Bão THELMA (1973)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 992 | 45 | 2,689 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 992 | 43 | 2,513 | ~ | ~ | Không xác định |
| JTWC (Mỹ) | 55 | 102 | ~ | 37 | 1,944 | 1.2825 | 0.7625 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| DS824 | 55 | 102 | ~ | 37 | 1,944 | 1.2825 | 0.7625 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9636 | 55 | 102 | ~ | 37 | 1,947 | 1.2848 | 0.7573 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| TD9635 | 55 | 102 | 991 | 37 | 1,944 | 1.2825 | 0.7625 | Cấp 10 - Bão mạnh |
| CMA (Trung Quốc) | 58 | 107 | 991 | 23 | 1,179 | 1.4424 | 0.8315 | Cấp 11 - Bão mạnh |
| HKO (Hồng Kông) | 45 | 83 | 992 | 31 | 1,469 | 0.645 | 0.4609 | Cấp 9 - Bão nhiệt đới |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 132h (5.5 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 7.5°N – 12.3°N | |
| Kinh độ | 99.2°E – 122°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 19.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 126h (5.3 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 7.5°N – 10.5°N | |
| Kinh độ | 99.9°E – 122°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.2825 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7625 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/11/1973
9.9°N, 108.8°E |
|
| Vĩ độ | 9.3°N – 10.8°N | |
| Kinh độ | 100.6°E – 118°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.2825 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7625 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/11/1973
9.9°N, 108.8°E |
|
| Vĩ độ | 9.3°N – 10.8°N | |
| Kinh độ | 100.6°E – 118°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.2848 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7573 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +4 kt (+7 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/11/1973
9.9°N, 108.8°E |
|
| Vĩ độ | 9.3°N – 10.8°N | |
| Kinh độ | 100.6°E – 118°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.2825 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.7625 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +20 kt (+37 km/h) | Nhanh |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -13 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 108h (4.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 42h (1.8d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/11/1973
9.9°N, 108.8°E |
|
| Vĩ độ | 9.3°N – 10.8°N | |
| Kinh độ | 100.6°E – 118°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 1.4424 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.8315 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +37 kt (+69 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -3 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -12 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.9 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 66h (2.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 36h (1.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
14:00 15/11/1973
9.8°N, 109.9°E |
|
| Vĩ độ | 8.8°N – 9.8°N | |
| Kinh độ | 104.4°E – 114.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 0.645 | Thấp |
| PDI (10⁶ kt³) | 0.4609 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +3 kt (+6 km/h) | |
| Giảm gió max/bước | -5 kt (-9 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -2 hPa | |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +2 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 16.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 90h (3.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 21h (0.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
20:00 15/11/1973
9.5°N, 108.8°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 12.3°N | |
| Kinh độ | 99.2°E – 110.6°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão THELMA (14:00 13/11/1973 → 02:00 19/11/1973).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cần Thơ | 22:28 16/11/1973 |
7 giờ 3 phút đến 05:31 17/11/1973 |
46 →
42 km/h max 46 |
Cấp 6 - ATNĐ |
| 2 | An Giang | 05:42 17/11/1973 |
4 giờ 35 phút đến 10:17 17/11/1973 |
42 →
37 km/h max 42 |
Cấp 6 - ATNĐ → Cấp 5 |