Bão ##### (1966)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 995 | 43 | 2,567 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 995 | 43 | 2,514 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 38 | 70 | 995 | 43 | 2,528 | 0.5776 | 0.3414 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
|
JTWC (Mỹ) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 13 | 884 | ~ | ~ | Không xác định |
| HKO (Hồng Kông) | 40 | 74 | 995 | 15 | 1,004 | 0.565 | 0.299 | Cấp 8 - Bão nhiệt đới |
|
DS824 (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | ~ | 13 | 884 | ~ | ~ | Không xác định |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 10°N – 21°N | |
| Kinh độ | 149.8°E – 161.1°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -5 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 10°N – 21°N | |
| Kinh độ | 149.8°E – 161.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.5776 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.3414 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +9 kt (+17 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -7 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
02:00 01/11/1966
10.8°N, 149.8°E |
|
| Vĩ độ | 10°N – 21°N | |
| Kinh độ | 149.7°E – 161.1°E | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9.7°N – 15.2°N | |
| Kinh độ | 149.8°E – 152°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.565 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.299 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +10 kt (+19 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -3 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 42h (1.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 24h (1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
08:00 01/11/1966
11.9°N, 150.2°E |
|
| Vĩ độ | 9.8°N – 16.4°N | |
| Kinh độ | 149.6°E – 152.2°E | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 36h (1.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 9.7°N – 15.2°N | |
| Kinh độ | 149.8°E – 152°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão ##### (02:00 29/10/1966 → 08:00 03/11/1966).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.