Cơn bão ETAU giải phóng bao nhiêu năng lượng trong suốt vòng đời? Phiên bản V4 tính sẵn ACE (năng lượng bão tích lũy) và PDI (chỉ số tiêu tán năng lượng) — thước đo 'sức tàn phá' được chuẩn hóa giữa các đài.
| Thời gian | Tọa độ | Áp suất | Tốc độ gió | Cấp bão |
|---|---|---|---|---|
| 19:00 06/11/2020 | 10.000, 130.700 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 07/11/2020 | 10.700, 129.300 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 07/11/2020 | 11.300, 127.800 | 1008 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 07/11/2020 | 12.200, 125.900 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 07/11/2020 | 13.000, 123.700 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 08/11/2020 | 13.000, 122.600 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 07:00 08/11/2020 | 12.800, 121.500 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 13:00 08/11/2020 | 12.700, 120.000 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 19:00 08/11/2020 | 12.700, 118.200 | 1002 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 09/11/2020 | 12.900, 115.400 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 09/11/2020 | 12.800, 113.000 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 09/11/2020 | 12.500, 112.000 | 992 hPa |
83 km/h
Cấp 9
|
Bão |
| 19:00 09/11/2020 | 12.200, 111.400 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 01:00 10/11/2020 | 12.200, 110.800 | 996 hPa |
74 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 07:00 10/11/2020 | 12.500, 110.300 | 998 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 13:00 10/11/2020 | 12.500, 108.700 | 1000 hPa |
65 km/h
Cấp 8
|
Bão |
| 19:00 10/11/2020 | 12.600, 107.400 | 1004 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| 01:00 11/11/2020 | 12.400, 106.400 | 1006 hPa |
K.Xác định
--
|
Chưa rõ |
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khánh Hòa | 10:55 10/11/2020 |
1 giờ 47 phút đến 12:43 10/11/2020 |
65 →
65 km/h max 65 |
Cấp 8 - Bão |
| 2 | Đắk Lắk | 12:22 10/11/2020 |
4 giờ 20 phút đến 16:43 10/11/2020 |
65 →
25 km/h max 65 |
Cấp 8 - Bão → Cấp 4 |
| 3 | Lâm Đồng | 16:48 10/11/2020 |
1 giờ 21 phút đến 18:09 10/11/2020 |
24 →
9 km/h max 24 |
Cấp 4 - Vùng áp thấp → Cấp 2 |