Bão TALIM (2005)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 130 | 241 | 910 | 65 | 3,809 | 19.5125 | 20.9905 | Cấp 17 - Siêu bão |
| WMO (Quốc tế) | 95 | 176 | 925 | 77 | 4,221 | 12.8175 | 10.1829 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 95 | 176 | 925 | 65 | 3,924 | 12.8175 | 10.1829 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 935 | 69 | 3,858 | 14.8489 | 13.7712 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 100 | 185 | 930 | 57 | 3,484 | 14.2475 | 12.194 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 19.5125 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 20.9905 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +50 kt (+93 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -11 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -51 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +12 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 30/08/2005
21.8°N, 128.3°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 26.3°N | |
| Kinh độ | 116.9°E – 147.7°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 64kt (bão cuồng phong) lúc 07:00 31/08/2005 (GMT+7) |
21,820 km² | |
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 31/08/2005 (GMT+7) |
44,246 km² | |
|
Gió ≥ 34kt (gió mạnh cấp 8) lúc 01:00 30/08/2005 (GMT+7) |
198,805 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.8175 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.1829 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 87h (3.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/08/2005
21.2°N, 130.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.6°N – 28.4°N | |
| Kinh độ | 114.1°E – 147.7°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.8175 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.1829 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -40 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 144h (6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/08/2005
21.2°N, 130.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 28.5°N | |
| Kinh độ | 114.4°E – 144.6°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 30/08/2005 (GMT+7) |
275,849 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 30/08/2005 (GMT+7) |
906,208 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.8489 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.7712 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +38 kt (+70 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 30/08/2005
21.4°N, 129.7°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 28.4°N | |
| Kinh độ | 114.1°E – 144.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.2475 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 12.194 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 30/08/2005
21.2°N, 130.6°E |
|
| Vĩ độ | 12.5°N – 26.5°N | |
| Kinh độ | 115.7°E – 143.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão TALIM (01:00 25/08/2005 → 13:00 03/09/2005).