Bão NANCY (1982)
- IBTrACS
Khám phá đường đi cơn bão với các tính năng tương tác
| Thời gian (GMT+7) | Vị trí | Gió | Áp suất | Cấp |
|---|
| Đài khí tượng | Cường độ cực đại | Quỹ đạo | Năng lượng | Phân loại cao nhất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gió max (kt) | Gió max (km/h) | Áp suất min (hPa) | Số điểm | Quãng đường (km) | ACE | PDI | ||
| WMO (Quốc tế) | 100 | 185 | 935 | 81 | 4,939 | 14.0575 | 10.1359 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JMA (Nhật Bản) | 100 | 185 | 935 | 81 | 4,896 | 14.0575 | 10.1359 | Cấp 16 - Siêu bão |
| CMA (Trung Quốc) | 106 | 196 | 933 | 75 | 5,212 | 16.1089 | 13.0087 | Cấp 16 - Siêu bão |
| TD9636 | 105 | 194 | ~ | 65 | 4,675 | 14.355 | 11.2541 | Cấp 16 - Siêu bão |
| JTWC (Mỹ) | 115 | 213 | ~ | 65 | 4,458 | 14.9725 | 11.8516 | Cấp 17 - Siêu bão |
| HKO (Hồng Kông) | 100 | 185 | 935 | 63 | 4,016 | 14.54 | 11.0206 | Cấp 16 - Siêu bão |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.0575 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.1359 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 96h (4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 14/10/1982
17.6°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 15.8°N – 19°N | |
| Kinh độ | 102.9°E – 148.3°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.0575 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 10.1359 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -8 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -35 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 20.4 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 240h (10 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 186h (7.8d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 129h (5.4d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 14/10/1982
17.6°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 15.9°N – 19°N | |
| Kinh độ | 102.9°E – 147.5°E | |
| Diện tích gió mạnh (cực đại) | ||
|
Gió ≥ 50kt (bão rất mạnh) lúc 07:00 14/10/1982 (GMT+7) |
86,203 km² | |
|
Gió ≥ 30kt (gió mạnh) lúc 07:00 15/10/1982 (GMT+7) |
431,014 km² | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 16.1089 | Rất cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 13.0087 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +5 kt (+9 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +39 kt (+72 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -10 kt (-19 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -6 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -32 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.5 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 222h (9.3 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 183h (7.6d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 123h (5.1d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 14/10/1982
17.8°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 13.5°N – 19°N | |
| Kinh độ | 102.5°E – 148.5°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.355 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.2541 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +7 kt (+13 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +35 kt (+65 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 24.3 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 165h (6.9d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 111h (4.6d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
19:00 14/10/1982
17.3°N, 122.2°E |
|
| Vĩ độ | 15.8°N – 19°N | |
| Kinh độ | 106°E – 149.1°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.9725 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.8516 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +10 kt (+19 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +45 kt (+83 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 23.2 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 192h (8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 171h (7.1d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 117h (4.9d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 14/10/1982
17.6°N, 123.5°E |
|
| Vĩ độ | 15.8°N – 19°N | |
| Kinh độ | 105.2°E – 146.2°E | |
| Năng lượng | ||
| ACE (10⁴ kt²) | 14.54 | Cao |
| PDI (10⁶ kt³) | 11.0206 | |
| Tăng cường / Suy yếu | ||
| Tăng gió max/bước | +8 kt (+15 km/h) | |
| Tăng gió max/24h | +30 kt (+56 km/h) | RI |
| Giảm gió max/bước | -13 kt (-24 km/h) | |
| Biến thiên áp suất | ||
| Sụt áp max/bước | -5 hPa | |
| Sụt áp max/24h | -30 hPa | RI |
| Tăng áp max/bước (suy yếu) | +10 hPa | |
| Di chuyển & Thời gian | ||
| Tốc độ di chuyển TB | 21.6 km/h | |
| Thời gian theo dõi | 186h (7.8 ngày) | |
| Thời gian ATNĐ+ (≥34kt) | 180h (7.5d) | |
| Thời gian Bão+ (≥64kt) | 132h (5.5d) | |
| Đỉnh cường độ & Phạm vi | ||
| Đỉnh cường độ |
13:00 14/10/1982
17.7°N, 123.6°E |
|
| Vĩ độ | 15.9°N – 19°N | |
| Kinh độ | 104.6°E – 141.5°E | |
Chỉ hiển thị các chỉ số đủ dữ liệu | Click vào giá trị để tìm bão tương đương
Các cơn bão khác có thời gian hoạt động chồng lấn với bão NANCY (07:00 10/10/1982 → 07:00 20/10/1982).
| STT | Tỉnh / Thành phố | Thời gian vào | Thời lượng lưu trú | Sức gió (km/h) | Cấp bão (ước tính) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nghệ An | 09:51 18/10/1982 |
3 giờ 8 phút đến 13:00 18/10/1982 |
135 →
130 km/h max 135 |
Cấp 13 - Cuồng phong → Cấp 12 |