Đài khí tượng (8 nguồn)
Chọn "Làm mờ" để hiện track đài khác
JTWC (Mỹ) 130 km/h
DS824 130 km/h
TD9636 120 km/h
TD9635 130 km/h
WMO (Quốc tế) KXĐ
JMA (Nhật Bản) KXĐ
CMA (Trung Quốc) 126 km/h
HKO (Hồng Kông) 130 km/h
Hướng dẫn tương tác bản đồ

Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác

Click vào điểm đo
Xem popup chi tiết: thời gian, tọa độ, sức gió, áp suất, cấu trúc bão (RMW, Eye, R34/R50/R64)
Kéo thả & Double-click
Kéo để di chuyển bản đồ. Double-click để zoom nhanh vào vị trí chuột
Zoom bản đồ
Cuộn chuột hoặc dùng nút +/- góc trái. Mobile: pinch 2 ngón để zoom
Animation diễn biến
Nhấn Play ở panel đài để xem bão di chuyển. Điều chỉnh tốc độ, tua tới/lui bằng thanh scrubber
Chế độ toàn màn hình
Nhấn nút góc phải bản đồ. Trong fullscreen có thêm thanh điều khiển animation riêng
Chọn đài khí tượng
Click vào tên đài (JMA, CMA, JTWC...) để chọn và xem chi tiết đường đi theo nguồn dữ liệu đó
Cấu trúc bão (Wind Radii)
Bật "Cấu trúc bão" để hiển thị vùng gió R34/R50/R64 kt khi animation
Thanh tua (Scrubber)
Kéo thanh trượt hoặc nhấn nút lùi/tiến để nhảy đến điểm bất kỳ trên đường đi bão
Điều chỉnh độ mờ
Khi ở chế độ "Làm mờ", kéo thanh trượt "Độ mờ" (5-80%) để chỉnh mức độ hiển thị các đài khác
Hiện/Ẩn thời tiết
Nút góc trái bản đồ: bật/tắt các marker thời tiết hiện tại tại các địa điểm
Hiện/Ẩn đài riêng lẻ
Click vào tên đài trong panel để bật/tắt hiển thị track của đài đó trên bản đồ
Bảng dữ liệu track
Cuộn xuống để xem bảng chi tiết từng điểm đo. Click dòng để nhảy đến điểm trên bản đồ
Chế độ theo dõi
Bật "Theo dõi" để bản đồ tự động di chuyển theo tâm bão khi chạy animation
Điều chỉnh tốc độ
Chọn tốc độ animation từ 10 đến 300 km/s trong panel điều khiển để xem nhanh hoặc chậm
So sánh các đài
Hiển thị nhiều đài cùng lúc để so sánh đường đi và cường độ bão theo từng nguồn dữ liệu
So sánh nhiều bão
Click "So sánh bão" → chọn năm → popup hiện danh sách bão với giao diện trực quan. Có thể chọn nhiều bão cùng lúc, mỗi bão có màu track riêng. Năm viền vàng = năm có bão đang được chọn. Tab diễn biến riêng cho từng bão
Chia sẻ so sánh
Chia sẻ link qua Facebook, X, Zalo, Telegram hoặc copy link. Link tự động bao gồm tất cả bão đang so sánh - người nhận sẽ thấy đầy đủ bão gốc và các bão so sánh đã chọn
Tạo GIF đường đi
Click nút "Tạo GIF" trong panel đài để xuất ảnh động GIF đường đi bão. Tùy chọn kích thước, tốc độ, chất lượng, lớp bản đồ và nhiều tùy chọn hiển thị khác
Xuất:
ĐVHC 34 tỉnh
34 tỉnh/thành
63 tỉnh/thành (cũ)
Phát lại:
km/s 0 / 0
0/0
Kéo thả
Thông tin điểm đo
Thời gian: ---
Sức gió: ---
Áp suất: ---
---
Cấu trúc bão
Chưa có dữ liệu cấu trúc
Diễn biến Track
JTWC (Mỹ)
Thời gian (GMT+7) Vị trí Gió Áp suất Cấp
So sánh dữ liệu các đài khí tượng
Đài khí tượng Cường độ cực đại Quỹ đạo Năng lượng Phân loại cao nhất
Gió max (kt) Gió max (km/h) Áp suất min (hPa) Số điểm Quãng đường (km) ACE PDI
JTWC (Mỹ) 70 130 ~ 49 4,257 5.7125 3.2599 Cấp 12 - Cuồng phong
DS824 70 130 ~ 49 4,257 5.7125 3.2599 Cấp 12 - Cuồng phong
TD9636 65 120 ~ 49 4,253 5.6732 3.2118 Cấp 12 - Cuồng phong
TD9635 70 130 965 49 4,273 5.75 3.2924 Cấp 12 - Cuồng phong
WMO (Quốc tế)
(Chỉ có tọa độ)
~ ~ 965 65 6,151 ~ ~ Không xác định
JMA (Nhật Bản)
(Chỉ có tọa độ)
~ ~ 965 61 6,091 ~ ~ Không xác định
CMA (Trung Quốc) 68 126 965 39 3,777 5.5424 3.4186 Cấp 12 - Cuồng phong
HKO (Hồng Kông) 70 130 965 31 3,228 4.3775 2.6395 Cấp 12 - Cuồng phong
Mẹo: Click vào bất kỳ giá trị nào (gió, áp suất, ACE, PDI, quãng đường, phân loại) để tìm các cơn bão có chỉ số tương đương từ cùng đài khí tượng.
Chỉ số khí tượng nâng cao theo từng đài Tính toán tự động từ dữ liệu gốc
JTWC (Mỹ)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 5.7125 TB
PDI (10⁶ kt³) 3.2599
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +25 kt (+46 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 29.6 km/h
Thời gian theo dõi 144h (6 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 117h (4.9d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 18h (0.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 16/09/1976
26.5°N, 150.4°E
Vĩ độ 16.4°N – 50.8°N
Kinh độ 148.4°E – 156.2°E
DS824
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 5.7125 TB
PDI (10⁶ kt³) 3.2599
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +25 kt (+46 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 29.6 km/h
