Bão NELSON (1985)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 90 | 167 | ~ | 73 | 3,590 | 13.0508 | 10.0606 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 80 | 148 | 950 | 87 | 4,346 | 11.2 | 7.65 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 80 | 148 | 950 | 79 | 3,912 | 11.2 | 7.65 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 955 | 79 | 3,761 | 12.139 | 9.1868 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 95 | 176 | ~ | 63 | 3,068 | 13.155 | 10.2264 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 100 | 185 | 950 | 53 | 2,565 | 11.675 | 8.829 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.0508 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.0606 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 21/08/1985
24.1°N, 128°E |
|
| Vĩ độ | 16.1°N – 25.7°N | |
| Kinh độ | 117.6°E – 148.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.2 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.65 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 258h (10.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 22/08/1985
24.5°N, 125.8°E |
|
| Vĩ độ | 15.9°N – 26.4°N | |
| Kinh độ | 112.3°E – 148.9°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.2 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 7.65 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +9 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 22/08/1985
24.5°N, 125.8°E |
|
| Vĩ độ | 14.5°N – 26.6°N | |
| Kinh độ | 112°E – 142°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 01:00 23/08/1985 (GMT+7) |
202,038 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 19:00 19/08/1985 (GMT+7) |
673,460 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 12.139 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.1868 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 234h (9.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 147h (6.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/08/1985
25.4°N, 121.9°E |
|
| Vĩ độ | 15°N – 26.4°N | |
| Kinh độ | 112.5°E – 141.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 13.155 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.2264 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 114h (4.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 22/08/1985
24.3°N, 126.7°E |
|
| Vĩ độ | 17.3°N – 26.1°N | |
| Kinh độ | 116.7°E – 143.6°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.675 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.829 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -15 kt (-28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -10 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 156h (6.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 150h (6.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 75h (3.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/08/1985
25.5°N, 121.7°E |
|
| Vĩ độ | 20.4°N – 25.7°N | |
| Kinh độ | 117°E – 140.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NELSON (07:00 15/08/1985 → 01:00 26/08/1985).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.