Bão HESTER (1960)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 1000 | 61 | 2,648 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 40 | 74 | ~ | 51 | 2,055 | 2.2975 | 1.0656 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 1000 | 61 | 2,783 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 998 | 49 | 1,995 | 1.444 | 0.8414 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| DS824 | 40 | 74 | ~ | 51 | 2,055 | 2.2975 | 1.0656 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| TD9636 | 40 | 74 | ~ | 49 | 1,864 | 2.0057 | 1.0312 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| TD9635 | 40 | 74 | 994 | 51 | 2,055 | 2.2975 | 1.0656 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 14.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 14.7°N – 30.2°N | |
| Kinh độ | 134.3°E – 148.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.2975 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0656 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 05/09/1960
17°N, 146°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 24.8°N | |
| Kinh độ | 135.7°E – 148.2°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -6 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 180h (7.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 14.7°N – 30.2°N | |
| Kinh độ | 134.3°E – 148°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.444 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8414 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +9 kt (+17 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -8 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 60h (2.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 05/09/1960
16.8°N, 146°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 24.1°N | |
| Kinh độ | 138.1°E – 148°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.2975 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0656 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 05/09/1960
17°N, 146°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 24.8°N | |
| Kinh độ | 135.7°E – 148.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.0057 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0312 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -4 kt (-7 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 12.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 144h (6 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 05/09/1960
17.3°N, 145.5°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 24.2°N | |
| Kinh độ | 137.1°E – 148.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.2975 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.0656 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 13.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 150h (6.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 93h (3.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 05/09/1960
17°N, 146°E |
|
| Vĩ độ | 14.7°N – 24.8°N | |
| Kinh độ | 135.7°E – 148.2°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão HESTER (08:00 04/09/1960 → 20:00 11/09/1960).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.