Bão KATHY (1966)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 947 | 127 | 7,302 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 947 | 111 | 5,590 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 97 | 180 | 949 | 109 | 5,411 | 24.1108 | 17.7426 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| JTWC (Mỹ) | 100 | 185 | ~ | 115 | 6,596 | 31.61 | 26.0525 | Cấp 16 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 90 | 167 | 950 | 97 | 4,684 | 23.32 | 17.2885 | Cấp 15 - Cuồng phong |
| DS824 | 100 | 185 | ~ | 115 | 6,615 | 31.61 | 26.0525 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9635 | 100 | 185 | 949 | 97 | 4,642 | 30.0146 | 25.2666 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9636 | 100 | 185 | ~ | 93 | 4,388 | 29.7186 | 25.0876 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -26 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 378h (15.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 13.1°N – 46.5°N | |
| Kinh độ | 150.3°E – 202°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -26 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 330h (13.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 13.1°N – 46°N | |
| Kinh độ | -179.1°E – 182°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.1108 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 17.7426 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 324h (13.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 279h (11.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 255h (10.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 14/10/1966
24.2°N, 153.5°E |
|
| Vĩ độ | 13.1°N – 45°N | |
| Kinh độ | 150.3°E – 180°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 31.61 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 26.0525 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 324h (13.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 243h (10.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 14/10/1966
24.2°N, 153.8°E |
|
| Vĩ độ | 18.2°N – 46.5°N | |
| Kinh độ | -179.8°E – 180°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 23.32 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 17.2885 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -21 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 273h (11.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 228h (9.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 14/10/1966
24.2°N, 153.4°E |
|
| Vĩ độ | 18.5°N – 45°N | |
| Kinh độ | 150.2°E – 180°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 31.61 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 26.0525 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +40 kt (+74 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 342h (14.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 324h (13.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 243h (10.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 14/10/1966
24.2°N, 153.8°E |
|
| Vĩ độ | 18.2°N – 46.5°N | |
| Kinh độ | -179.2°E – 202°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 30.0146 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 25.2666 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +38 kt (+70 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -23 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +4 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 273h (11.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 243h (10.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 14/10/1966
24.2°N, 153.8°E |
|
| Vĩ độ | 18.2°N – 44.4°N | |
| Kinh độ | 150.3°E – 180°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 29.7186 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 25.0876 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +37 kt (+69 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 15.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 270h (11.3d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 237h (9.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 14/10/1966
24.2°N, 153.8°E |
|
| Vĩ độ | 18.8°N – 43.4°N | |
| Kinh độ | 150.3°E – 178.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão KATHY (02:00 07/10/1966 → 20:00 22/10/1966).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.