Bão IRMA (1949)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 980 | 45 | 2,315 | 2.3164 | 1.2898 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 37 | 2,159 | 3.3325 | 1.5124 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| DS824 | 50 | 93 | ~ | 37 | 2,159 | 3.3325 | 1.5124 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9635 | 50 | 93 | 985 | 31 | 1,946 | 2.97 | 1.3303 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 50 | 93 | ~ | 29 | 1,839 | 2.8023 | 1.2511 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.3164 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.2898 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 29/07/1949
25.6°N, 122.7°E |
|
| Vĩ độ | 18°N – 34.4°N | |
| Kinh độ | 113.5°E – 123.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.3325 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5124 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 105h (4.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 28/07/1949
22.3°N, 121.3°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 34°N | |
| Kinh độ | 115°E – 124°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.3325 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.5124 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 105h (4.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 28/07/1949
22.3°N, 121.3°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 34°N | |
| Kinh độ | 115°E – 124°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.97 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.3303 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 28/07/1949
22.3°N, 121.3°E |
|
| Vĩ độ | 19°N – 32.3°N | |
| Kinh độ | 115°E – 123.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.8023 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.2511 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 28/07/1949
23.3°N, 122.1°E |
|
| Vĩ độ | 19.2°N – 32.3°N | |
| Kinh độ | 116°E – 123.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão IRMA (02:00 25/07/1949 → 02:00 31/07/1949).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.