Bão ##### (1950)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 995 | 17 | 848 | 0.3748 | 0.2995 | Cấp 10 - Bão mạnh |
|
TD9636 (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 21 | 1,047 | ~ | ~ | Không xác định |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.3748 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.2995 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 48h (2 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 9h (0.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 06/09/1950
15.4°N, 114.9°E |
|
| Vĩ độ | 15.3°N – 16.6°N | |
| Kinh độ | 107.5°E – 114.9°E | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 14.8°N – 17.4°N | |
| Kinh độ | 102.7°E – 111.9°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ##### (08:00 06/09/1950 → 08:00 09/09/1950).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đà Nẵng | 00:58 08/09/1950 |
3 giờ 14 phút đến 04:13 08/09/1950 |
43 →
43 km/h max 43 |
Cấp 6 - ATNĐ |
| 2 | Huế | 04:19 08/09/1950 |
3 giờ 33 phút đến 07:52 08/09/1950 |
43 →
43 km/h max 43 |
Cấp 6 - ATNĐ |