Bão MAMIE (1985)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| TD9636 | 70 | 130 | ~ | 49 | 2,874 | 5.3305 | 3.3142 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| WMO (Quốc tế) | 65 | 120 | 975 | 63 | 5,356 | 4.17 | 2.2868 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| CMA (Trung Quốc) | 68 | 126 | 980 | 49 | 3,324 | 4.4424 | 2.6023 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JMA (Nhật Bản) | 65 | 120 | 975 | 59 | 5,097 | 4.17 | 2.2868 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 70 | 130 | ~ | 39 | 2,482 | 5.275 | 3.2704 | Cấp 12 - Cuồng phong |
| HKO (Hồng Kông) | 60 | 111 | 975 | 33 | 2,065 | 3.71 | 1.8858 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.3305 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.3142 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 17/08/1985
29.7°N, 124°E |
|
| Vĩ độ | 22.5°N – 43.9°N | |
| Kinh độ | 120.2°E – 126.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.17 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.2868 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 28.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 18/08/1985
30.1°N, 123.4°E |
|
| Vĩ độ | 22.5°N – 60°N | |
| Kinh độ | 120.1°E – 149°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.4424 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.6023 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 18/08/1985
29.9°N, 123.4°E |
|
| Vĩ độ | 23.5°N – 46.5°N | |
| Kinh độ | 119.9°E – 130°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 4.17 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 2.2868 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 12h (0.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 18/08/1985
30.1°N, 123.4°E |
|
| Vĩ độ | 25°N – 60°N | |
| Kinh độ | 119.9°E – 149°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 22:00 17/08/1985 (GMT+7) |
60,816 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 17/08/1985 (GMT+7) |
404,076 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 5.275 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 3.2704 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 114h (4.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 17/08/1985
29.7°N, 124°E |
|
| Vĩ độ | 25.2°N – 43.9°N | |
| Kinh độ | 120.2°E – 126°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.71 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8858 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +17 kt (+31 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 17/08/1985
29.5°N, 124.6°E |
|
| Vĩ độ | 26°N – 42°N | |
| Kinh độ | 120°E – 126.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão MAMIE (07:00 14/08/1985 → 01:00 22/08/1985).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.