ diễn biến cường độ & áp suất
Hình ảnh vệ tinh
Không có hình ảnh vệ tinh cho cơn bão này.
Thông tin thiệt hại
Đang tải dữ liệu thiệt hại...
Các tỉnh/thành mà tâm bão đi qua trực tiếp 0 tỉnh/thành

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

Có thể bạn quan tâm
ELSIE
Năm 1958
Gió mạnh nhất: K.XĐ
Xem chi tiết
MINDULLE
Năm 2021
Gió mạnh nhất: 194 km/h
Xem chi tiết
IRMA
Năm 1981
Gió mạnh nhất: 204 km/h
Xem chi tiết
OLIVE
Năm 1971
Gió mạnh nhất: K.XĐ
Xem chi tiết