Bão AGNES (1952)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 150 | 278 | ~ | 81 | 6,221 | 34.55 | 41.9435 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 150 | 278 | ~ | 81 | 6,221 | 34.55 | 41.9435 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 150 | 278 | ~ | 73 | 5,134 | 33.3629 | 40.708 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 150 | 278 | 923 | 75 | 5,629 | 34.065 | 41.7455 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 920 | 83 | 8,623 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 145 | 269 | 920 | 77 | 7,649 | 35.8206 | 41.5615 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 920 | 73 | 8,052 | ~ | ~ | Không xác định |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.55 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 41.9435 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 03/11/1952
21.8°N, 132.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 36.5°N | |
| Kinh độ | 128.7°E – 158°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.55 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 41.9435 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 03/11/1952
21.8°N, 132.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 36.5°N | |
| Kinh độ | 128.7°E – 158°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 33.3629 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 40.708 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 171h (7.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 03/11/1952
22.3°N, 131.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 33.7°N | |
| Kinh độ | 128.6°E – 149°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 34.065 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 41.7455 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -45 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 25.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 183h (7.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 144h (6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 03/11/1952
21.8°N, 132.8°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 34.5°N | |
| Kinh độ | 128.7°E – 152.3°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -46 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 246h (10.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8.6°N – 41°N | |
| Kinh độ | 128.7°E – 187°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 35.8206 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 41.5615 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -7 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -42 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 33.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 228h (9.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 159h (6.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 02/11/1952
19.8°N, 134.9°E |
|
| Vĩ độ | 11.2°N – 38.7°N | |
| Kinh độ | 128.6°E – 177°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -9 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -46 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 37.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 13.7°N – 41°N | |
| Kinh độ | -178.1°E – 187°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão AGNES (20:00 28/10/1952 → 02:00 08/11/1952).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.