Bão GEORGIA (1951)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 970 | 73 | 3,700 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 970 | 73 | 3,696 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 970 | 73 | 3,734 | 11.2809 | 9.326 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 120 | 222 | ~ | 41 | 1,740 | 15.1625 | 14.4581 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 120 | 222 | ~ | 41 | 1,740 | 15.1625 | 14.4581 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 110 | 204 | ~ | 41 | 1,797 | 15.0922 | 14.301 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 120 | 222 | 958 | 41 | 1,823 | 15.1625 | 14.4581 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 5.7°N – 11.4°N | |
| Kinh độ | 155°E – 172.1°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 5.7°N – 11.3°N | |
| Kinh độ | 155°E – 172.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.2809 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 9.326 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 126h (5.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 72h (3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 22/03/1951
9.7°N, 172.3°E |
|
| Vĩ độ | 5.7°N – 11.5°N | |
| Kinh độ | 155°E – 172.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.1625 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.4581 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 22/03/1951
9.5°N, 172°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 11.1°N | |
| Kinh độ | 162.1°E – 172.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.1625 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.4581 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 22/03/1951
9.5°N, 172°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 11.1°N | |
| Kinh độ | 162.1°E – 172.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.0922 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.301 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -9 kt (-17 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 87h (3.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 21/03/1951
9°N, 171.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 11.6°N | |
| Kinh độ | 162.1°E – 172.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 15.1625 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 14.4581 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -25 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 120h (5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 120h (5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 90h (3.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 22/03/1951
9.5°N, 172°E |
|
| Vĩ độ | 8.5°N – 11.6°N | |
| Kinh độ | 162.1°E – 172.1°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.