Bão ROSE (1978)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 40 | 74 | ~ | 31 | 1,439 | 0.8475 | 0.4729 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| DS824 | 40 | 74 | ~ | 31 | 1,439 | 0.8475 | 0.4729 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| TD9636 | 40 | 74 | ~ | 29 | 1,319 | 0.6938 | 0.4591 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| WMO (Quốc tế) | 45 | 83 | 990 | 33 | 1,675 | 1.205 | 0.5023 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| JMA (Nhật Bản) | 45 | 83 | 990 | 31 | 1,462 | 1.205 | 0.5023 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| CMA (Trung Quốc) | 48 | 89 | 990 | 29 | 1,346 | 0.9524 | 0.5308 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 35 | 65 | 995 | 21 | 902 | 0.735 | 0.3581 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.8475 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4729 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/06/1978
19.2°N, 124°E |
|
| Vĩ độ | 16.6°N – 24.3°N | |
| Kinh độ | 121.1°E – 130.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.8475 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4729 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/06/1978
19.2°N, 124°E |
|
| Vĩ độ | 16.6°N – 24.3°N | |
| Kinh độ | 121.1°E – 130.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.6938 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4591 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +2 kt (+4 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -2 kt (-4 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 30h (1.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 23/06/1978
19.8°N, 123.4°E |
|
| Vĩ độ | 16.6°N – 23.2°N | |
| Kinh độ | 121.5°E – 130.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.205 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5023 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 96h (4 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/06/1978
18.9°N, 124.8°E |
|
| Vĩ độ | 16.6°N – 25.1°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 130.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.205 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5023 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -14 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +1 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 23/06/1978
18.7°N, 124.8°E |
|
| Vĩ độ | 18.5°N – 25.1°N | |
| Kinh độ | 118.8°E – 129.4°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 23/06/1978 (GMT+7) |
242,446 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.9524 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.5308 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -9 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
07:00 24/06/1978
21.4°N, 122.4°E |
|
| Vĩ độ | 18.5°N – 24.9°N | |
| Kinh độ | 121.5°E – 129°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.735 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3581 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 60h (2.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 33h (1.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 23/06/1978
19.3°N, 124°E |
|
| Vĩ độ | 18.4°N – 23°N | |
| Kinh độ | 121.2°E – 127.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ROSE (07:00 21/06/1978 → 07:00 25/06/1978).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.