Bão THERESE (1976)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| JTWC (Mỹ) | 135 | 250 | ~ | 105 | 5,496 | 32.48 | 35.3368 | Cấp 17 - Siêu bão |
| DS824 | 135 | 250 | ~ | 105 | 5,496 | 32.48 | 35.3368 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9636 | 135 | 250 | ~ | 105 | 5,499 | 32.9828 | 35.8958 | Cấp 17 - Siêu bão |
| TD9635 | 135 | 250 | 905 | 105 | 5,496 | 32.48 | 35.3368 | Cấp 17 - Siêu bão |
|
WMO (Quốc tế) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 905 | 105 | 5,428 | ~ | ~ | Không xác định |
|
JMA (Nhật Bản) (Chỉ có tọa độ) |
~ | ~ | 905 | 97 | 5,192 | ~ | ~ | Không xác định |
| CMA (Trung Quốc) | 126 | 233 | 898 | 93 | 5,005 | 28.883 | 29.1407 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 120 | 222 | 900 | 73 | 4,317 | 24.365 | 23.1378 | Cấp 17 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.48 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 35.3368 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/07/1976
12.7°N, 148.1°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 32.8°N | |
| Kinh độ | 127°E – 162.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.48 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 35.3368 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/07/1976
12.7°N, 148.1°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 32.8°N | |
| Kinh độ | 127°E – 162.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.9828 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 35.8958 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -8 kt (-15 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 213h (8.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 13/07/1976
13.8°N, 147.5°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 32.7°N | |
| Kinh độ | 127°E – 162.8°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 32.48 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 35.3368 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +60 kt (+111 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -67 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +7 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 204h (8.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 168h (7d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/07/1976
12.7°N, 148.1°E |
|
| Vĩ độ | 8.6°N – 32.8°N | |
| Kinh độ | 127°E – 162.8°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -70 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 17.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 312h (13 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8.6°N – 32.7°N | |
| Kinh độ | 127.1°E – 162.8°E | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -10 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -70 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +8 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 288h (12 ngày) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Vĩ độ | 8°N – 32.7°N | |
| Kinh độ | 127°E – 161°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 28.883 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 29.1407 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +49 kt (+91 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -14 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -64 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +15 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 18.1 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 276h (11.5 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 213h (8.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 174h (7.3d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/07/1976
12.6°N, 148.1°E |
|
| Vĩ độ | 9°N – 32.6°N | |
| Kinh độ | 127.5°E – 160°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 24.365 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 23.1378 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +55 kt (+102 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -13 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -65 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +20 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 216h (9 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 201h (8.4d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 129h (5.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 13/07/1976
12.6°N, 148°E |
|
| Vĩ độ | 9.5°N – 33°N | |
| Kinh độ | 128.2°E – 155.7°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão THERESE (07:00 08/07/1976 → 07:00 21/07/1976).
Đường đi của tâm bão hoàn toàn trên biển/không ảnh hưởng đến Việt Nam hoặc chưa cập nhật đầy đủ dữ liệu.