Bão VERA (1989)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 50 | 93 | ~ | 47 | 3,713 | 2.435 | 1.247 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 50 | 93 | ~ | 47 | 3,685 | 2.5907 | 1.28 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| WMO (Quốc tế) | 55 | 102 | 972 | 71 | 9,014 | 2.5275 | 1.1949 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| JMA (Nhật Bản) | 55 | 102 | 964 | 69 | 9,077 | 2.5275 | 1.1949 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 980 | 57 | 5,977 | 3.3624 | 1.8032 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 50 | 93 | 980 | 29 | 2,756 | 2.78 | 1.2875 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.435 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.247 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 78h (3.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/09/1989
20.8°N, 137.5°E |
|
| Vĩ độ | 16.4°N – 34.4°N | |
| Kinh độ | 119.2°E – 145.4°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.5907 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.28 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 26.7 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 138h (5.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 84h (3.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/09/1989
21.3°N, 135.7°E |
|
| Vĩ độ | 16.4°N – 34.4°N | |
| Kinh độ | 119.3°E – 145.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.5275 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1949 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -26 hPa | Mạnh |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 42.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 210h (8.8 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 14/09/1989
23.3°N, 130.2°E |
|
| Vĩ độ | 16.8°N – 48.5°N | |
| Kinh độ | 119.3°E – 180.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.5275 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.1949 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +15 kt (+28 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -3 kt (-6 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -4 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -28 hPa | Mạnh |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +3 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 44.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 204h (8.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 66h (2.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 14/09/1989
23.3°N, 130.3°E |
|
| Vĩ độ | 16.9°N – 48.5°N | |
| Kinh độ | 119.5°E – 180.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 13:00 14/09/1989 (GMT+7) |
9,698 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 01:00 14/09/1989 (GMT+7) |
242,446 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 3.3624 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.8032 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +19 kt (+35 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -17 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 35.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 168h (7 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 99h (4.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 15/09/1989
28.5°N, 121.5°E |
|
| Vĩ độ | 17.1°N – 42°N | |
| Kinh độ | 119°E – 148°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 2.78 | TB |
| PDI (10⁶ kt³) | 1.2875 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +12 kt (+22 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +5 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 32.8 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 84h (3.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 81h (3.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
01:00 14/09/1989
22°N, 134.4°E |
|
| Vĩ độ | 18.1°N – 29.4°N | |
| Kinh độ | 120.1°E – 143.8°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão VERA (07:00 11/09/1989 → 01:00 20/09/1989).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.