Bão ##### (1985)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 980 | 99 | 3,025 | 0.7496 | 0.8472 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.7496 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8472 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 10.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 294h (12.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 26/08/1985
21°N, 108.9°E |
|
| Vĩ độ | 20.4°N – 24.5°N | |
| Kinh độ | 106°E – 120.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ##### (07:00 19/08/1985 → 13:00 31/08/1985).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lạng Sơn | 07:06 28/08/1985 |
3 giờ 32 phút đến 10:39 28/08/1985 |
35 →
35 km/h max 35 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |
| 2 | Thái Nguyên | 10:46 28/08/1985 |
3 giờ 3 phút đến 13:50 28/08/1985 |
35 →
35 km/h max 35 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |
| 3 | Bắc Ninh | 11:49 28/08/1985 |
16 giờ 59 phút đến 04:49 29/08/1985 |
35 →
31 km/h max 35 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |
| 4 | Hải Phòng | 18:48 28/08/1985 |
4 giờ 26 phút đến 23:15 28/08/1985 |
35 →
32 km/h max 35 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |
| 5 | Quảng Ninh | 23:30 28/08/1985 |
31 giờ 30 phút đến 07:00 30/08/1985 |
32 →
31 km/h max 32 |
Cấp 5 - Vùng áp thấp |