Thời gian theo dõi 144h (6 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 117h (4.9d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 18h (0.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 16/09/1976
26.5°N, 150.4°E
Vĩ độ 16.4°N – 50.8°N
Kinh độ 148.4°E – 156.2°E
TD9636
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 5.6732 TB
PDI (10⁶ kt³) 3.2118
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +4 kt (+7 km/h)
Tăng gió max/24h +25 kt (+46 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 29.5 km/h
Thời gian theo dõi 144h (6 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 117h (4.9d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 18h (0.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 19:00 15/09/1976
25.3°N, 151.7°E
Vĩ độ 16.5°N – 50.8°N
Kinh độ 148.4°E – 156.2°E
TD9635
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 5.75 TB
PDI (10⁶ kt³) 3.2924
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +25 kt (+46 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -3 kt (-6 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -4 hPa
Sụt áp max/24h -20 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +3 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 29.7 km/h
Thời gian theo dõi 144h (6 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 117h (4.9d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 18h (0.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 16/09/1976
26.3°N, 150.3°E
Vĩ độ 16.5°N – 50.8°N
Kinh độ 148.3°E – 156.2°E
WMO (Quốc tế)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/24h -20 hPa Mạnh
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 32 km/h
Thời gian theo dõi 192h (8 ngày)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Vĩ độ 16.5°N – 52.1°N
Kinh độ 148.2°E – 182°E
JMA (Nhật Bản)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -20 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +4 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 33.8 km/h
Thời gian theo dõi 180h (7.5 ngày)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Vĩ độ 18°N – 52.1°N
Kinh độ -180°E – 182°E
CMA (Trung Quốc) RI
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 5.5424 TB
PDI (10⁶ kt³) 3.4186
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +30 kt (+56 km/h) RI
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -25 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 33.1 km/h
Thời gian theo dõi 114h (4.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 93h (3.9d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 42h (1.8d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 13:00 15/09/1976
23.4°N, 152.8°E
Vĩ độ 18.2°N – 49°N
Kinh độ 147.9°E – 155°E
HKO (Hồng Kông)
Năng lượng
ACE (10⁴ kt²) 4.3775 TB
PDI (10⁶ kt³) 2.6395
Tăng cường / Suy yếu
Tăng gió max/bước +5 kt (+9 km/h)
Tăng gió max/24h +25 kt (+46 km/h) Nhanh
Giảm gió max/bước -5 kt (-9 km/h)
Biến thiên áp suất
Sụt áp max/bước -5 hPa
Sụt áp max/24h -20 hPa Mạnh
Tăng áp max/bước (suy yếu) +5 hPa
Di chuyển & Thời gian
Tốc độ di chuyển TB 35.9 km/h
Thời gian theo dõi 90h (3.8 ngày)
Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) 81h (3.4d)
Thời gian Bão+ (≥64kt) 33h (1.4d)
Đỉnh cường độ & Phạm vi
Đỉnh cường độ 01:00 16/09/1976
26.5°N, 150.8°E
Vĩ độ 19.2°N – 45.6°N
Kinh độ 148.2°E – 154.7°E

Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương

Biểu đồ cường độ gió theo thời gian
Hiển thị đài:
Thống kê nhanh
130 km/h
Gió cực đại
965 hPa
Áp suất thấp nhất
192h
Thời gian hoạt động
8
Đài dự báo
5.75
ACE max
Đổ bộ
Rapid Intensification
Bão tăng cường nhanh đột biến
Các tỉnh/thành mà tâm bão đi qua trực tiếp 0 tỉnh/thành
Nguồn:
ĐVHC:

Tâm bão không đi qua bất kỳ tỉnh/thành nào của Việt Nam

Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.

Tạo GIF đường đi bão
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để phủ lên GIF.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
0/50
Hiển thị góc dưới bên phải. Để trống nếu không cần.
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.
Tạo Video đường đi bão
WebM hỗ trợ trên mọi trình duyệt hiện đại. MP4 có thể không hoạt động trên một số trình duyệt.
Tốc độ tính theo khoảng cách thực tế giữa các điểm track.
Từ:
Đến:
Chọn bản đồ đơn vị hành chính Việt Nam để ph�� lên Video.
Điều chỉnh mức zoom so với mức tự động fit toàn bộ track.
0/50
Chèn text động
Chưa có text overlay. Nhấn "Thêm text" để bắt đầu.