Bão BABS (1951)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 980 | 59 | 7,504 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 980 | 51 | 4,427 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 77 | 143 | 980 | 51 | 4,427 | 7.9708 | 5.1818 | Cấp 13 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 100 | 185 | ~ | 49 | 6,965 | 11.485 | 8.7805 | Cấp 16 - Siêu bão |
| DS824 | 100 | 185 | ~ | 49 | 6,965 | 11.485 | 8.7805 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9635 | 100 | 185 | 991 | 33 | 2,151 | 8.7425 | 6.7826 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9636 | 100 | 185 | ~ | 29 | 1,616 | 7.5367 | 5.6969 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 43.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 174h (7.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9°N – 47.5°N | |
| Kinh độ | 130.7°E – 174°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -15 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9°N – 26.6°N | |
| Kinh độ | 130.6°E – 154°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.9708 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.1818 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +29 kt (+54 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 29.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 129h (5.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 13/12/1951
14.4°N, 131°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 26.6°N | |
| Kinh độ | 130.6°E – 154°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.485 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.7805 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 48.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 15/12/1951
18.8°N, 135.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.3°N – 47.5°N | |
| Kinh độ | 130.7°E – 174°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 11.485 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 8.7805 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 48.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 141h (5.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 15/12/1951
18.8°N, 135.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.3°N – 47.5°N | |
| Kinh độ | 130.7°E – 174°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 8.7425 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 6.7826 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -1 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -4 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 22.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 63h (2.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 15/12/1951
18.8°N, 135.9°E |
|
| Vĩ độ | 9.3°N – 19.8°N | |
| Kinh độ | 130.7°E – 139.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 7.5367 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 5.6969 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +25 kt (+46 km/h) | Nhanh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 57h (2.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 15/12/1951
18.8°N, 135.9°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 18.8°N | |
| Kinh độ | 130.7°E – 136.4°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão BABS (08:00 10/12/1951 → 14:00 17/12/1951).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.