Bão ##### (1949)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 990 | 35 | 1,389 | 1.9016 | 0.9761 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JTWC (Mỹ) | 40 | 74 | ~ | 21 | 1,060 | 0.6025 | 0.4049 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| DS824 | 40 | 74 | ~ | 21 | 1,060 | 0.6025 | 0.4049 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| TD9636 | 40 | 74 | ~ | 21 | 1,058 | 0.5494 | 0.3696 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| TD9635 | 40 | 74 | 995 | 21 | 1,060 | 0.6025 | 0.4049 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.9016 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.9761 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 102h (4.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 54h (2.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 20/09/1949
14.2°N, 112°E |
|
| Vĩ độ | 11.2°N – 17.8°N | |
| Kinh độ | 106°E – 115.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6025 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4049 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 20/09/1949
14.9°N, 111.4°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 18.2°N | |
| Kinh độ | 109.4°E – 115.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6025 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4049 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 20/09/1949
14.9°N, 111.4°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 18.2°N | |
| Kinh độ | 109.4°E – 115.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.5494 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3696 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 21h (0.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 20/09/1949
16°N, 111.1°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 18.2°N | |
| Kinh độ | 109.4°E – 115.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6025 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4049 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 20/09/1949
14.9°N, 111.4°E |
|
| Vĩ độ | 11.5°N – 18.2°N | |
| Kinh độ | 109.4°E – 115.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ##### (02:00 18/09/1949 → 08:00 22/09/1949).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.